Lịch sử & Điểm tin giá vàng • Thứ Bảy, 30/03/2024

Giá Vàng Ngày 30/03/2024 (ngày 30 tháng 03 năm 2024)

Tổng hợp bảng giá vàng SJC, vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), vàng 98, vàng tây 18K, 14K, 10K, 610 và điểm tin thị trường vàng trong nước & thế giới trong phiên giao dịch Thứ Bảy (30/03/2024).

Vàng Miếng SJC (30/03)
85.190.000đ/lượng
Mua vào: 83.350.000đ
Nhẫn Trơn 9999 (1 Chỉ)
8.524.000đ/chỉ
Mua vào: 8.432.000đ
Vàng Tây 610 (1 Chỉ)
4.968.000đ/chỉ
Mua vào: 4.784.000đ
Vàng Thế Giới (XAU/USD)
$2375.18/oz
Quy đổi: 74.000.000đ/lượng

Bảng Giá Vàng Ngày 30/03/2024 Tại Các Thương Hiệu

Cập nhật: 09:30:00 - 30/03/2024(30/03)Đơn vị: đồng/lượng (1 lượng = 1 cây = 10 chỉ)
SJCTP.HCM
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC 1L - 10L
    24K • 30/03
    83.350.000
    +130.000
    85.190.000
    +140.000
  • Nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ
    24K • 30/03
    80.810.000
    +100.000
    83.260.000
    +100.000
DOJIHà Nội
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC (DOJI)
    24K • 30/03
    83.410.000
    +80.000
    85.250.000
    +80.000
  • Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999
    24K • 30/03
    84.210.000
    +50.000
    86.660.000
    +40.000
PNJToàn Quốc
Chi tiết
  • Nhẫn Trơn PNJ 999.9
    24K • 30/03
    84.630.000
    +20.000
    86.470.000
    +20.000
  • Vàng nữ trang 18K (75%)
    18K • 30/03
    57.360.000
    +90.000
    63.430.000
    +100.000
  • Vàng nữ trang 14K (58.5%) PNJ
    14K • 30/03
    43.430.000
    +60.000
    49.500.000
    +60.000
  • Vàng nữ trang 10K (41.6%) PNJ
    10K • 30/03
    29.140.000
    +30.000
    35.210.000
    +30.000
  • Vàng trắng Ý 750 (18K) PNJ
    18K • 30/03
    57.410.000
    +30.000
    63.480.000
    +30.000
Mi HồngTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999 Mi Hồng
    24K • 30/03
    84.320.000
    +10.000
    85.240.000
    +10.000
  • Vàng miếng SJC Mi Hồng
    24K • 30/03
    84.270.000
    +140.000
    85.190.000
    +140.000
  • Vàng 98% Mi Hồng
    23.5K • 30/03
    75.600.000
    +90.000
    76.830.000
    +100.000
  • Vàng 610 (Vàng tây) Mi Hồng
    14.6K • 30/03
    47.840.000
    +50.000
    49.680.000
    +50.000
  • Vàng tây 14K (58%) Mi Hồng
    14K • 30/03
    44.160.000
    +20.000
    46.000.000
    +30.000
  • Vàng tây 10K (41%) Mi Hồng
    10K • 30/03
    27.900.000
    0
    29.740.000
    0
  • Vàng 18K (75%) Mi Hồng
    18K • 30/03
    56.690.000
    +90.000
    58.530.000
    +90.000
Ngọc Thẩm (NTJ)Miền Tây
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999.9 NTJ
    24K • 30/03
    78.170.000
    +90.000
    80.320.000
    +100.000
  • Vàng 980 Ngọc Thẩm
    23.5K • 30/03
    79.420.000
    +70.000
    81.570.000
    +80.000
  • Vàng 610 Ngọc Thẩm
    14.6K • 30/03
    47.840.000
    +30.000
    49.680.000
    +30.000
  • Vàng trắng / Vàng Ý Au750 NTJ
    18K • 30/03
    58.090.000
    +10.000
    61.470.000
    +10.000
  • Vàng 18K (750) Ngọc Thẩm
    18K • 30/03
    57.100.000
    +90.000
    60.470.000
    +90.000
Bảo Tín Mạnh HảiHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn Kim Gia Bảo 999.9 BTMH
    24K • 30/03
    82.280.000
    +100.000
    85.350.000
    +110.000
  • Vàng miếng SJC Mạnh Hải
    24K • 30/03
    85.680.000
    +80.000
    87.520.000
    +80.000
Sinh DiễnBắc Ninh
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Sinh Diễn 9999
    24K • 30/03
    84.090.000
    +50.000
    86.540.000
    +50.000
Phú QuýHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
    24K • 30/03
    82.480.000
    +10.000
    84.320.000
    +10.000
Bảo Tín Minh ChâuHà Nội
Chi tiết
  • Vàng Rồng Thăng Long 999.9
    24K • 30/03
    82.000.000
    +130.000
    84.450.000
    +130.000
  • Vàng miếng SJC BTMC
    24K • 30/03
    82.040.000
    +100.000
    85.230.000
    +110.000
Kim TínHà Nội / Cao Bằng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn ép vỉ Kim Tín 999.9
    24K • 30/03
    84.080.000
    +70.000
    86.530.000
    +70.000
  • Vàng trang sức 18K Kim Tín
    18K • 30/03
    57.410.000
    +30.000
    63.480.000
    +30.000
Kim ChungThanh Hóa
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Kim Chung 9999
    24K • 30/03
    84.080.000
    +20.000
    86.530.000
    +20.000
  • Vàng tây 18K Kim Chung
    18K • 30/03
    57.360.000
    +90.000
    63.430.000
    +100.000
Mão ThiệtThái Bình
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 9999 Mão Thiệt
    24K • 30/03
    84.060.000
    +100.000
    86.510.000
    +100.000
Kim LongĐồng Tháp
Chi tiết
  • Nhẫn trơn Kim Long 9999
    24K • 30/03
    85.980.000
    +70.000
    86.900.000
    +70.000
  • Vàng nữ trang 980 Kim Long
    23.5K • 30/03
    77.160.000
    +40.000
    78.380.000
    +40.000
  • Vàng 610 Kim Long Đồng Tháp
    14.6K • 30/03
    47.830.000
    +10.000
    49.670.000
    +10.000
Hải HồngHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Hải Hồng 9999
    24K • 30/03
    84.020.000
    +130.000
    86.480.000
    +140.000
  • Vàng tây 18K Hải Hồng
    18K • 30/03
    57.390.000
    +70.000
    63.460.000
    +80.000
Kim Khánh Việt HùngĐà Nẵng
Chi tiết
  • Nhẫn trơn 9999 Kim Khánh Việt Hùng
    24K • 30/03
    84.200.000
    +70.000
    86.660.000
    +80.000
  • Vàng 980 Kim Khánh Việt Hùng
    23.5K • 30/03
    77.160.000
    +40.000
    78.380.000
    +40.000
  • Vàng 610 Kim Khánh Việt Hùng
    14.6K • 30/03
    47.830.000
    +10.000
    49.670.000
    +10.000
Phúc ThànhHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Phúc Thành 9999
    24K • 30/03
    84.020.000
    +130.000
    86.480.000
    +140.000
Mỹ NgọcTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Mỹ Ngọc 9999
    24K • 30/03
    85.960.000
    +110.000
    86.880.000
    +110.000
  • Vàng tây 610 Mỹ Ngọc
    14.6K • 30/03
    47.840.000
    +50.000
    49.680.000
    +50.000

Bản Tin & Diễn Biến Giá Vàng Ngày 30/03/2024

Tổng hợp diễn biến các phiên sáng, trưa, chiều ngày 30 tháng 03 năm 2024

Đã lưu trữ dữ liệu phiên 30/03/2024
Tiêu điểm cuối ngày16:30 - 30/03/2024

Chốt phiên ngày 30/03/2024: Giá vàng miếng SJC và nhẫn tròn trơn 9999 tăng tốc

Kết thúc phiên giao dịch Thứ Bảy (30/03/2024), giá vàng miếng SJC niêm yết tại mốc 83.350.000 đ/lượng mua vào và 85.190.000 đ/lượng bán ra (tăng 140.000 đ/lượng so với ngày 29/03/2024).

  • Tại hệ thống SJC TP.HCM và Hà Nội, vàng miếng SJC 1L - 10L chốt phiên ngày 30/03/2024 ở mức 83.350.000 đ (mua vào) – 85.190.000 đ (bán ra), biên độ chênh lệch mua – bán duy trì ở mức 1.840.000 đ/lượng.
  • Ở phân khúc vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), tiệm vàng Mi Hồng (TP.HCM) niêm yết giá mua vào 84.320.000 đ/lượng và bán ra 85.240.000 đ/lượng (tương đương 8.524.000 đ/chỉ).
  • Tại khu vực miền Bắc, Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 của DOJI giao dịch ở mức 84.210.000 đ – 86.660.000 đ/lượng; nhẫn trơn PNJ 999.9 niêm yết ở mức 84.630.000 đ – 86.470.000 đ/lượng.
Thị trường khu vực11:15 - 30/03/2024

Diễn biến giá vàng 98, vàng tây 610 và tiệm vàng địa phương ngày 30/03/2024

Nhu cầu giao dịch vàng nữ trang 980 (vàng cưới) và vàng tây 610 tại TP.HCM cùng các tỉnh miền Tây ghi nhận thanh khoản sôi động trong phiên 30/03/2024.

  • Giá vàng 610 (14.6K) ngày 30/03/2024 tại Mi Hồng và Ngọc Thẩm đạt mức 4.784.000 đ/chỉ (mua vào) và 4.968.000 đ/chỉ (bán ra).
  • Giá vàng 98 (980) phục vụ cưới hỏi và tích trữ giao dịch quanh ngưỡng 7.560.000 đ/chỉ mua vào – 7.683.000 đ/chỉ bán ra.
  • Tại hệ thống Ngọc Thẩm (NTJ) khu vực Tiền Giang, Cần Thơ và Vĩnh Long, nhẫn tròn trơn 999.9 ghi nhận mức giá 78.170.000 đ – 80.320.000 đ/lượng.
Quốc tế & Tỷ giá08:30 - 30/03/2024

Giá vàng thế giới Kitco (XAU/USD) ngày 30/03/2024 giao dịch ở mức $2375.18/oz

Trên sàn giao dịch New York và London ngày 30/03/2024, giá vàng giao ngay (Spot Gold) đạt $2375.18/ounce (+3.78 USD, tương đương +0.16%).

  • Tính theo tỷ giá bán ra USD/VND tại ngân hàng Vietcombank ngày 30/03/2024 (25.840 đ), giá vàng thế giới quy đổi tương đương 74.000.000 đ/lượng (chưa tính thuế và phí gia công).
  • Như vậy, trong ngày 30/03/2024, giá vàng miếng SJC trong nước cao hơn giá vàng quốc tế quy đổi khoảng 11.190.000 đ/lượng.
  • Giới phân tích khuyến nghị người mua vàng tích lũy trong ngày 30/03/2024 nên ưu tiên các dòng vàng nhẫn tròn trơn 9999 có biên độ chênh lệch mua – bán thấp từ 1,5 – 3,0 triệu đồng/lượng để tối ưu hiệu quả vốn.

Tin Tức Giá Vàng Mới Nhất & Sự Kiện Thị Trường

Tin tức thị trường vàng tự động cập nhật từ các báo kinh tế uy tín

Khi dòng tiền rời xa kim loại quý
07:05 ngày 31/10/2026

Khi dòng tiền rời xa kim loại quý

"Cú rơi tự do" trong phiên cuối cùng của tháng 10 đã khiến giá vàng thế giới rời xa ngưỡng 4.000 USD/ounce còn giá vàng trong nước cũng tuột khỏi mốc 140 triệu đồng/lượng.

Giá vàng ngày 31/10: Vàng miếng SJC giảm mạnh, về mốc 139 triệu đồng/lượng
06:24 ngày 31/10/2026

Giá vàng ngày 31/10: Vàng miếng SJC giảm mạnh, về mốc 139 triệu đồng/lượng

Giá vàng thế giới hôm nay (31/10) giảm xuống mức 3.874,4 USD/ounce trong bối cảnh căng thẳng tại eo biển Hormuz leo thang, đẩy giá dầu tăng cao. Trong nước, giá vàng miếng và vàng nhẫn SJC giảm mạnh theo xu hướng đi xuống của thị trường thế giới, niêm yết lần lượt ở mức 139 triệu đồng/lượng và 135,8 triệu đồng/lượng.

Cuối tuần, giá vàng giảm gần 3 triệu đồng/lượng
06:02 ngày 31/10/2026

Cuối tuần, giá vàng giảm gần 3 triệu đồng/lượng

Giá vàng thế giới “thủng đáy”, lùi về dưới 3.900 USD/ounce kéo giá vàng trong nước giảm sâu trong ngày cuối tuần 31-10. Trong đó, giá vàng nhẫn 9999 ghi nhận mức giảm sâu đến 2,9 triệu đồng/lượng.

Giá vàng thế giới 'lao dốc' mạnh nhất 1 năm qua
03:00 ngày 31/10/2026

Giá vàng thế giới 'lao dốc' mạnh nhất 1 năm qua

Giá vàng thế giới giảm xuống mức thấp nhất trong một năm, khi làn sóng bán tháo cổ phiếu công nghệ gia tăng trước những lo ngại về hiệu quả đầu tư vào trí tuệ nhân tạo (AI). Áp lực trên thị trường chứng khoán cũng lan sang nhóm kim loại quý, kéo giá bạc, bạch kim và palladium giảm sâu.

Giá Vàng Thế Giới Trực Tuyến (Kitco New York)

XAU/USD

Sàn giao dịch New York & London (Spot Gold 24/7)

Cập nhật: 09:30:00 - 30/03/2024(30/03)
Giá Giao Ngay (USD/oz)
$2375.18
+4$(+0.16%)
Quy Đổi VNĐ (1 Lượng)
74.000.000 đ
(Chưa tính thuế nhập & phí chế tác)
Tỷ Giá USD/VND (VCB)
25.840 đ
Tỷ giá bán ra Vietcombank
Chênh Lệch Với SJC
+11.190.000 đ
Vàng SJC cao hơn thế giới

Công Cụ Quy Đổi Giá Vàng

Quy đổi nhanh phân, chỉ, lượng (cây) sang giá trị tiền mặt VNĐ theo giá vàng hiện hành

Tổng Giá Trị Quy Đổi
8.519.000 VNĐ
≈ 1 chỉ vàng
Quy ước chuẩn Việt Nam: 1 Cây = 1 Lượng = 10 Chỉ = 100 Phân = 37.5 gam. 1 Chỉ vàng = 3.75 gam.

Biểu Đồ Giá Vàng SJC 30 Ngày (Tính Đến 30/03/2024)

Vàng miếng SJC 1L - 10L • Đơn vị: Triệu đồng / lượng

Giá Bán Ra (Vàng)
Giá Mua Vào (Xanh)