Dữ liệu phân tích kỹ thuật thời gian thực

Biểu Đồ Giá Vàng Trực Tuyến: SJC, Mi Hồng & Kitco Thế Giới

Theo dõi trực quan xu hướng tăng giảm của giá vàng miếng SJC, vàng nhẫn 9999 và giá vàng thế giới (XAU/USD). Công cụ hỗ trợ nhà đầu tư và người tích lũy vàng đưa ra quyết định mua - bán chuẩn xác nhất.

Giá Vàng Thế Giới (Kitco)

Mã giao dịch: XAU/USD (Spot Gold)

Trực Tuyến
Giá Thế Giới (USD/oz)
$2721.40
+$14.80 (0.54%)
Quy Đổi Ra VNĐ/Lượng
84.880.000 đ
(Chưa tính thuế, phí)
Tỷ Giá USD/VND (VCB)
25.869 đ
Tỷ giá trung tâm
Chênh Lệch Với SJC
+1.120.000 đ
Vàng SJC cao hơn

Biểu Đồ Biến Động Vàng Miếng SJC (30 Ngày)

Vàng miếng SJC 1L - 10L (Đơn vị: Triệu đồng/lượng)

Giá Bán Ra
Giá Mua Vào

Biểu Đồ Biến Động Vàng Nhẫn 999 Mi Hồng (30 Ngày)

Nhẫn tròn trơn Mi Hồng (Đơn vị: Triệu đồng/lượng)

Giá Bán Ra
Giá Mua Vào

Phân Tích Xu Hướng & Các Yếu Tố Tác Động Lên Biểu Đồ Giá Vàng

Biểu đồ giá vàng trong nước biến động dựa trên 3 trụ cột chính:

1. Giá Vàng Giao Ngay Thế Giới (Kitco)

Chi phối 70% xu hướng giá vàng nội địa. Khi Fed hạ lãi suất hoặc căng thẳng địa chính trị gia tăng, giá vàng quốc tế leo dốc kéo theo giá vàng trong nước.

2. Tỷ Giá USD/VND Ngân Hàng

Tỷ giá USD tại Vietcombank càng cao thì giá quy đổi của 1 ounce vàng thế giới ra tiền VNĐ càng lớn, tạo bệ đỡ cho giá vàng nhẫn 9999.

3. Cung - Cầu & Chính Sách Nhà Nước

Nghị định 24 và các đợt can thiệp bán vàng miếng của Ngân hàng Nhà nước quyết định độ vênh (spread) giữa vàng miếng SJC và vàng thế giới.

Bảng Giá Vàng Thời Gian Thực Đi Kèm Biểu Đồ

Đơn vị: Đồng/lượng (1 lượng = 1 cây = 10 chỉ) • Cập nhật tự động

Thương Hiệu / Sản PhẩmKhu VựcMua VàoBán RaChi Tiết
Vàng miếng SJC 1L - 10L
SJC•24K
TP.HCM
84.000.000 đ
+300.000 đ
86.000.000 đ
+300.000 đ
Nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ
SJC•24K
TP.HCM
83.300.000 đ
+200.000 đ
84.600.000 đ
+200.000 đ
Vàng miếng SJC (DOJI)
DOJI•24K
Hà Nội
84.000.000 đ
+300.000 đ
86.000.000 đ
+300.000 đ
Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999
DOJI•24K
Hà Nội
83.450.000 đ
+250.000 đ
84.450.000 đ
+250.000 đ
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
PNJ•24K
Toàn Quốc
83.300.000 đ
+200.000 đ
84.400.000 đ
+200.000 đ
Vàng nữ trang 18K (75%)
PNJ•18K
Toàn Quốc
61.850.000 đ
+150.000 đ
63.250.000 đ
+150.000 đ
Nhẫn tròn trơn 999 Mi Hồng
Mi Hồng•24K
TP.HCM
83.500.000 đ
+300.000 đ
84.500.000 đ
+300.000 đ
Vàng miếng SJC Mi Hồng
Mi Hồng•24K
TP.HCM
84.500.000 đ
+200.000 đ
85.800.000 đ
+200.000 đ
Vàng 98% Mi Hồng
Mi Hồng•23.5K
TP.HCM
81.800.000 đ
+200.000 đ
82.800.000 đ
+200.000 đ
Vàng 610 (Vàng tây) Mi Hồng
Mi Hồng•14.6K
TP.HCM
51.200.000 đ
+100.000 đ
52.700.000 đ
+100.000 đ
Nhẫn tròn trơn 999.9 NTJ
Ngọc Thẩm (NTJ)•24K
Miền Tây
83.200.000 đ
+200.000 đ
84.400.000 đ
+200.000 đ
Vàng 980 Ngọc Thẩm
Ngọc Thẩm (NTJ)•23.5K
Miền Tây
81.500.000 đ
+150.000 đ
82.700.000 đ
+150.000 đ
Vàng 610 Ngọc Thẩm
Ngọc Thẩm (NTJ)•14.6K
Miền Tây
51.000.000 đ
+100.000 đ
52.500.000 đ
+100.000 đ
Nhẫn Kim Gia Bảo 999.9 BTMH
Bảo Tín Mạnh Hải•24K
Hà Nội
83.450.000 đ
+250.000 đ
84.450.000 đ
+250.000 đ
Vàng miếng SJC Mạnh Hải
Bảo Tín Mạnh Hải•24K
Hà Nội
84.000.000 đ
+300.000 đ
86.000.000 đ
+300.000 đ
Nhẫn tròn trơn Sinh Diễn 9999
Sinh Diễn•24K
Bắc Ninh
83.300.000 đ
+200.000 đ
84.300.000 đ
+200.000 đ
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
Phú Quý•24K
Hà Nội
83.400.000 đ
+200.000 đ
84.400.000 đ
+200.000 đ
Vàng Rồng Thăng Long 999.9
Bảo Tín Minh Châu•24K
Hà Nội
83.430.000 đ
+230.000 đ
84.430.000 đ
+230.000 đ
Vàng miếng SJC BTMC
Bảo Tín Minh Châu•24K
Hà Nội
84.000.000 đ
+300.000 đ
86.000.000 đ
+300.000 đ
Nhẫn tròn trơn 9999 Mão Thiệt
Mão Thiệt•24K
Thái Bình
83.400.000 đ
+200.000 đ
84.400.000 đ
+200.000 đ