Lịch sử & Điểm tin giá vàng • Thứ Tư, 31/12/2025

Giá Vàng Ngày 31/12/2025 (ngày 31 tháng 12 năm 2025)

Tổng hợp bảng giá vàng SJC, vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), vàng 98, vàng tây 18K, 14K, 10K, 610 và điểm tin thị trường vàng trong nước & thế giới trong phiên giao dịch Thứ Tư (31/12/2025).

Vàng Miếng SJC (31/12)
123.440.000đ/lượng
Mua vào: 120.820.000đ
Nhẫn Trơn 9999 (1 Chỉ)
12.360.000đ/chỉ
Mua vào: 12.229.000đ
Vàng Tây 610 (1 Chỉ)
7.059.000đ/chỉ
Mua vào: 6.798.000đ
Vàng Thế Giới (XAU/USD)
$3480.91/oz
Quy đổi: 108.990.000đ/lượng

Bảng Giá Vàng Ngày 31/12/2025 Tại Các Thương Hiệu

Cập nhật: 09:30:00 - 31/12/2025(31/12)Đơn vị: đồng/lượng (1 lượng = 1 cây = 10 chỉ)
SJCTP.HCM
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC 1L - 10L
    24K • 31/12
    120.820.000
    +20.000
    123.440.000
    +30.000
  • Nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ
    24K • 31/12
    117.620.000
    +50.000
    121.100.000
    +50.000
DOJIHà Nội
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC (DOJI)
    24K • 31/12
    121.140.000
    +80.000
    123.750.000
    +80.000
  • Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999
    24K • 31/12
    119.700.000
    +110.000
    123.190.000
    +110.000
PNJToàn Quốc
Chi tiết
  • Nhẫn Trơn PNJ 999.9
    24K • 31/12
    120.370.000
    +140.000
    122.990.000
    +140.000
  • Vàng nữ trang 18K (75%)
    18K • 31/12
    81.540.000
    +20.000
    90.160.000
    +20.000
  • Vàng nữ trang 14K (58.5%) PNJ
    14K • 31/12
    61.710.000
    +30.000
    70.340.000
    +30.000
  • Vàng nữ trang 10K (41.6%) PNJ
    10K • 31/12
    41.400.000
    +20.000
    50.030.000
    +30.000
  • Vàng trắng Ý 750 (18K) PNJ
    18K • 31/12
    81.600.000
    +70.000
    90.230.000
    +80.000
Mi HồngTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999 Mi Hồng
    24K • 31/12
    122.290.000
    +140.000
    123.600.000
    +140.000
  • Vàng miếng SJC Mi Hồng
    24K • 31/12
    122.130.000
    +20.000
    123.440.000
    +30.000
  • Vàng 98% Mi Hồng
    23.5K • 31/12
    109.600.000
    +40.000
    111.350.000
    +50.000
  • Vàng 610 (Vàng tây) Mi Hồng
    14.6K • 31/12
    67.980.000
    +50.000
    70.590.000
    +50.000
  • Vàng tây 14K (58%) Mi Hồng
    14K • 31/12
    62.770.000
    +60.000
    65.390.000
    +60.000
  • Vàng tây 10K (41%) Mi Hồng
    10K • 31/12
    39.690.000
    +50.000
    42.300.000
    +40.000
  • Vàng 18K (75%) Mi Hồng
    18K • 31/12
    80.580.000
    +20.000
    83.190.000
    +20.000
Ngọc Thẩm (NTJ)Miền Tây
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999.9 NTJ
    24K • 31/12
    112.830.000
    +50.000
    115.880.000
    +50.000
  • Vàng 980 Ngọc Thẩm
    23.5K • 31/12
    112.860.000
    +80.000
    115.910.000
    +80.000
  • Vàng 610 Ngọc Thẩm
    14.6K • 31/12
    68.000.000
    +60.000
    70.620.000
    +70.000
  • Vàng trắng / Vàng Ý Au750 NTJ
    18K • 31/12
    82.630.000
    +100.000
    87.420.000
    +90.000
  • Vàng 18K (750) Ngọc Thẩm
    18K • 31/12
    82.520.000
    +20.000
    87.310.000
    +20.000
Bảo Tín Mạnh HảiHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn Kim Gia Bảo 999.9 BTMH
    24K • 31/12
    119.450.000
    +50.000
    122.930.000
    +50.000
  • Vàng miếng SJC Mạnh Hải
    24K • 31/12
    120.880.000
    +90.000
    123.490.000
    +80.000
Sinh DiễnBắc Ninh
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Sinh Diễn 9999
    24K • 31/12
    119.530.000
    +110.000
    123.010.000
    +110.000
Phú QuýHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
    24K • 31/12
    120.110.000
    +140.000
    122.720.000
    +130.000
Bảo Tín Minh ChâuHà Nội
Chi tiết
  • Vàng Rồng Thăng Long 999.9
    24K • 31/12
    119.430.000
    +20.000
    122.920.000
    +30.000
  • Vàng miếng SJC BTMC
    24K • 31/12
    119.450.000
    +50.000
    123.460.000
    +60.000
Kim TínHà Nội / Cao Bằng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn ép vỉ Kim Tín 999.9
    24K • 31/12
    119.480.000
    +80.000
    122.970.000
    +90.000
  • Vàng trang sức 18K Kim Tín
    18K • 31/12
    81.600.000
    +70.000
    90.230.000
    +80.000
Kim ChungThanh Hóa
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Kim Chung 9999
    24K • 31/12
    119.580.000
    +130.000
    123.070.000
    +140.000
  • Vàng tây 18K Kim Chung
    18K • 31/12
    81.540.000
    +20.000
    90.160.000
    +20.000
Mão ThiệtThái Bình
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 9999 Mão Thiệt
    24K • 31/12
    119.450.000
    +50.000
    122.930.000
    +50.000
Kim LongĐồng Tháp
Chi tiết
  • Nhẫn trơn Kim Long 9999
    24K • 31/12
    122.180.000
    +80.000
    123.490.000
    +80.000
  • Vàng nữ trang 980 Kim Long
    23.5K • 31/12
    109.670.000
    +90.000
    111.420.000
    +100.000
  • Vàng 610 Kim Long Đồng Tháp
    14.6K • 31/12
    68.030.000
    +70.000
    70.650.000
    +80.000
Hải HồngHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Hải Hồng 9999
    24K • 31/12
    119.430.000
    +20.000
    122.920.000
    +30.000
  • Vàng tây 18K Hải Hồng
    18K • 31/12
    81.550.000
    +40.000
    90.170.000
    +30.000
Kim Khánh Việt HùngĐà Nẵng
Chi tiết
  • Nhẫn trơn 9999 Kim Khánh Việt Hùng
    24K • 31/12
    119.660.000
    +90.000
    123.140.000
    +80.000
  • Vàng 980 Kim Khánh Việt Hùng
    23.5K • 31/12
    109.670.000
    +90.000
    111.420.000
    +100.000
  • Vàng 610 Kim Khánh Việt Hùng
    14.6K • 31/12
    68.030.000
    +70.000
    70.650.000
    +80.000
Phúc ThànhHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Phúc Thành 9999
    24K • 31/12
    119.430.000
    +20.000
    122.920.000
    +30.000
Mỹ NgọcTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Mỹ Ngọc 9999
    24K • 31/12
    122.150.000
    +50.000
    123.460.000
    +60.000
  • Vàng tây 610 Mỹ Ngọc
    14.6K • 31/12
    67.980.000
    +50.000
    70.590.000
    +50.000

Bản Tin & Diễn Biến Giá Vàng Ngày 31/12/2025

Tổng hợp diễn biến các phiên sáng, trưa, chiều ngày 31 tháng 12 năm 2025

Đã lưu trữ dữ liệu phiên 31/12/2025
Tiêu điểm cuối ngày16:30 - 31/12/2025

Chốt phiên ngày 31/12/2025: Giá vàng miếng SJC và nhẫn tròn trơn 9999 tăng tốc

Kết thúc phiên giao dịch Thứ Tư (31/12/2025), giá vàng miếng SJC niêm yết tại mốc 120.820.000 đ/lượng mua vào và 123.440.000 đ/lượng bán ra (tăng 30.000 đ/lượng so với ngày 30/12/2025).

  • Tại hệ thống SJC TP.HCM và Hà Nội, vàng miếng SJC 1L - 10L chốt phiên ngày 31/12/2025 ở mức 120.820.000 đ (mua vào) – 123.440.000 đ (bán ra), biên độ chênh lệch mua – bán duy trì ở mức 2.620.000 đ/lượng.
  • Ở phân khúc vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), tiệm vàng Mi Hồng (TP.HCM) niêm yết giá mua vào 122.290.000 đ/lượng và bán ra 123.600.000 đ/lượng (tương đương 12.360.000 đ/chỉ).
  • Tại khu vực miền Bắc, Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 của DOJI giao dịch ở mức 119.700.000 đ – 123.190.000 đ/lượng; nhẫn trơn PNJ 999.9 niêm yết ở mức 120.370.000 đ – 122.990.000 đ/lượng.
Thị trường khu vực11:15 - 31/12/2025

Diễn biến giá vàng 98, vàng tây 610 và tiệm vàng địa phương ngày 31/12/2025

Nhu cầu giao dịch vàng nữ trang 980 (vàng cưới) và vàng tây 610 tại TP.HCM cùng các tỉnh miền Tây ghi nhận thanh khoản sôi động trong phiên 31/12/2025.

  • Giá vàng 610 (14.6K) ngày 31/12/2025 tại Mi Hồng và Ngọc Thẩm đạt mức 6.798.000 đ/chỉ (mua vào) và 7.059.000 đ/chỉ (bán ra).
  • Giá vàng 98 (980) phục vụ cưới hỏi và tích trữ giao dịch quanh ngưỡng 10.960.000 đ/chỉ mua vào – 11.135.000 đ/chỉ bán ra.
  • Tại hệ thống Ngọc Thẩm (NTJ) khu vực Tiền Giang, Cần Thơ và Vĩnh Long, nhẫn tròn trơn 999.9 ghi nhận mức giá 112.830.000 đ – 115.880.000 đ/lượng.
Quốc tế & Tỷ giá08:30 - 31/12/2025

Giá vàng thế giới Kitco (XAU/USD) ngày 31/12/2025 giao dịch ở mức $3480.91/oz

Trên sàn giao dịch New York và London ngày 31/12/2025, giá vàng giao ngay (Spot Gold) đạt $3480.91/ounce (+0.75 USD, tương đương +0.02%).

  • Tính theo tỷ giá bán ra USD/VND tại ngân hàng Vietcombank ngày 31/12/2025 (25.970 đ), giá vàng thế giới quy đổi tương đương 108.990.000 đ/lượng (chưa tính thuế và phí gia công).
  • Như vậy, trong ngày 31/12/2025, giá vàng miếng SJC trong nước cao hơn giá vàng quốc tế quy đổi khoảng 14.450.000 đ/lượng.
  • Giới phân tích khuyến nghị người mua vàng tích lũy trong ngày 31/12/2025 nên ưu tiên các dòng vàng nhẫn tròn trơn 9999 có biên độ chênh lệch mua – bán thấp từ 1,5 – 3,0 triệu đồng/lượng để tối ưu hiệu quả vốn.

Tin Tức Giá Vàng Trong Ngày 31/12/2025 (19 bài viết)

Tin tức thị trường vàng tự động cập nhật từ các báo kinh tế uy tín

Thị trường tài chính 24h: Chứng khoán tăng hơn 40% trong năm 2025
11:23 ngày 31/12/2025

Thị trường tài chính 24h: Chứng khoán tăng hơn 40% trong năm 2025

VN-Index tăng hơn 500 điểm trong năm 2025; Lát cắt thị trường tiền tệ những ngày cuối năm; Chọn cổ phiếu đón sóng Tết; Fed chia rẽ sâu sắc về cắt giảm lãi suất trong cuộc họp tháng 12/2025…là những thông tin đáng chú ý của thị trường trong 24h qua.

Giá vàng trong nước rơi thẳng đứng
10:47 ngày 31/12/2025

Giá vàng trong nước rơi thẳng đứng

Trong phiên giao dịch cuối cùng của năm 2025, giá vàng miếng SJC chịu áp lực giảm mạnh tới 1,9 triệu đồng/lượng, kéo giá bán xuống vùng thấp nhất một tháng qua.

Người Hà Nội xếp hàng dài mua vàng ngày cuối năm
09:48 ngày 31/12/2025

Người Hà Nội xếp hàng dài mua vàng ngày cuối năm

Từ sáng 31/12, nhiều tuyến phố tại Hà Nội đặc biệt là 'phố vàng' Trần Nhân Tông ghi nhận cảnh người dân xếp hàng dài từ tờ mờ sáng để mua vàng. Giá vàng biến động mạnh, nhu cầu tích trữ và tâm lý 'chốt năm' khiến không khí mua bán trở nên sôi động.

Chiều cuối năm, giá vàng tiếp tục giảm
09:30 ngày 31/12/2025

Chiều cuối năm, giá vàng tiếp tục giảm

Mỗi lượng vàng tiếp tục giảm thêm gần 2 triệu đồng trong phiên chiều 31/12. Tổng cộng giá vàng đã giảm 7 triệu đồng kể từ khi lập đỉnh cao ở mức 159,8 triệu đồng/lượng.

Giá vàng, bạc sắp khép lại năm 2025 với mức tăng kỷ lục
08:49 ngày 31/12/2025

Giá vàng, bạc sắp khép lại năm 2025 với mức tăng kỷ lục

Trong phiên giao dịch ngày 31/12 - ngày giao dịch cuối cùng của năm 2025, giá vàng duy trì trạng thái ổn định. Trong khi đó, các kim loại quý khác đồng loạt điều chỉnh sâu do hoạt động chốt lời sau đợt tăng nóng lập kỷ lục.

Giá vàng hôm nay (chiều 31-12): Tiếp tục giảm
08:19 ngày 31/12/2025

Giá vàng hôm nay (chiều 31-12): Tiếp tục giảm

Giá vàng hôm nay (chiều 31-12): Một số thương hiệu vàng giảm 300 nghìn đồng/lượng ở cả 2 chiều mua vào - bán ra); riêng vàng của Công ty Phú Quý giá tăng giảm trái chiều.

Giá vàng ngày 31/12: Vàng miếng giảm, vàng nhẫn tăng giá
04:22 ngày 31/12/2025

Giá vàng ngày 31/12: Vàng miếng giảm, vàng nhẫn tăng giá

Giá vàng thế giới hôm nay (31/12) giao dịch tương đối trầm lắng, giữ trên mức 4.300 USD/ounce. Trong nước, giá vàng miếng giảm 300.000 đồng xuống giao dịch ở mức 154,4 triệu đồng, trong khi giá vàng nhẫn tăng nhẹ lên 150,9 triệu đồng/lượng.

Giá vàng hướng tới năm tăng mạnh nhất kể từ năm 1979
01:29 ngày 31/12/2025

Giá vàng hướng tới năm tăng mạnh nhất kể từ năm 1979

Giá vàng thế giới đã phục hồi trong phiên 30/12 khi sự chú ý của thị trường quay trở lại với các rủi ro địa chính trị và kinh tế, qua đó tái khởi động đà tăng để kim loại quý này khép lại năm giao dịch tốt nhất trong hơn 4 thập kỷ qua.

Giá vàng hôm nay (31-12): Giảm kỷ lục
23:44 ngày 30/12/2025

Giá vàng hôm nay (31-12): Giảm kỷ lục

Giá vàng hôm nay (31-12): Giá vàng miếng và vàng nhẫn đồng loạt lao dốc ở hầu hết các thương hiệu, mức giảm cao nhất tới 4 triệu đồng/lượng. Ngược lại, giá vàng thế giới tăng so với sáng hôm qua.

Giá vàng hôm nay 31/12: Vàng SJC đảo chiều tăng trở lại
23:12 ngày 30/12/2025

Giá vàng hôm nay 31/12: Vàng SJC đảo chiều tăng trở lại

Giá vàng hôm nay, trước phiên giao dịch ngày 31/12, giá vàng tại SJC tăng trở lại với mức tăng 500.000 đồng/lượng, hiện niêm yết ở mức 152,7 – 154,7 triệu đồng/lượng (mua vào-bán ra). Cùng thời điểm, giá vàng thế giới tăng trở lại mức 4.375,1 USD/oz.

Giá Vàng Thế Giới Trực Tuyến (Kitco New York)

XAU/USD

Sàn giao dịch New York & London (Spot Gold 24/7)

Cập nhật: 09:30:00 - 31/12/2025(31/12)
Giá Giao Ngay (USD/oz)
$3480.91
+1$(+0.02%)
Quy Đổi VNĐ (1 Lượng)
108.990.000 đ
(Chưa tính thuế nhập & phí chế tác)
Tỷ Giá USD/VND (VCB)
25.970 đ
Tỷ giá bán ra Vietcombank
Chênh Lệch Với SJC
+14.450.000 đ
Vàng SJC cao hơn thế giới

Công Cụ Quy Đổi Giá Vàng

Quy đổi nhanh phân, chỉ, lượng (cây) sang giá trị tiền mặt VNĐ theo giá vàng hiện hành

Tổng Giá Trị Quy Đổi
12.344.000 VNĐ
≈ 1 chỉ vàng
Quy ước chuẩn Việt Nam: 1 Cây = 1 Lượng = 10 Chỉ = 100 Phân = 37.5 gam. 1 Chỉ vàng = 3.75 gam.

Biểu Đồ Giá Vàng SJC 30 Ngày (Tính Đến 31/12/2025)

Vàng miếng SJC 1L - 10L • Đơn vị: Triệu đồng / lượng

Giá Bán Ra (Vàng)
Giá Mua Vào (Xanh)