Lịch sử & Điểm tin giá vàng • Thứ Hai, 30/03/2026

Giá Vàng Ngày 30/03/2026 (ngày 30 tháng 03 năm 2026)

Tổng hợp bảng giá vàng SJC, vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), vàng 98, vàng tây 18K, 14K, 10K, 610 và điểm tin thị trường vàng trong nước & thế giới trong phiên giao dịch Thứ Hai (30/03/2026).

Vàng Miếng SJC (30/03)
129.660.000đ/lượng
Mua vào: 126.920.000đ
Nhẫn Trơn 9999 (1 Chỉ)
13.033.000đ/chỉ
Mua vào: 12.895.000đ
Vàng Tây 610 (1 Chỉ)
7.431.000đ/chỉ
Mua vào: 7.156.000đ
Vàng Thế Giới (XAU/USD)
$3656.37/oz
Quy đổi: 114.550.000đ/lượng

Bảng Giá Vàng Ngày 30/03/2026 Tại Các Thương Hiệu

Cập nhật: 09:30:00 - 30/03/2026(30/03)Đơn vị: đồng/lượng (1 lượng = 1 cây = 10 chỉ)
SJCTP.HCM
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC 1L - 10L
    24K • 30/03
    126.920.000
    +360.000
    129.660.000
    +360.000
  • Nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ
    24K • 30/03
    123.690.000
    +340.000
    127.360.000
    +350.000
DOJIHà Nội
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC (DOJI)
    24K • 30/03
    127.530.000
    +360.000
    130.280.000
    +360.000
  • Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999
    24K • 30/03
    126.130.000
    +350.000
    129.800.000
    +350.000
PNJToàn Quốc
Chi tiết
  • Nhẫn Trơn PNJ 999.9
    24K • 30/03
    126.930.000
    +340.000
    129.690.000
    +350.000
  • Vàng nữ trang 18K (75%)
    18K • 30/03
    85.650.000
    +240.000
    94.710.000
    +270.000
  • Vàng nữ trang 14K (58.5%) PNJ
    14K • 30/03
    64.900.000
    +180.000
    73.970.000
    +210.000
  • Vàng nữ trang 10K (41.6%) PNJ
    10K • 30/03
    43.590.000
    +120.000
    52.670.000
    +140.000
  • Vàng trắng Ý 750 (18K) PNJ
    18K • 30/03
    85.990.000
    +240.000
    95.080.000
    +260.000
Mi HồngTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999 Mi Hồng
    24K • 30/03
    128.950.000
    +340.000
    130.330.000
    +350.000
  • Vàng miếng SJC Mi Hồng
    24K • 30/03
    128.290.000
    +360.000
    129.660.000
    +360.000
  • Vàng 98% Mi Hồng
    23.5K • 30/03
    115.270.000
    +330.000
    117.100.000
    +330.000
  • Vàng 610 (Vàng tây) Mi Hồng
    14.6K • 30/03
    71.560.000
    +200.000
    74.310.000
    +200.000
  • Vàng tây 14K (58%) Mi Hồng
    14K • 30/03
    66.140.000
    +180.000
    68.900.000
    +190.000
  • Vàng tây 10K (41%) Mi Hồng
    10K • 30/03
    41.850.000
    +110.000
    44.610.000
    +120.000
  • Vàng 18K (75%) Mi Hồng
    18K • 30/03
    84.640.000
    +230.000
    87.390.000
    +250.000
Ngọc Thẩm (NTJ)Miền Tây
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999.9 NTJ
    24K • 30/03
    118.660.000
    +340.000
    121.860.000
    +340.000
  • Vàng 980 Ngọc Thẩm
    23.5K • 30/03
    118.810.000
    +330.000
    122.020.000
    +340.000
  • Vàng 610 Ngọc Thẩm
    14.6K • 30/03
    71.650.000
    +190.000
    74.410.000
    +200.000
  • Vàng trắng / Vàng Ý Au750 NTJ
    18K • 30/03
    87.130.000
    +230.000
    92.190.000
    +250.000
  • Vàng 18K (750) Ngọc Thẩm
    18K • 30/03
    86.680.000
    +240.000
    91.710.000
    +250.000
Bảo Tín Mạnh HảiHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn Kim Gia Bảo 999.9 BTMH
    24K • 30/03
    125.620.000
    +350.000
    129.280.000
    +360.000
  • Vàng miếng SJC Mạnh Hải
    24K • 30/03
    127.250.000
    +350.000
    130.000.000
    +360.000
Sinh DiễnBắc Ninh
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Sinh Diễn 9999
    24K • 30/03
    125.950.000
    +350.000
    129.620.000
    +350.000
Phú QuýHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
    24K • 30/03
    126.650.000
    +330.000
    129.410.000
    +340.000
Bảo Tín Minh ChâuHà Nội
Chi tiết
  • Vàng Rồng Thăng Long 999.9
    24K • 30/03
    125.450.000
    +350.000
    129.110.000
    +360.000
  • Vàng miếng SJC BTMC
    24K • 30/03
    125.620.000
    +350.000
    129.830.000
    +360.000
Kim TínHà Nội / Cao Bằng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn ép vỉ Kim Tín 999.9
    24K • 30/03
    125.780.000
    +340.000
    129.450.000
    +360.000
  • Vàng trang sức 18K Kim Tín
    18K • 30/03
    85.990.000
    +240.000
    95.080.000
    +260.000
Kim ChungThanh Hóa
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Kim Chung 9999
    24K • 30/03
    126.100.000
    +340.000
    129.780.000
    +350.000
  • Vàng tây 18K Kim Chung
    18K • 30/03
    85.650.000
    +240.000
    94.710.000
    +270.000
Mão ThiệtThái Bình
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 9999 Mão Thiệt
    24K • 30/03
    125.620.000
    +350.000
    129.280.000
    +360.000
Kim LongĐồng Tháp
Chi tiết
  • Nhẫn trơn Kim Long 9999
    24K • 30/03
    128.630.000
    +360.000
    130.000.000
    +360.000
  • Vàng nữ trang 980 Kim Long
    23.5K • 30/03
    115.570.000
    +320.000
    117.400.000
    +320.000
  • Vàng 610 Kim Long Đồng Tháp
    14.6K • 30/03
    71.740.000
    +190.000
    74.500.000
    +200.000
Hải HồngHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Hải Hồng 9999
    24K • 30/03
    125.450.000
    +350.000
    129.110.000
    +360.000
  • Vàng tây 18K Hải Hồng
    18K • 30/03
    85.760.000
    +240.000
    94.830.000
    +260.000
Kim Khánh Việt HùngĐà Nẵng
Chi tiết
  • Nhẫn trơn 9999 Kim Khánh Việt Hùng
    24K • 30/03
    125.970.000
    +350.000
    129.640.000
    +360.000
  • Vàng 980 Kim Khánh Việt Hùng
    23.5K • 30/03
    115.570.000
    +320.000
    117.400.000
    +320.000
  • Vàng 610 Kim Khánh Việt Hùng
    14.6K • 30/03
    71.740.000
    +190.000
    74.500.000
    +200.000
Phúc ThànhHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Phúc Thành 9999
    24K • 30/03
    125.450.000
    +350.000
    129.110.000
    +360.000
Mỹ NgọcTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Mỹ Ngọc 9999
    24K • 30/03
    128.460.000
    +360.000
    129.830.000
    +360.000
  • Vàng tây 610 Mỹ Ngọc
    14.6K • 30/03
    71.560.000
    +200.000
    74.310.000
    +200.000

Bản Tin & Diễn Biến Giá Vàng Ngày 30/03/2026

Tổng hợp diễn biến các phiên sáng, trưa, chiều ngày 30 tháng 03 năm 2026

Đã lưu trữ dữ liệu phiên 30/03/2026
Tiêu điểm cuối ngày16:30 - 30/03/2026

Chốt phiên ngày 30/03/2026: Giá vàng miếng SJC và nhẫn tròn trơn 9999 tăng tốc

Kết thúc phiên giao dịch Thứ Hai (30/03/2026), giá vàng miếng SJC niêm yết tại mốc 126.920.000 đ/lượng mua vào và 129.660.000 đ/lượng bán ra (tăng 360.000 đ/lượng so với ngày 29/03/2026).

  • Tại hệ thống SJC TP.HCM và Hà Nội, vàng miếng SJC 1L - 10L chốt phiên ngày 30/03/2026 ở mức 126.920.000 đ (mua vào) – 129.660.000 đ (bán ra), biên độ chênh lệch mua – bán duy trì ở mức 2.740.000 đ/lượng.
  • Ở phân khúc vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), tiệm vàng Mi Hồng (TP.HCM) niêm yết giá mua vào 128.950.000 đ/lượng và bán ra 130.330.000 đ/lượng (tương đương 13.033.000 đ/chỉ).
  • Tại khu vực miền Bắc, Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 của DOJI giao dịch ở mức 126.130.000 đ – 129.800.000 đ/lượng; nhẫn trơn PNJ 999.9 niêm yết ở mức 126.930.000 đ – 129.690.000 đ/lượng.
Thị trường khu vực11:15 - 30/03/2026

Diễn biến giá vàng 98, vàng tây 610 và tiệm vàng địa phương ngày 30/03/2026

Nhu cầu giao dịch vàng nữ trang 980 (vàng cưới) và vàng tây 610 tại TP.HCM cùng các tỉnh miền Tây ghi nhận thanh khoản sôi động trong phiên 30/03/2026.

  • Giá vàng 610 (14.6K) ngày 30/03/2026 tại Mi Hồng và Ngọc Thẩm đạt mức 7.156.000 đ/chỉ (mua vào) và 7.431.000 đ/chỉ (bán ra).
  • Giá vàng 98 (980) phục vụ cưới hỏi và tích trữ giao dịch quanh ngưỡng 11.527.000 đ/chỉ mua vào – 11.710.000 đ/chỉ bán ra.
  • Tại hệ thống Ngọc Thẩm (NTJ) khu vực Tiền Giang, Cần Thơ và Vĩnh Long, nhẫn tròn trơn 999.9 ghi nhận mức giá 118.660.000 đ – 121.860.000 đ/lượng.
Quốc tế & Tỷ giá08:30 - 30/03/2026

Giá vàng thế giới Kitco (XAU/USD) ngày 30/03/2026 giao dịch ở mức $3656.37/oz

Trên sàn giao dịch New York và London ngày 30/03/2026, giá vàng giao ngay (Spot Gold) đạt $3656.37/ounce (+10.10 USD, tương đương +0.28%).

  • Tính theo tỷ giá bán ra USD/VND tại ngân hàng Vietcombank ngày 30/03/2026 (25.985 đ), giá vàng thế giới quy đổi tương đương 114.550.000 đ/lượng (chưa tính thuế và phí gia công).
  • Như vậy, trong ngày 30/03/2026, giá vàng miếng SJC trong nước cao hơn giá vàng quốc tế quy đổi khoảng 15.110.000 đ/lượng.
  • Giới phân tích khuyến nghị người mua vàng tích lũy trong ngày 30/03/2026 nên ưu tiên các dòng vàng nhẫn tròn trơn 9999 có biên độ chênh lệch mua – bán thấp từ 1,5 – 3,0 triệu đồng/lượng để tối ưu hiệu quả vốn.

Tin Tức Giá Vàng Trong Ngày 30/03/2026 (18 bài viết)

Tin tức thị trường vàng tự động cập nhật từ các báo kinh tế uy tín

Giá vàng giảm 1,4 triệu/lượng ngay sáng đầu tuần
06:32 ngày 30/03/2026

Giá vàng giảm 1,4 triệu/lượng ngay sáng đầu tuần

Mở cửa phiên sáng ngày 30-3, giá vàng trong nước đồng loạt giảm mạnh 1,4 triệu đồng/lượng, kéo vàng miếng và vàng nhẫn rơi xuống dưới mốc 172 triệu đồng/lượng. Chênh lệch giữa giá mua và bán vẫn neo cao khoảng 3 triệu đồng/lượng.

Giá vàng hôm nay (chiều 30-3): Tăng nhẹ
06:26 ngày 30/03/2026

Giá vàng hôm nay (chiều 30-3): Tăng nhẹ

Giá vàng hôm nay (chiều 30-3): Sau khi giảm mạnh vào đầu giờ sáng nay, giá vàng trong nước lại quay đầu tăng nhẹ vào trưa nay, tăng 100.000 đồng/lượng. Hiện giá vàng SJC trong nước ở mức 172,9 triệu đồng/lượng bán ra.

Sáng 30-3, giá vàng miếng SJC giảm 1,4 triệu đồng/lượng
05:31 ngày 30/03/2026

Sáng 30-3, giá vàng miếng SJC giảm 1,4 triệu đồng/lượng

Vào khoảng 8 giờ 45 phút, giá vàng miếng SJC được Công ty SJC và Tập đoàn Phú Quý cùng giảm 1,4 triệu đồng/lượng cả 2 chiều mua và bán so với cuối tuần trước, niêm yết ở mức 168,4 triệu đồng/lượng mua vào và 171,4 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng giao dịch quanh ngưỡng 171 triệu đồng/ lượng
03:29 ngày 30/03/2026

Giá vàng giao dịch quanh ngưỡng 171 triệu đồng/ lượng

Mở cửa phiên giao dịch đầu tuần (thứ Hai), thị trường vàng trong nước ghi nhận diễn biến tương đối ổn định, với giá vàng SJC và vàng nhẫn dao động quanh ngưỡng 171 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra.

Giá vàng ngày 30/03: Duy trì mức cao trên 172 triệu đồng/lượng
01:01 ngày 30/03/2026

Giá vàng ngày 30/03: Duy trì mức cao trên 172 triệu đồng/lượng

Mở cửa phiên giao dịch đầu tuần (30/03/2026), giá vàng trong nước tiếp tục đứng ở mức cao sau đà hồi phục mạnh vào cuối tuần qua. Hiện tại, thị trường đang ở trạng thái 'chờ đợi' các tín hiệu mới từ kinh tế toàn cầu.

Giá Vàng Thế Giới Trực Tuyến (Kitco New York)

XAU/USD

Sàn giao dịch New York & London (Spot Gold 24/7)

Cập nhật: 09:30:00 - 30/03/2026(30/03)
Giá Giao Ngay (USD/oz)
$3656.37
+10$(+0.28%)
Quy Đổi VNĐ (1 Lượng)
114.550.000 đ
(Chưa tính thuế nhập & phí chế tác)
Tỷ Giá USD/VND (VCB)
25.985 đ
Tỷ giá bán ra Vietcombank
Chênh Lệch Với SJC
+15.110.000 đ
Vàng SJC cao hơn thế giới

Công Cụ Quy Đổi Giá Vàng

Quy đổi nhanh phân, chỉ, lượng (cây) sang giá trị tiền mặt VNĐ theo giá vàng hiện hành

Tổng Giá Trị Quy Đổi
12.966.000 VNĐ
≈ 1 chỉ vàng
Quy ước chuẩn Việt Nam: 1 Cây = 1 Lượng = 10 Chỉ = 100 Phân = 37.5 gam. 1 Chỉ vàng = 3.75 gam.

Biểu Đồ Giá Vàng SJC 30 Ngày (Tính Đến 30/03/2026)

Vàng miếng SJC 1L - 10L • Đơn vị: Triệu đồng / lượng

Giá Bán Ra (Vàng)
Giá Mua Vào (Xanh)