Chủ Nhật, 25/10/2026Cập nhật: 03:04 ngày 25/10/2026 (4 giờ trước)

Giá Vàng Hôm Nay: SJC, DOJI, Mi Hồng, PNJ 24/7

Hệ thống dữ liệu giá vàng trực tuyến hàng đầu Việt Nam. Cập nhật biến động giá vàng nhẫn 9999, vàng miếng SJC, vàng 610, vàng 98 và giá vàng thế giới Kitco theo thời gian thực.

Vàng Miếng SJCTP.HCM
Mua vào138.700.000
Bán ra141.700.000
0đVênh: 3.000k
Nhẫn Trơn SJC 9999TP.HCM
Mua vào135.000.000
Bán ra139.000.000
0đVênh: 4.000k
Vàng Mi HồngTP.HCM
Mua vào140.200.000
Bán ra141.700.000
0đVênh: 1.500k
Vàng Thế GiớiXAU/USD
USD/oz$3995.88
Quy đổi VNĐ≈ 125.360.000
-49$(-1.21%)Kitco NY

Bảng Giá Vàng Hôm Nay Trực Tuyến

Cập nhật: 03:04:10 - 25/10/2026(4 giờ trước)Đơn vị: đồng/lượng (1 lượng = 1 cây = 10 chỉ)
SJCTP.HCM
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC 1L - 10L
    24K • 4 giờ trước
    138.700.000
    0
    141.700.000
    0
  • Nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ
    24K • 4 giờ trước
    135.000.000
    0
    139.000.000
    0
DOJIHà Nội
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC (DOJI)
    24K • 4 giờ trước
    139.000.000
    0
    142.000.000
    0
  • Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999
    24K • 4 giờ trước
    137.300.000
    0
    141.300.000
    0
PNJToàn Quốc
Chi tiết
  • Nhẫn Trơn PNJ 999.9
    24K • 4 giờ trước
    138.000.000
    0
    141.000.000
    0
  • Vàng nữ trang 18K (75%)
    18K • 4 giờ trước
    93.600.000
    0
    103.500.000
    0
  • Vàng nữ trang 14K (58.5%) PNJ
    14K • 4 giờ trước
    70.830.000
    0
    80.730.000
    0
  • Vàng nữ trang 10K (41.6%) PNJ
    10K • 4 giờ trước
    47.510.000
    0
    57.410.000
    0
  • Vàng trắng Ý 750 (18K) PNJ
    18K • 4 giờ trước
    93.600.000
    0
    103.500.000
    0
Mi HồngTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999 Mi Hồng
    24K • 4 giờ trước
    140.200.000
    0
    141.700.000
    0
  • Vàng miếng SJC Mi Hồng
    24K • 4 giờ trước
    140.200.000
    0
    141.700.000
    0
  • Vàng 98% Mi Hồng
    23.5K • 4 giờ trước
    125.800.000
    0
    127.800.000
    0
  • Vàng 610 (Vàng tây) Mi Hồng
    14.6K • 4 giờ trước
    78.000.000
    0
    81.000.000
    0
  • Vàng tây 14K (58%) Mi Hồng
    14K • 4 giờ trước
    72.000.000
    0
    75.000.000
    0
  • Vàng tây 10K (41%) Mi Hồng
    10K • 4 giờ trước
    45.500.000
    0
    48.500.000
    0
  • Vàng 18K (75%) Mi Hồng
    18K • 4 giờ trước
    92.500.000
    0
    95.500.000
    0
Ngọc Thẩm (NTJ)Miền Tây
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999.9 NTJ
    24K • 4 giờ trước
    129.500.000
    0
    133.000.000
    0
  • Vàng 980 Ngọc Thẩm
    23.5K • 4 giờ trước
    129.500.000
    0
    133.000.000
    0
  • Vàng 610 Ngọc Thẩm
    14.6K • 4 giờ trước
    78.000.000
    0
    81.000.000
    0
  • Vàng trắng / Vàng Ý Au750 NTJ
    18K • 4 giờ trước
    94.730.000
    0
    100.230.000
    0
  • Vàng 18K (750) Ngọc Thẩm
    18K • 4 giờ trước
    94.730.000
    0
    100.230.000
    0
Bảo Tín Mạnh HảiHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn Kim Gia Bảo 999.9 BTMH
    24K • 4 giờ trước
    137.100.000
    0
    141.100.000
    0
  • Vàng miếng SJC Mạnh Hải
    24K • 4 giờ trước
    138.700.000
    0
    141.700.000
    0
Sinh DiễnBắc Ninh
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Sinh Diễn 9999
    24K • 4 giờ trước
    137.100.000
    0
    141.100.000
    0
Phú QuýHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
    24K • 4 giờ trước
    137.700.000
    0
    140.700.000
    0
Bảo Tín Minh ChâuHà Nội
Chi tiết
  • Vàng Rồng Thăng Long 999.9
    24K • 4 giờ trước
    137.100.000
    0
    141.100.000
    0
  • Vàng miếng SJC BTMC
    24K • 4 giờ trước
    137.100.000
    0
    141.700.000
    0
Kim TínHà Nội / Cao Bằng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn ép vỉ Kim Tín 999.9
    24K • 4 giờ trước
    137.100.000
    0
    141.100.000
    0
  • Vàng trang sức 18K Kim Tín
    18K • 4 giờ trước
    93.600.000
    0
    103.500.000
    0
Kim ChungThanh Hóa
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Kim Chung 9999
    24K • 4 giờ trước
    137.100.000
    0
    141.100.000
    0
  • Vàng tây 18K Kim Chung
    18K • 4 giờ trước
    93.600.000
    0
    103.500.000
    0
Mão ThiệtThái Bình
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 9999 Mão Thiệt
    24K • 4 giờ trước
    137.100.000
    0
    141.100.000
    0
Kim LongĐồng Tháp
Chi tiết
  • Nhẫn trơn Kim Long 9999
    24K • 4 giờ trước
    140.200.000
    0
    141.700.000
    0
  • Vàng nữ trang 980 Kim Long
    23.5K • 4 giờ trước
    125.800.000
    0
    127.800.000
    0
  • Vàng 610 Kim Long Đồng Tháp
    14.6K • 4 giờ trước
    78.000.000
    0
    81.000.000
    0
Hải HồngHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Hải Hồng 9999
    24K • 4 giờ trước
    137.100.000
    0
    141.100.000
    0
  • Vàng tây 18K Hải Hồng
    18K • 4 giờ trước
    93.600.000
    0
    103.500.000
    0
Kim Khánh Việt HùngĐà Nẵng
Chi tiết
  • Nhẫn trơn 9999 Kim Khánh Việt Hùng
    24K • 4 giờ trước
    137.300.000
    0
    141.300.000
    0
  • Vàng 980 Kim Khánh Việt Hùng
    23.5K • 4 giờ trước
    125.800.000
    0
    127.800.000
    0
  • Vàng 610 Kim Khánh Việt Hùng
    14.6K • 4 giờ trước
    78.000.000
    0
    81.000.000
    0
Phúc ThànhHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Phúc Thành 9999
    24K • 4 giờ trước
    137.100.000
    0
    141.100.000
    0
Mỹ NgọcTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Mỹ Ngọc 9999
    24K • 4 giờ trước
    140.200.000
    0
    141.700.000
    0
  • Vàng tây 610 Mỹ Ngọc
    14.6K • 4 giờ trước
    78.000.000
    0
    81.000.000
    0

Giá Vàng Thế Giới Trực Tuyến (Kitco New York)

XAU/USD

Sàn giao dịch New York & London (Spot Gold 24/7)

Cập nhật: 03:04:12 - 25/10/2026(4 giờ trước)
Giá Giao Ngay (USD/oz)
$3995.88
-49$(-1.21%)
Quy Đổi VNĐ (1 Lượng)
125.360.000 đ
(Chưa tính thuế nhập & phí chế tác)
Tỷ Giá USD/VND (VCB)
26.020 đ
Tỷ giá bán ra Vietcombank
Chênh Lệch Với SJC
+16.340.000 đ
Vàng SJC cao hơn thế giới

Biến Động Giá Vàng SJC 30 Ngày Gần Nhất

Vàng miếng SJC & Nhẫn trơn • Đơn vị: Triệu đồng / lượng

Giá Bán Ra (Vàng)
Giá Mua Vào (Xanh)

Công Cụ Quy Đổi Giá Vàng

Quy đổi nhanh phân, chỉ, lượng (cây) sang giá trị tiền mặt VNĐ theo giá vàng hiện hành

Tổng Giá Trị Quy Đổi
14.170.000 VNĐ
≈ 1 chỉ vàng
Quy ước chuẩn Việt Nam: 1 Cây = 1 Lượng = 10 Chỉ = 100 Phân = 37.5 gam. 1 Chỉ vàng = 3.75 gam.

Tra Cứu Giá Vàng Theo Loại Vàng & Tuổi Vàng (Karat)

Bảng giá chi tiết từng phân khúc vàng tích trữ 24K (9999) và vàng trang sức 980, 18K, 610, 14K, 10K, Vàng Ý 750

Chuyên Trang Tiệm Vàng Uy Tín Toàn Quốc & Địa Phương

Tra cứu bảng giá riêng biệt từng hệ thống kim hoàn tại TP.HCM, Hà Nội, Miền Tây, Đà Nẵng, Hải Phòng

So sánh giá các hãng
SJCTP. Hồ Chí Minh

Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) - Thương hiệu vàng quốc gia chuẩn mực tại Việt Nam.

Xem bảng giá SJC
DOJIHà Nội

Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI - Đơn vị hàng đầu về trang sức, vàng miếng Âu Vàng Phúc Long và nhẫn Hưng Thịnh Vượng.

Xem bảng giá DOJI
PNJTP. Hồ Chí Minh

Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) - Thương hiệu trang sức và vàng 24K, 18K hàng đầu Việt Nam.

Xem bảng giá PNJ
Mi HồngTP. Hồ Chí Minh

Tiệm vàng Mi Hồng - Thương hiệu vàng uy tín số 1 tại chợ Bà Chiểu, TP.HCM với lượng giao dịch vàng nhẫn 9999 và vàng 610 cực lớn.

Xem bảng giá Mi Hồng
Ngọc Thẩm (NTJ)Tiền Giang / Cần Thơ

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẩm (NTJ) - Hệ thống tiệm vàng quy mô lớn nhất vùng Tây Nam Bộ.

Xem bảng giá Ngọc Thẩm (NTJ)
Bảo Tín Mạnh HảiHà Nội

Bảo Tín Mạnh Hải - Thành viên đại gia đình Bảo Tín danh tiếng, chuỗi cửa hàng vàng tích trữ và trang sức uy tín tại miền Bắc.

Xem bảng giá Bảo Tín Mạnh Hải
Sinh DiễnBắc Ninh

Doanh nghiệp vàng bạc Sinh Diễn - Thương hiệu tiệm vàng số 1 tỉnh Bắc Ninh và vùng đất Kinh Bắc.

Xem bảng giá Sinh Diễn
Phú QuýHà Nội

Tập đoàn Vàng bạc Đá quý Phú Quý - Thương hiệu uy tín hàng đầu về vàng miếng SJC, nhẫn tròn Phú Quý 9999.

Xem bảng giá Phú Quý
Bảo Tín Minh ChâuHà Nội

Bảo Tín Minh Châu - Doanh nghiệp vàng bạc lâu đời bậc nhất Hà Nội với sản phẩm Vàng Rồng Thăng Long nức tiếng.

Xem bảng giá Bảo Tín Minh Châu
Kim TínHà Nội / Cao Bằng

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - Đơn vị vàng trang sức và tích trữ danh tiếng tại Hà Nội và các tỉnh phía Bắc.

Xem bảng giá Kim Tín
Kim ChungThanh Hóa

Tiệm vàng Kim Chung - Tiệm vàng có quy mô và uy tín hàng đầu tại tỉnh Thanh Hóa.

Xem bảng giá Kim Chung
Mão ThiệtThái Bình

Vàng bạc Mão Thiệt - Thương hiệu tiệm vàng gia truyền quy mô lớn nhất tỉnh Thái Bình, trung tâm giao dịch vàng miếng và vàng nhẫn 9999 của khu vực.

Xem bảng giá Mão Thiệt
Kim LongĐồng Tháp

Tiệm vàng Kim Long Đồng Tháp là thương hiệu kim hoàn uy tín hàng đầu khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, nổi tiếng với vàng nhẫn trơn 9999, vàng 980 và trang sức vàng 610 chế tác tinh xảo.

Xem bảng giá Kim Long
Hải HồngHải Phòng

Vàng bạc Hải Hồng là hệ thống kim hoàn lâu đời và lớn nhất tại Hải Phòng, chuyên cung cấp nhẫn tròn trơn 999.9 tích trữ và trang sức vàng 18K, 14K cao cấp.

Xem bảng giá Hải Hồng
Kim Khánh Việt HùngĐà Nẵng

Hệ thống Kim Khánh Việt Hùng là thương hiệu vàng bạc đá quý dẫn đầu tại TP. Đà Nẵng và miền Trung, cung cấp vàng nhẫn 9999, vàng 980 và trang sức cưới hỏi.

Xem bảng giá Kim Khánh Việt Hùng
Phúc ThànhHải Phòng / Quảng Ninh

Tiệm vàng Phúc Thành là địa chỉ giao dịch vàng nhẫn tròn trơn 9999 và vàng trang sức uy tín hàng đầu tại khu vực Duyên hải Bắc Bộ.

Xem bảng giá Phúc Thành
Mỹ NgọcTP. Hồ Chí Minh

Tiệm vàng Mỹ Ngọc là thương hiệu kim hoàn quen thuộc tại TP.HCM, chuyên giao dịch vàng nhẫn 9999, vàng nữ trang 980 và vàng tây 610 với chênh lệch mua bán thấp.

Xem bảng giá Mỹ Ngọc

Cẩm Nang Đầu Tư Vàng & Kiến Thức Kim Hoàn

Kiến thức đầu tư tích trữ, phân biệt vàng 9999, 98, 610, 18K và cách quy đổi chuẩn xác

Xem tất cả

Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Vàng Hôm Nay (FAQ)

1. Giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 lượng, 1 chỉ?
Cập nhật mới nhất hôm nay: Vàng miếng SJC đang giao dịch ở mức 138.700.000đ/lượng (mua vào) và 141.700.000đ/lượng (bán ra). Trong khi đó, vàng nhẫn tròn trơn 9999 có giá khoảng 14.020.000đ – 14.170.000đ/chỉ (tương đương 140.200.000đ – 141.700.000đ/lượng).
2. 1 lượng vàng, 1 cây vàng bằng bao nhiêu chỉ vàng?
Theo quy ước đo lường vàng chuẩn tại Việt Nam: 1 Cây vàng = 1 Lượng vàng = 10 Chỉ vàng = 100 Phân vàng = 37,5 gram. Nếu tính theo đơn vị Ounce quốc tế, 1 Ounce tương đương khoảng 0,8294 lượng vàng Việt Nam (tức khoảng 8,29 chỉ).
3. Vàng 610 có phải là vàng 18K không? Giá bao nhiêu 1 chỉ?
Không. Vàng 610 chứa đúng 61,0% vàng nguyên chất, tương đương 14,64 Karat (vàng 18K chuẩn phải đạt 75% vàng ròng - ký hiệu 750). Hôm nay, 1 chỉ vàng 610 tại Mi Hồng và Ngọc Thẩm có giá mua vào khoảng 7.800.000đ/chỉ và bán ra 8.100.000đ/chỉ.
4. Nên mua vàng nhẫn 9999 hay vàng miếng SJC để tích trữ?
Vàng miếng SJC có tính thanh khoản cao cho giao dịch lớn nhưng độ vênh so với thế giới cao hơn. Vàng nhẫn tròn trơn 9999 (SJC, DOJI, PNJ, Mi Hồng, Bảo Tín) bám sát giá vàng thế giới hơn và chia nhỏ từ 0,5 chỉ – 5 chỉ, rất phù hợp để tích lũy định kỳ.