Lịch sử & Điểm tin giá vàng • Thứ Hai, 26/08/2024

Giá Vàng Ngày 26/08/2024 (ngày 26 tháng 08 năm 2024)

Tổng hợp bảng giá vàng SJC, vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), vàng 98, vàng tây 18K, 14K, 10K, 610 và điểm tin thị trường vàng trong nước & thế giới trong phiên giao dịch Thứ Hai (26/08/2024).

Vàng Miếng SJC (26/08)
92.730.000đ/lượng
Mua vào: 90.770.000đ
Nhẫn Trơn 9999 (1 Chỉ)
9.249.000đ/chỉ
Mua vào: 9.150.000đ
Vàng Tây 610 (1 Chỉ)
5.307.000đ/chỉ
Mua vào: 5.110.000đ
Vàng Thế Giới (XAU/USD)
$2611.37/oz
Quy đổi: 81.370.000đ/lượng

Bảng Giá Vàng Ngày 26/08/2024 Tại Các Thương Hiệu

Cập nhật: 09:30:00 - 26/08/2024(26/08)Đơn vị: đồng/lượng (1 lượng = 1 cây = 10 chỉ)
SJCTP.HCM
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC 1L - 10L
    24K • 26/08
    90.770.000
    -70.000
    92.730.000
    -80.000
  • Nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ
    24K • 26/08
    88.020.000
    -40.000
    90.640.000
    -40.000
DOJIHà Nội
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC (DOJI)
    24K • 26/08
    90.670.000
    -10.000
    92.640.000
    0
  • Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999
    24K • 26/08
    89.930.000
    +20.000
    92.550.000
    +20.000
PNJToàn Quốc
Chi tiết
  • Nhẫn Trơn PNJ 999.9
    24K • 26/08
    90.390.000
    +60.000
    92.360.000
    +60.000
  • Vàng nữ trang 18K (75%)
    18K • 26/08
    61.380.000
    -50.000
    67.880.000
    -50.000
  • Vàng nữ trang 14K (58.5%) PNJ
    14K • 26/08
    46.420.000
    -20.000
    52.910.000
    -30.000
  • Vàng nữ trang 10K (41.6%) PNJ
    10K • 26/08
    31.130.000
    0
    37.610.000
    0
  • Vàng trắng Ý 750 (18K) PNJ
    18K • 26/08
    61.310.000
    +20.000
    67.790.000
    +20.000
Mi HồngTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999 Mi Hồng
    24K • 26/08
    91.500.000
    +60.000
    92.490.000
    +60.000
  • Vàng miếng SJC Mi Hồng
    24K • 26/08
    91.620.000
    -70.000
    92.600.000
    -70.000
  • Vàng 98% Mi Hồng
    23.5K • 26/08
    81.600.000
    -40.000
    82.910.000
    -40.000
  • Vàng 610 (Vàng tây) Mi Hồng
    14.6K • 26/08
    51.100.000
    -10.000
    53.070.000
    0
  • Vàng tây 14K (58%) Mi Hồng
    14K • 26/08
    47.160.000
    +10.000
    49.130.000
    +20.000
  • Vàng tây 10K (41%) Mi Hồng
    10K • 26/08
    29.800.000
    +20.000
    31.770.000
    +20.000
  • Vàng 18K (75%) Mi Hồng
    18K • 26/08
    60.660.000
    -50.000
    62.630.000
    -50.000
Ngọc Thẩm (NTJ)Miền Tây
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999.9 NTJ
    24K • 26/08
    84.550.000
    -40.000
    86.840.000
    -40.000
  • Vàng 980 Ngọc Thẩm
    23.5K • 26/08
    84.840.000
    -10.000
    87.140.000
    0
  • Vàng 610 Ngọc Thẩm
    14.6K • 26/08
    51.090.000
    +10.000
    53.060.000
    +20.000
  • Vàng trắng / Vàng Ý Au750 NTJ
    18K • 26/08
    62.050.000
    +40.000
    65.650.000
    +40.000
  • Vàng 18K (750) Ngọc Thẩm
    18K • 26/08
    62.130.000
    -40.000
    65.730.000
    -50.000
Bảo Tín Mạnh HảiHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn Kim Gia Bảo 999.9 BTMH
    24K • 26/08
    87.960.000
    -40.000
    91.230.000
    -40.000
  • Vàng miếng SJC Mạnh Hải
    24K • 26/08
    91.520.000
    -10.000
    93.490.000
    -10.000
Sinh DiễnBắc Ninh
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Sinh Diễn 9999
    24K • 26/08
    89.800.000
    +20.000
    92.420.000
    +20.000
Phú QuýHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
    24K • 26/08
    89.740.000
    +60.000
    91.700.000
    +60.000
Bảo Tín Minh ChâuHà Nội
Chi tiết
  • Vàng Rồng Thăng Long 999.9
    24K • 26/08
    89.320.000
    -70.000
    91.950.000
    -70.000
  • Vàng miếng SJC BTMC
    24K • 26/08
    89.270.000
    -40.000
    92.680.000
    -40.000
Kim TínHà Nội / Cao Bằng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn ép vỉ Kim Tín 999.9
    24K • 26/08
    89.820.000
    -10.000
    92.440.000
    -10.000
  • Vàng trang sức 18K Kim Tín
    18K • 26/08
    61.310.000
    +20.000
    67.790.000
    +20.000
Kim ChungThanh Hóa
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Kim Chung 9999
    24K • 26/08
    89.800.000
    +60.000
    92.420.000
    +60.000
  • Vàng tây 18K Kim Chung
    18K • 26/08
    61.380.000
    -50.000
    67.880.000
    -50.000
Mão ThiệtThái Bình
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 9999 Mão Thiệt
    24K • 26/08
    89.860.000
    -40.000
    92.480.000
    -40.000
Kim LongĐồng Tháp
Chi tiết
  • Nhẫn trơn Kim Long 9999
    24K • 26/08
    91.850.000
    -10.000
    92.830.000
    -10.000
  • Vàng nữ trang 980 Kim Long
    23.5K • 26/08
    82.400.000
    +20.000
    83.710.000
    +20.000
  • Vàng 610 Kim Long Đồng Tháp
    14.6K • 26/08
    51.090.000
    +30.000
    53.060.000
    +40.000
Hải HồngHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Hải Hồng 9999
    24K • 26/08
    89.910.000
    -70.000
    92.540.000
    -70.000
  • Vàng tây 18K Hải Hồng
    18K • 26/08
    61.350.000
    -20.000
    67.840.000
    -30.000
Kim Khánh Việt HùngĐà Nẵng
Chi tiết
  • Nhẫn trơn 9999 Kim Khánh Việt Hùng
    24K • 26/08
    89.950.000
    -10.000
    92.570.000
    -10.000
  • Vàng 980 Kim Khánh Việt Hùng
    23.5K • 26/08
    82.400.000
    +20.000
    83.710.000
    +20.000
  • Vàng 610 Kim Khánh Việt Hùng
    14.6K • 26/08
    51.090.000
    +30.000
    53.060.000
    +40.000
Phúc ThànhHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Phúc Thành 9999
    24K • 26/08
    89.910.000
    -70.000
    92.540.000
    -70.000
Mỹ NgọcTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Mỹ Ngọc 9999
    24K • 26/08
    91.890.000
    -40.000
    92.870.000
    -40.000
  • Vàng tây 610 Mỹ Ngọc
    14.6K • 26/08
    51.100.000
    -10.000
    53.070.000
    0

Bản Tin & Diễn Biến Giá Vàng Ngày 26/08/2024

Tổng hợp diễn biến các phiên sáng, trưa, chiều ngày 26 tháng 08 năm 2024

Đã lưu trữ dữ liệu phiên 26/08/2024
Tiêu điểm cuối ngày16:30 - 26/08/2024

Chốt phiên ngày 26/08/2024: Giá vàng miếng SJC và nhẫn tròn trơn 9999 điều chỉnh giảm

Kết thúc phiên giao dịch Thứ Hai (26/08/2024), giá vàng miếng SJC niêm yết tại mốc 90.770.000 đ/lượng mua vào và 92.730.000 đ/lượng bán ra (giảm 80.000 đ/lượng so với ngày 25/08/2024).

  • Tại hệ thống SJC TP.HCM và Hà Nội, vàng miếng SJC 1L - 10L chốt phiên ngày 26/08/2024 ở mức 90.770.000 đ (mua vào) – 92.730.000 đ (bán ra), biên độ chênh lệch mua – bán duy trì ở mức 1.960.000 đ/lượng.
  • Ở phân khúc vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), tiệm vàng Mi Hồng (TP.HCM) niêm yết giá mua vào 91.500.000 đ/lượng và bán ra 92.490.000 đ/lượng (tương đương 9.249.000 đ/chỉ).
  • Tại khu vực miền Bắc, Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 của DOJI giao dịch ở mức 89.930.000 đ – 92.550.000 đ/lượng; nhẫn trơn PNJ 999.9 niêm yết ở mức 90.390.000 đ – 92.360.000 đ/lượng.
Thị trường khu vực11:15 - 26/08/2024

Diễn biến giá vàng 98, vàng tây 610 và tiệm vàng địa phương ngày 26/08/2024

Nhu cầu giao dịch vàng nữ trang 980 (vàng cưới) và vàng tây 610 tại TP.HCM cùng các tỉnh miền Tây ghi nhận thanh khoản sôi động trong phiên 26/08/2024.

  • Giá vàng 610 (14.6K) ngày 26/08/2024 tại Mi Hồng và Ngọc Thẩm đạt mức 5.110.000 đ/chỉ (mua vào) và 5.307.000 đ/chỉ (bán ra).
  • Giá vàng 98 (980) phục vụ cưới hỏi và tích trữ giao dịch quanh ngưỡng 8.160.000 đ/chỉ mua vào – 8.291.000 đ/chỉ bán ra.
  • Tại hệ thống Ngọc Thẩm (NTJ) khu vực Tiền Giang, Cần Thơ và Vĩnh Long, nhẫn tròn trơn 999.9 ghi nhận mức giá 84.550.000 đ – 86.840.000 đ/lượng.
Quốc tế & Tỷ giá08:30 - 26/08/2024

Giá vàng thế giới Kitco (XAU/USD) ngày 26/08/2024 giao dịch ở mức $2611.37/oz

Trên sàn giao dịch New York và London ngày 26/08/2024, giá vàng giao ngay (Spot Gold) đạt $2611.37/ounce (-2.04 USD, tương đương -0.08%).

  • Tính theo tỷ giá bán ra USD/VND tại ngân hàng Vietcombank ngày 26/08/2024 (25.845 đ), giá vàng thế giới quy đổi tương đương 81.370.000 đ/lượng (chưa tính thuế và phí gia công).
  • Như vậy, trong ngày 26/08/2024, giá vàng miếng SJC trong nước cao hơn giá vàng quốc tế quy đổi khoảng 11.360.000 đ/lượng.
  • Giới phân tích khuyến nghị người mua vàng tích lũy trong ngày 26/08/2024 nên ưu tiên các dòng vàng nhẫn tròn trơn 9999 có biên độ chênh lệch mua – bán thấp từ 1,5 – 3,0 triệu đồng/lượng để tối ưu hiệu quả vốn.

Tin Tức Giá Vàng Mới Nhất & Sự Kiện Thị Trường

Tin tức thị trường vàng tự động cập nhật từ các báo kinh tế uy tín

Giá vàng trong nước bất ngờ giảm sâu
03:55 ngày 30/10/2026

Giá vàng trong nước bất ngờ giảm sâu

Trong phiên giao dịch sáng nay (30/10), thị trường vàng trong nước chứng kiến cú lao dốc bất ngờ khi cả vàng miếng và vàng nhẫn đồng loạt giảm hơn 1 triệu đồng mỗi lượng.

Giá vàng quay đầu lao dốc
03:51 ngày 30/10/2026

Giá vàng quay đầu lao dốc

Sau phiên phục hồi ngắn ngủi, giá vàng hôm nay đã quay đầu giảm mạnh trước những dự báo gần như chắc chắn rằng Fed sẽ có thêm 1 lần tăng lãi suất vào cuối năm nay.

Giá vàng thế giới giảm tháng thứ 2 liên tiếp
03:27 ngày 30/10/2026

Giá vàng thế giới giảm tháng thứ 2 liên tiếp

Giá vàng thế giới liên tục chịu sức ép từ làn sóng bán tháo trên thị trường, đặc biệt khi nhà đầu tư bán kim loại quý để bù đắp các khoản thua lỗ trên thị trường chứng khoán.

Giá vàng hôm nay (30-10): Vàng nhẫn SJC giảm 300.000 đồng/lượng
23:50 ngày 29/10/2026

Giá vàng hôm nay (30-10): Vàng nhẫn SJC giảm 300.000 đồng/lượng

Giá vàng hôm nay (30-10): Thị trường trong nước, giá vàng miếng của một số thương hiệu đứng yên so với sáng qua, niêm yết ở mức 139,7 - 142,7 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra); Vàng nhẫn của một số thương hiệu giảm từ 100.000 đến 300.000 đồng/lượng (mua vào - bán ra) so với sáng qua; Giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 4.021 USD/ounce.

Giá vàng trong nước chững lại, vàng thế giới giảm sâu
09:28 ngày 29/10/2026

Giá vàng trong nước chững lại, vàng thế giới giảm sâu

Sau hai phiên tăng liên tiếp, hầu hết các hệ thống kinh doanh lớn đều giữ nguyên giá mua, bán vàng miếng SJC ở mức 139,7 triệu – 142,7 triệu đồng/lượng trong khi giá vàng thế giới ghi nhận diễn biến giảm so với phiên hôm qua (28/10)…

Giá Vàng Thế Giới Trực Tuyến (Kitco New York)

XAU/USD

Sàn giao dịch New York & London (Spot Gold 24/7)

Cập nhật: 09:30:00 - 26/08/2024(26/08)
Giá Giao Ngay (USD/oz)
$2611.37
-2$(-0.08%)
Quy Đổi VNĐ (1 Lượng)
81.370.000 đ
(Chưa tính thuế nhập & phí chế tác)
Tỷ Giá USD/VND (VCB)
25.845 đ
Tỷ giá bán ra Vietcombank
Chênh Lệch Với SJC
+11.360.000 đ
Vàng SJC cao hơn thế giới

Công Cụ Quy Đổi Giá Vàng

Quy đổi nhanh phân, chỉ, lượng (cây) sang giá trị tiền mặt VNĐ theo giá vàng hiện hành

Tổng Giá Trị Quy Đổi
9.273.000 VNĐ
≈ 1 chỉ vàng
Quy ước chuẩn Việt Nam: 1 Cây = 1 Lượng = 10 Chỉ = 100 Phân = 37.5 gam. 1 Chỉ vàng = 3.75 gam.

Biểu Đồ Giá Vàng SJC 30 Ngày (Tính Đến 26/08/2024)

Vàng miếng SJC 1L - 10L • Đơn vị: Triệu đồng / lượng

Giá Bán Ra (Vàng)
Giá Mua Vào (Xanh)