Lịch sử & Điểm tin giá vàng • Thứ Ba, 23/11/2027

Giá Vàng Ngày 23/11/2027 (ngày 23 tháng 11 năm 2027)

Tổng hợp bảng giá vàng SJC, vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), vàng 98, vàng tây 18K, 14K, 10K, 610 và điểm tin thị trường vàng trong nước & thế giới trong phiên giao dịch Thứ Ba (23/11/2027).

Vàng Miếng SJC (23/11)
164.110.000đ/lượng
Mua vào: 160.660.000đ
Nhẫn Trơn 9999 (1 Chỉ)
16.388.000đ/chỉ
Mua vào: 16.215.000đ
Vàng Tây 610 (1 Chỉ)
9.315.000đ/chỉ
Mua vào: 8.970.000đ
Vàng Thế Giới (XAU/USD)
$4651.26/oz
Quy đổi: 146.250.000đ/lượng

Bảng Giá Vàng Ngày 23/11/2027 Tại Các Thương Hiệu

Cập nhật: 09:30:00 - 23/11/2027(Vừa cập nhật)Đơn vị: đồng/lượng (1 lượng = 1 cây = 10 chỉ)
SJCTP.HCM
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC 1L - 10L
    24K • Vừa cập nhật
    160.660.000
    +200.000
    164.110.000
    +200.000
  • Nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ
    24K • Vừa cập nhật
    156.400.000
    +40.000
    161.000.000
    +40.000
DOJIHà Nội
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC (DOJI)
    24K • Vừa cập nhật
    161.000.000
    0
    164.450.000
    0
  • Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999
    24K • Vừa cập nhật
    157.900.000
    0
    162.500.000
    0
PNJToàn Quốc
Chi tiết
  • Nhẫn Trơn PNJ 999.9
    24K • Vừa cập nhật
    158.700.000
    0
    162.150.000
    0
  • Vàng nữ trang 18K (75%)
    18K • Vừa cập nhật
    107.640.000
    +130.000
    119.020.000
    +140.000
  • Vàng nữ trang 14K (58.5%) PNJ
    14K • Vừa cập nhật
    81.450.000
    +20.000
    92.840.000
    +20.000
  • Vàng nữ trang 10K (41.6%) PNJ
    10K • Vừa cập nhật
    54.640.000
    0
    66.020.000
    0
  • Vàng trắng Ý 750 (18K) PNJ
    18K • Vừa cập nhật
    107.640.000
    0
    119.020.000
    0
Mi HồngTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999 Mi Hồng
    24K • Vừa cập nhật
    162.150.000
    0
    163.880.000
    0
  • Vàng miếng SJC Mi Hồng
    24K • Vừa cập nhật
    162.150.000
    +200.000
    163.880.000
    +200.000
  • Vàng 98% Mi Hồng
    23.5K • Vừa cập nhật
    145.480.000
    +40.000
    147.780.000
    +40.000
  • Vàng 610 (Vàng tây) Mi Hồng
    14.6K • Vừa cập nhật
    89.700.000
    0
    93.150.000
    0
  • Vàng tây 14K (58%) Mi Hồng
    14K • Vừa cập nhật
    82.800.000
    0
    86.250.000
    0
  • Vàng tây 10K (41%) Mi Hồng
    10K • Vừa cập nhật
    52.320.000
    0
    55.770.000
    0
  • Vàng 18K (75%) Mi Hồng
    18K • Vừa cập nhật
    106.370.000
    +120.000
    109.820.000
    +130.000
Ngọc Thẩm (NTJ)Miền Tây
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999.9 NTJ
    24K • Vừa cập nhật
    149.500.000
    +40.000
    153.530.000
    +40.000
  • Vàng 980 Ngọc Thẩm
    23.5K • Vừa cập nhật
    148.930.000
    0
    152.950.000
    0
  • Vàng 610 Ngọc Thẩm
    14.6K • Vừa cập nhật
    89.700.000
    0
    93.150.000
    0
  • Vàng trắng / Vàng Ý Au750 NTJ
    18K • Vừa cập nhật
    108.940.000
    0
    115.260.000
    0
  • Vàng 18K (750) Ngọc Thẩm
    18K • Vừa cập nhật
    109.740.000
    +130.000
    116.070.000
    +140.000
Bảo Tín Mạnh HảiHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn Kim Gia Bảo 999.9 BTMH
    24K • Vừa cập nhật
    158.700.000
    +40.000
    163.300.000
    +40.000
  • Vàng miếng SJC Mạnh Hải
    24K • Vừa cập nhật
    161.000.000
    0
    164.450.000
    0
Sinh DiễnBắc Ninh
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Sinh Diễn 9999
    24K • Vừa cập nhật
    157.670.000
    0
    162.270.000
    0
Phú QuýHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
    24K • Vừa cập nhật
    158.930.000
    0
    162.380.000
    0
Bảo Tín Minh ChâuHà Nội
Chi tiết
  • Vàng Rồng Thăng Long 999.9
    24K • Vừa cập nhật
    158.010.000
    +190.000
    162.610.000
    +200.000
  • Vàng miếng SJC BTMC
    24K • Vừa cập nhật
    158.010.000
    +40.000
    164.110.000
    +50.000
Kim TínHà Nội / Cao Bằng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn ép vỉ Kim Tín 999.9
    24K • Vừa cập nhật
    157.670.000
    0
    162.270.000
    0
  • Vàng trang sức 18K Kim Tín
    18K • Vừa cập nhật
    107.640.000
    0
    119.020.000
    0
Kim ChungThanh Hóa
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Kim Chung 9999
    24K • Vừa cập nhật
    157.670.000
    0
    162.270.000
    0
  • Vàng tây 18K Kim Chung
    18K • Vừa cập nhật
    107.640.000
    +130.000
    119.020.000
    +140.000
Mão ThiệtThái Bình
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 9999 Mão Thiệt
    24K • Vừa cập nhật
    157.670.000
    +40.000
    162.270.000
    +40.000
Kim LongĐồng Tháp
Chi tiết
  • Nhẫn trơn Kim Long 9999
    24K • Vừa cập nhật
    161.230.000
    0
    162.960.000
    0
  • Vàng nữ trang 980 Kim Long
    23.5K • Vừa cập nhật
    144.670.000
    0
    146.970.000
    0
  • Vàng 610 Kim Long Đồng Tháp
    14.6K • Vừa cập nhật
    89.700.000
    0
    93.150.000
    0
Hải HồngHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Hải Hồng 9999
    24K • Vừa cập nhật
    157.670.000
    +200.000
    162.270.000
    +200.000
  • Vàng tây 18K Hải Hồng
    18K • Vừa cập nhật
    107.640.000
    +30.000
    119.020.000
    +20.000
Kim Khánh Việt HùngĐà Nẵng
Chi tiết
  • Nhẫn trơn 9999 Kim Khánh Việt Hùng
    24K • Vừa cập nhật
    157.900.000
    0
    162.500.000
    0
  • Vàng 980 Kim Khánh Việt Hùng
    23.5K • Vừa cập nhật
    144.670.000
    0
    146.970.000
    0
  • Vàng 610 Kim Khánh Việt Hùng
    14.6K • Vừa cập nhật
    89.700.000
    0
    93.150.000
    0
Phúc ThànhHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Phúc Thành 9999
    24K • Vừa cập nhật
    157.670.000
    +200.000
    162.270.000
    +200.000
Mỹ NgọcTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Mỹ Ngọc 9999
    24K • Vừa cập nhật
    161.230.000
    +40.000
    162.960.000
    +50.000
  • Vàng tây 610 Mỹ Ngọc
    14.6K • Vừa cập nhật
    89.700.000
    0
    93.150.000
    0

Bản Tin & Diễn Biến Giá Vàng Ngày 23/11/2027

Tổng hợp diễn biến các phiên sáng, trưa, chiều ngày 23 tháng 11 năm 2027

Đã lưu trữ dữ liệu phiên 23/11/2027
Tiêu điểm cuối ngày16:30 - 23/11/2027

Chốt phiên ngày 23/11/2027: Giá vàng miếng SJC và nhẫn tròn trơn 9999 tăng tốc

Kết thúc phiên giao dịch Thứ Ba (23/11/2027), giá vàng miếng SJC niêm yết tại mốc 160.660.000 đ/lượng mua vào và 164.110.000 đ/lượng bán ra (tăng 200.000 đ/lượng so với ngày 22/11/2027).

  • Tại hệ thống SJC TP.HCM và Hà Nội, vàng miếng SJC 1L - 10L chốt phiên ngày 23/11/2027 ở mức 160.660.000 đ (mua vào) – 164.110.000 đ (bán ra), biên độ chênh lệch mua – bán duy trì ở mức 3.450.000 đ/lượng.
  • Ở phân khúc vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), tiệm vàng Mi Hồng (TP.HCM) niêm yết giá mua vào 162.150.000 đ/lượng và bán ra 163.880.000 đ/lượng (tương đương 16.388.000 đ/chỉ).
  • Tại khu vực miền Bắc, Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 của DOJI giao dịch ở mức 157.900.000 đ – 162.500.000 đ/lượng; nhẫn trơn PNJ 999.9 niêm yết ở mức 158.700.000 đ – 162.150.000 đ/lượng.
Thị trường khu vực11:15 - 23/11/2027

Diễn biến giá vàng 98, vàng tây 610 và tiệm vàng địa phương ngày 23/11/2027

Nhu cầu giao dịch vàng nữ trang 980 (vàng cưới) và vàng tây 610 tại TP.HCM cùng các tỉnh miền Tây ghi nhận thanh khoản sôi động trong phiên 23/11/2027.

  • Giá vàng 610 (14.6K) ngày 23/11/2027 tại Mi Hồng và Ngọc Thẩm đạt mức 8.970.000 đ/chỉ (mua vào) và 9.315.000 đ/chỉ (bán ra).
  • Giá vàng 98 (980) phục vụ cưới hỏi và tích trữ giao dịch quanh ngưỡng 14.548.000 đ/chỉ mua vào – 14.778.000 đ/chỉ bán ra.
  • Tại hệ thống Ngọc Thẩm (NTJ) khu vực Tiền Giang, Cần Thơ và Vĩnh Long, nhẫn tròn trơn 999.9 ghi nhận mức giá 149.500.000 đ – 153.530.000 đ/lượng.
Quốc tế & Tỷ giá08:30 - 23/11/2027

Giá vàng thế giới Kitco (XAU/USD) ngày 23/11/2027 giao dịch ở mức $4651.26/oz

Trên sàn giao dịch New York và London ngày 23/11/2027, giá vàng giao ngay (Spot Gold) đạt $4651.26/ounce (+5.64 USD, tương đương +0.12%).

  • Tính theo tỷ giá bán ra USD/VND tại ngân hàng Vietcombank ngày 23/11/2027 (26.080 đ), giá vàng thế giới quy đổi tương đương 146.250.000 đ/lượng (chưa tính thuế và phí gia công).
  • Như vậy, trong ngày 23/11/2027, giá vàng miếng SJC trong nước cao hơn giá vàng quốc tế quy đổi khoảng 17.860.000 đ/lượng.
  • Giới phân tích khuyến nghị người mua vàng tích lũy trong ngày 23/11/2027 nên ưu tiên các dòng vàng nhẫn tròn trơn 9999 có biên độ chênh lệch mua – bán thấp từ 1,5 – 3,0 triệu đồng/lượng để tối ưu hiệu quả vốn.

Tin Tức Giá Vàng Mới Nhất & Sự Kiện Thị Trường

Tin tức thị trường vàng tự động cập nhật từ các báo kinh tế uy tín

Giá vàng đồng loạt tăng mạnh
03:46 ngày 28/10/2026

Giá vàng đồng loạt tăng mạnh

Sáng nay (28/10), giá vàng trong nước đồng loạt quay đầu tăng. Theo đó, vàng miếng SJC bán ra tăng lên mốc 143 triệu đồng/lượng.

Giá vàng trong nước có xu hướng tăng trở lại
01:55 ngày 28/10/2026

Giá vàng trong nước có xu hướng tăng trở lại

Cùng chiều thế giới, giá vàng trong nước có xu hướng tăng trở lại, đối với phân khúc vàng miếng, còn vàng nhẫn biến động không đồng nhất giữa các thương hiệu.

Vàng thế giới hồi phục, vượt mốc 4.065 USD
01:37 ngày 28/10/2026

Vàng thế giới hồi phục, vượt mốc 4.065 USD

Sự sụt giảm của giá dầu thô trước phiên họp chính sách tiền tệ của FED đã kích hoạt lực cầu bắt đáy, kéo giá vàng thế giới bứt phá 1,15%, vượt mốc 4.065 USD/ounce

Giá vàng hôm nay (28-10): Tăng trở lại
23:45 ngày 27/10/2026

Giá vàng hôm nay (28-10): Tăng trở lại

Giá vàng hôm nay (28-10): Giá vàng miếng SJC bật tăng 300.000 đồng/lượng ở cả hai chiều, bán ra ở mức 142 triệu đồng/lượng tại một số thương hiệu vàng lớn; giá vàng thế giới phục hồi, vượt ngưỡng 4.000 USD/ounce.

Giá Vàng Thế Giới Trực Tuyến (Kitco New York)

XAU/USD

Sàn giao dịch New York & London (Spot Gold 24/7)

Cập nhật: 09:30:00 - 23/11/2027(Vừa cập nhật)
Giá Giao Ngay (USD/oz)
$4651.26
+6$(+0.12%)
Quy Đổi VNĐ (1 Lượng)
146.250.000 đ
(Chưa tính thuế nhập & phí chế tác)
Tỷ Giá USD/VND (VCB)
26.080 đ
Tỷ giá bán ra Vietcombank
Chênh Lệch Với SJC
+17.860.000 đ
Vàng SJC cao hơn thế giới

Công Cụ Quy Đổi Giá Vàng

Quy đổi nhanh phân, chỉ, lượng (cây) sang giá trị tiền mặt VNĐ theo giá vàng hiện hành

Tổng Giá Trị Quy Đổi
16.411.000 VNĐ
≈ 1 chỉ vàng
Quy ước chuẩn Việt Nam: 1 Cây = 1 Lượng = 10 Chỉ = 100 Phân = 37.5 gam. 1 Chỉ vàng = 3.75 gam.

Biểu Đồ Giá Vàng SJC 30 Ngày (Tính Đến 23/11/2027)

Vàng miếng SJC 1L - 10L • Đơn vị: Triệu đồng / lượng

Giá Bán Ra (Vàng)
Giá Mua Vào (Xanh)