Cập nhật thời gian thực: Thứ 2, ngày 19 tháng 10 năm 2026

Giá Vàng Hôm Nay: SJC, DOJI, Mi Hồng, PNJ 24/7

Hệ thống dữ liệu giá vàng trực tuyến hàng đầu Việt Nam. Tự động tổng hợp biến động giá vàng nhẫn 9999, vàng miếng SJC, vàng 610, vàng 98 và giá vàng thế giới Kitco.

Giá Vàng Thế Giới (Kitco)

Mã giao dịch: XAU/USD (Spot Gold)

Trực Tuyến
Giá Thế Giới (USD/oz)
$2721.40
+$14.80 (0.54%)
Quy Đổi Ra VNĐ/Lượng
84.880.000 đ
(Chưa tính thuế, phí)
Tỷ Giá USD/VND (VCB)
25.869 đ
Tỷ giá trung tâm
Chênh Lệch Với SJC
+1.120.000 đ
Vàng SJC cao hơn

Bảng Giá Vàng Hôm Nay Trực Tuyến

Đơn vị: Đồng/lượng (1 lượng = 1 cây = 10 chỉ) • Cập nhật tự động

Thương Hiệu / Sản PhẩmKhu VựcMua VàoBán RaChi Tiết
Vàng miếng SJC 1L - 10L
SJC•24K
TP.HCM
84.000.000 đ
+300.000 đ
86.000.000 đ
+300.000 đ
Nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ
SJC•24K
TP.HCM
83.300.000 đ
+200.000 đ
84.600.000 đ
+200.000 đ
Vàng miếng SJC (DOJI)
DOJI•24K
Hà Nội
84.000.000 đ
+300.000 đ
86.000.000 đ
+300.000 đ
Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999
DOJI•24K
Hà Nội
83.450.000 đ
+250.000 đ
84.450.000 đ
+250.000 đ
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
PNJ•24K
Toàn Quốc
83.300.000 đ
+200.000 đ
84.400.000 đ
+200.000 đ
Vàng nữ trang 18K (75%)
PNJ•18K
Toàn Quốc
61.850.000 đ
+150.000 đ
63.250.000 đ
+150.000 đ
Nhẫn tròn trơn 999 Mi Hồng
Mi Hồng•24K
TP.HCM
83.500.000 đ
+300.000 đ
84.500.000 đ
+300.000 đ
Vàng miếng SJC Mi Hồng
Mi Hồng•24K
TP.HCM
84.500.000 đ
+200.000 đ
85.800.000 đ
+200.000 đ
Vàng 98% Mi Hồng
Mi Hồng•23.5K
TP.HCM
81.800.000 đ
+200.000 đ
82.800.000 đ
+200.000 đ
Vàng 610 (Vàng tây) Mi Hồng
Mi Hồng•14.6K
TP.HCM
51.200.000 đ
+100.000 đ
52.700.000 đ
+100.000 đ
Nhẫn tròn trơn 999.9 NTJ
Ngọc Thẩm (NTJ)•24K
Miền Tây
83.200.000 đ
+200.000 đ
84.400.000 đ
+200.000 đ
Vàng 980 Ngọc Thẩm
Ngọc Thẩm (NTJ)•23.5K
Miền Tây
81.500.000 đ
+150.000 đ
82.700.000 đ
+150.000 đ
Vàng 610 Ngọc Thẩm
Ngọc Thẩm (NTJ)•14.6K
Miền Tây
51.000.000 đ
+100.000 đ
52.500.000 đ
+100.000 đ
Nhẫn Kim Gia Bảo 999.9 BTMH
Bảo Tín Mạnh Hải•24K
Hà Nội
83.450.000 đ
+250.000 đ
84.450.000 đ
+250.000 đ
Vàng miếng SJC Mạnh Hải
Bảo Tín Mạnh Hải•24K
Hà Nội
84.000.000 đ
+300.000 đ
86.000.000 đ
+300.000 đ
Nhẫn tròn trơn Sinh Diễn 9999
Sinh Diễn•24K
Bắc Ninh
83.300.000 đ
+200.000 đ
84.300.000 đ
+200.000 đ
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
Phú Quý•24K
Hà Nội
83.400.000 đ
+200.000 đ
84.400.000 đ
+200.000 đ
Vàng Rồng Thăng Long 999.9
Bảo Tín Minh Châu•24K
Hà Nội
83.430.000 đ
+230.000 đ
84.430.000 đ
+230.000 đ
Vàng miếng SJC BTMC
Bảo Tín Minh Châu•24K
Hà Nội
84.000.000 đ
+300.000 đ
86.000.000 đ
+300.000 đ
Nhẫn tròn trơn 9999 Mão Thiệt
Mão Thiệt•24K
Thái Bình
83.400.000 đ
+200.000 đ
84.400.000 đ
+200.000 đ

Biến Động Giá Vàng 30 Ngày Gần Nhất

Vàng miếng & Nhẫn tròn trơn (Đơn vị: Triệu đồng/lượng)

Giá Bán Ra
Giá Mua Vào

Công Cụ Quy Đổi Giá Vàng

Tính nhanh giá tiền 1 chỉ, 1 cây, 1 lượng, 1 phân vàng theo giá thị trường hiện tại

Tổng Giá Trị Quy Đổi
8.450.000 VNĐ
Quy ước vàng Việt Nam: 1 Cây = 1 Lượng = 10 Chỉ = 100 Phân = 37.5 gam = 1.20565 Ounce.

Chuyên Trang Tiệm Vàng Uy Tín & Loại Vàng Đặc Thù

Tra cứu bảng giá riêng biệt từng hệ thống kim hoàn và phân loại vàng chi tiết

SJCToàn Quốc

Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) - Thương hiệu vàng quốc gia chuẩn mực tại Việt Nam.

Xem bảng giá SJC
DOJIToàn Quốc

Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI - Đơn vị hàng đầu về trang sức, vàng miếng Âu Vàng Phúc Long và nhẫn Hưng Thịnh Vượng.

Xem bảng giá DOJI
PNJToàn Quốc

Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) - Thương hiệu trang sức và vàng 24K, 18K hàng đầu Việt Nam.

Xem bảng giá PNJ
Mi HồngMiền Nam

Tiệm vàng Mi Hồng - Thương hiệu vàng uy tín số 1 tại chợ Bà Chiểu, TP.HCM với lượng giao dịch vàng nhẫn 9999 và vàng 610 cực lớn.

Xem bảng giá Mi Hồng
Ngọc Thẩm (NTJ)Miền Tây

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẩm (NTJ) - Hệ thống tiệm vàng quy mô lớn nhất vùng Tây Nam Bộ.

Xem bảng giá Ngọc Thẩm (NTJ)
Bảo Tín Mạnh HảiMiền Bắc

Bảo Tín Mạnh Hải - Thành viên đại gia đình Bảo Tín danh tiếng, chuỗi cửa hàng vàng tích trữ và trang sức uy tín tại miền Bắc.

Xem bảng giá Bảo Tín Mạnh Hải
Sinh DiễnMiền Bắc

Doanh nghiệp vàng bạc Sinh Diễn - Thương hiệu tiệm vàng số 1 tỉnh Bắc Ninh và vùng đất Kinh Bắc.

Xem bảng giá Sinh Diễn
Phú QuýToàn Quốc

Tập đoàn Vàng bạc Đá quý Phú Quý - Thương hiệu uy tín hàng đầu về vàng miếng SJC, nhẫn tròn Phú Quý 9999.

Xem bảng giá Phú Quý
Bảo Tín Minh ChâuMiền Bắc

Bảo Tín Minh Châu - Doanh nghiệp vàng bạc lâu đời bậc nhất Hà Nội với sản phẩm Vàng Rồng Thăng Long nức tiếng.

Xem bảng giá Bảo Tín Minh Châu
Kim TínMiền Bắc

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - Đơn vị vàng trang sức và tích trữ danh tiếng tại Hà Nội và các tỉnh phía Bắc.

Xem bảng giá Kim Tín
Kim ChungMiền Trung

Tiệm vàng Kim Chung - Tiệm vàng có quy mô và uy tín hàng đầu tại tỉnh Thanh Hóa.

Xem bảng giá Kim Chung
Mão ThiệtMiền Bắc

Vàng bạc Mão Thiệt - Thương hiệu tiệm vàng gia truyền quy mô lớn nhất tỉnh Thái Bình, trung tâm giao dịch vàng miếng và vàng nhẫn 9999 của khu vực.

Xem bảng giá Mão Thiệt

Cẩm Nang Vàng & Quy Đổi Giá Vàng

Kiến thức đầu tư, phân biệt vàng 610, vàng 98 và cách quy đổi chuẩn xác

Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Vàng (FAQ)

1. 1 lượng vàng, 1 cây vàng bằng bao nhiêu chỉ vàng?

Theo quy ước đo lường vàng chuẩn tại Việt Nam: 1 Cây vàng = 1 Lượng vàng = 10 Chỉ vàng = 100 Phân vàng = 37.5 gram. Nếu tính theo đơn vị Ounce quốc tế, 1 Ounce tương đương khoảng 0.8294 lượng vàng Việt Nam (tức khoảng 8.29 chỉ).

2. Vàng 610 có phải là vàng 18K không?

Không. Vàng 610 chứa đúng 61.0% vàng nguyên chất, tương đương 14.64 Karat (nằm giữa vàng 14K và 18K). Vàng 18K chuẩn phải đạt 75% vàng ròng (thường đóng dấu 750). Vàng 610 rất phổ biến tại tiệm vàng Mi Hồng và các tỉnh Tây Nam Bộ vì độ cứng cao, chế tác trang sức sắc nét và giá thành hợp lý.

3. Nên mua vàng nhẫn 9999 hay vàng miếng SJC để tích trữ?

Vàng miếng SJC là thương hiệu độc quyền quốc gia, có tính thanh khoản tối đa nhưng thường có biên độ chênh lệch cao hơn nhiều so với giá thế giới. Vàng nhẫn tròn trơn 9999 (của SJC, DOJI, PNJ, Mi Hồng, Bảo Tín) bám sát giá vàng thế giới hơn, chi phí chênh lệch mua - bán thấp hơn, rất thích hợp cho người tích lũy vốn nhỏ từng chỉ.