Lịch sử & Điểm tin giá vàng • Thứ Sáu, 18/12/2026

Giá Vàng Ngày 18/12/2026 (ngày 18 tháng 12 năm 2026)

Tổng hợp bảng giá vàng SJC, vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), vàng 98, vàng tây 18K, 14K, 10K, 610 và điểm tin thị trường vàng trong nước & thế giới trong phiên giao dịch Thứ Sáu (18/12/2026).

Vàng Miếng SJC (18/12)
144.440.000đ/lượng
Mua vào: 141.390.000đ
Nhẫn Trơn 9999 (1 Chỉ)
14.430.000đ/chỉ
Mua vào: 14.277.000đ
Vàng Tây 610 (1 Chỉ)
8.251.000đ/chỉ
Mua vào: 7.946.000đ
Vàng Thế Giới (XAU/USD)
$4073.24/oz
Quy đổi: 127.830.000đ/lượng

Bảng Giá Vàng Ngày 18/12/2026 Tại Các Thương Hiệu

Cập nhật: 09:30:00 - 18/12/2026(Vừa cập nhật)Đơn vị: đồng/lượng (1 lượng = 1 cây = 10 chỉ)
SJCTP.HCM
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC 1L - 10L
    24K • Vừa cập nhật
    141.390.000
    -100.000
    144.440.000
    -110.000
  • Nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ
    24K • Vừa cập nhật
    137.560.000
    -90.000
    141.640.000
    -80.000
DOJIHà Nội
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC (DOJI)
    24K • Vừa cập nhật
    141.600.000
    -60.000
    144.650.000
    -70.000
  • Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999
    24K • Vừa cập nhật
    139.830.000
    -50.000
    143.910.000
    -40.000
PNJToàn Quốc
Chi tiết
  • Nhẫn Trơn PNJ 999.9
    24K • Vừa cập nhật
    140.530.000
    -20.000
    143.580.000
    -30.000
  • Vàng nữ trang 18K (75%)
    18K • Vừa cập nhật
    95.410.000
    -70.000
    105.500.000
    -80.000
  • Vàng nữ trang 14K (58.5%) PNJ
    14K • Vừa cập nhật
    72.170.000
    -50.000
    82.260.000
    -50.000
  • Vàng nữ trang 10K (41.6%) PNJ
    10K • Vừa cập nhật
    48.400.000
    -20.000
    58.480.000
    -30.000
  • Vàng trắng Ý 750 (18K) PNJ
    18K • Vừa cập nhật
    95.330.000
    -30.000
    105.410.000
    -30.000
Mi HồngTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999 Mi Hồng
    24K • Vừa cập nhật
    142.770.000
    -20.000
    144.300.000
    -20.000
  • Vàng miếng SJC Mi Hồng
    24K • Vừa cập nhật
    142.910.000
    -110.000
    144.440.000
    -110.000
  • Vàng 98% Mi Hồng
    23.5K • Vừa cập nhật
    128.190.000
    -80.000
    130.230.000
    -80.000
  • Vàng 610 (Vàng tây) Mi Hồng
    14.6K • Vừa cập nhật
    79.460.000
    -30.000
    82.510.000
    -40.000
  • Vàng tây 14K (58%) Mi Hồng
    14K • Vừa cập nhật
    73.330.000
    -20.000
    76.380.000
    -30.000
  • Vàng tây 10K (41%) Mi Hồng
    10K • Vừa cập nhật
    46.330.000
    -10.000
    49.390.000
    -10.000
  • Vàng 18K (75%) Mi Hồng
    18K • Vừa cập nhật
    94.290.000
    -70.000
    97.350.000
    -70.000
Ngọc Thẩm (NTJ)Miền Tây
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999.9 NTJ
    24K • Vừa cập nhật
    131.960.000
    -80.000
    135.520.000
    -90.000
  • Vàng 980 Ngọc Thẩm
    23.5K • Vừa cập nhật
    131.920.000
    -60.000
    135.480.000
    -70.000
  • Vàng 610 Ngọc Thẩm
    14.6K • Vừa cập nhật
    79.440.000
    -30.000
    82.500.000
    -20.000
  • Vàng trắng / Vàng Ý Au750 NTJ
    18K • Vừa cập nhật
    96.470.000
    -10.000
    102.070.000
    -10.000
  • Vàng 18K (750) Ngọc Thẩm
    18K • Vừa cập nhật
    96.560.000
    -70.000
    102.170.000
    -70.000
Bảo Tín Mạnh HảiHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn Kim Gia Bảo 999.9 BTMH
    24K • Vừa cập nhật
    139.700.000
    -90.000
    143.780.000
    -90.000
  • Vàng miếng SJC Mạnh Hải
    24K • Vừa cập nhật
    141.290.000
    -70.000
    144.350.000
    -70.000
Sinh DiễnBắc Ninh
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Sinh Diễn 9999
    24K • Vừa cập nhật
    139.630.000
    -50.000
    143.700.000
    -50.000
Phú QuýHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
    24K • Vừa cập nhật
    140.220.000
    -30.000
    143.280.000
    -20.000
Bảo Tín Minh ChâuHà Nội
Chi tiết
  • Vàng Rồng Thăng Long 999.9
    24K • Vừa cập nhật
    139.750.000
    -110.000
    143.830.000
    -110.000
  • Vàng miếng SJC BTMC
    24K • Vừa cập nhật
    139.700.000
    -90.000
    144.390.000
    -90.000
Kim TínHà Nội / Cao Bằng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn ép vỉ Kim Tín 999.9
    24K • Vừa cập nhật
    139.660.000
    -70.000
    143.740.000
    -60.000
  • Vàng trang sức 18K Kim Tín
    18K • Vừa cập nhật
    95.330.000
    -30.000
    105.410.000
    -30.000
Kim ChungThanh Hóa
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Kim Chung 9999
    24K • Vừa cập nhật
    139.610.000
    -20.000
    143.690.000
    -20.000
  • Vàng tây 18K Kim Chung
    18K • Vừa cập nhật
    95.410.000
    -70.000
    105.500.000
    -80.000
Mão ThiệtThái Bình
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 9999 Mão Thiệt
    24K • Vừa cập nhật
    139.700.000
    -90.000
    143.780.000
    -90.000
Kim LongĐồng Tháp
Chi tiết
  • Nhẫn trơn Kim Long 9999
    24K • Vừa cập nhật
    142.820.000
    -70.000
    144.350.000
    -70.000
  • Vàng nữ trang 980 Kim Long
    23.5K • Vừa cập nhật
    128.120.000
    -40.000
    130.160.000
    -40.000
  • Vàng 610 Kim Long Đồng Tháp
    14.6K • Vừa cập nhật
    79.430.000
    -10.000
    82.480.000
    -20.000
Hải HồngHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Hải Hồng 9999
    24K • Vừa cập nhật
    139.750.000
    -110.000
    143.830.000
    -110.000
  • Vàng tây 18K Hải Hồng
    18K • Vừa cập nhật
    95.380.000
    -50.000
    105.460.000
    -70.000
Kim Khánh Việt HùngĐà Nẵng
Chi tiết
  • Nhẫn trơn 9999 Kim Khánh Việt Hùng
    24K • Vừa cập nhật
    139.860.000
    -70.000
    143.940.000
    -70.000
  • Vàng 980 Kim Khánh Việt Hùng
    23.5K • Vừa cập nhật
    128.120.000
    -40.000
    130.160.000
    -40.000
  • Vàng 610 Kim Khánh Việt Hùng
    14.6K • Vừa cập nhật
    79.430.000
    -10.000
    82.480.000
    -20.000
Phúc ThànhHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Phúc Thành 9999
    24K • Vừa cập nhật
    139.750.000
    -110.000
    143.830.000
    -110.000
Mỹ NgọcTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Mỹ Ngọc 9999
    24K • Vừa cập nhật
    142.860.000
    -90.000
    144.390.000
    -90.000
  • Vàng tây 610 Mỹ Ngọc
    14.6K • Vừa cập nhật
    79.460.000
    -30.000
    82.510.000
    -40.000

Bản Tin & Diễn Biến Giá Vàng Ngày 18/12/2026

Tổng hợp diễn biến các phiên sáng, trưa, chiều ngày 18 tháng 12 năm 2026

Đã lưu trữ dữ liệu phiên 18/12/2026
Tiêu điểm cuối ngày16:30 - 18/12/2026

Chốt phiên ngày 18/12/2026: Giá vàng miếng SJC và nhẫn tròn trơn 9999 điều chỉnh giảm

Kết thúc phiên giao dịch Thứ Sáu (18/12/2026), giá vàng miếng SJC niêm yết tại mốc 141.390.000 đ/lượng mua vào và 144.440.000 đ/lượng bán ra (giảm 110.000 đ/lượng so với ngày 17/12/2026).

  • Tại hệ thống SJC TP.HCM và Hà Nội, vàng miếng SJC 1L - 10L chốt phiên ngày 18/12/2026 ở mức 141.390.000 đ (mua vào) – 144.440.000 đ (bán ra), biên độ chênh lệch mua – bán duy trì ở mức 3.050.000 đ/lượng.
  • Ở phân khúc vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), tiệm vàng Mi Hồng (TP.HCM) niêm yết giá mua vào 142.770.000 đ/lượng và bán ra 144.300.000 đ/lượng (tương đương 14.430.000 đ/chỉ).
  • Tại khu vực miền Bắc, Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 của DOJI giao dịch ở mức 139.830.000 đ – 143.910.000 đ/lượng; nhẫn trơn PNJ 999.9 niêm yết ở mức 140.530.000 đ – 143.580.000 đ/lượng.
Thị trường khu vực11:15 - 18/12/2026

Diễn biến giá vàng 98, vàng tây 610 và tiệm vàng địa phương ngày 18/12/2026

Nhu cầu giao dịch vàng nữ trang 980 (vàng cưới) và vàng tây 610 tại TP.HCM cùng các tỉnh miền Tây ghi nhận thanh khoản sôi động trong phiên 18/12/2026.

  • Giá vàng 610 (14.6K) ngày 18/12/2026 tại Mi Hồng và Ngọc Thẩm đạt mức 7.946.000 đ/chỉ (mua vào) và 8.251.000 đ/chỉ (bán ra).
  • Giá vàng 98 (980) phục vụ cưới hỏi và tích trữ giao dịch quanh ngưỡng 12.819.000 đ/chỉ mua vào – 13.023.000 đ/chỉ bán ra.
  • Tại hệ thống Ngọc Thẩm (NTJ) khu vực Tiền Giang, Cần Thơ và Vĩnh Long, nhẫn tròn trơn 999.9 ghi nhận mức giá 131.960.000 đ – 135.520.000 đ/lượng.
Quốc tế & Tỷ giá08:30 - 18/12/2026

Giá vàng thế giới Kitco (XAU/USD) ngày 18/12/2026 giao dịch ở mức $4073.24/oz

Trên sàn giao dịch New York và London ngày 18/12/2026, giá vàng giao ngay (Spot Gold) đạt $4073.24/ounce (-2.95 USD, tương đương -0.07%).

  • Tính theo tỷ giá bán ra USD/VND tại ngân hàng Vietcombank ngày 18/12/2026 (26.030 đ), giá vàng thế giới quy đổi tương đương 127.830.000 đ/lượng (chưa tính thuế và phí gia công).
  • Như vậy, trong ngày 18/12/2026, giá vàng miếng SJC trong nước cao hơn giá vàng quốc tế quy đổi khoảng 16.610.000 đ/lượng.
  • Giới phân tích khuyến nghị người mua vàng tích lũy trong ngày 18/12/2026 nên ưu tiên các dòng vàng nhẫn tròn trơn 9999 có biên độ chênh lệch mua – bán thấp từ 1,5 – 3,0 triệu đồng/lượng để tối ưu hiệu quả vốn.

Tin Tức Giá Vàng Mới Nhất & Sự Kiện Thị Trường

Tin tức thị trường vàng tự động cập nhật từ các báo kinh tế uy tín

Giá vàng SJC tuần qua
09:50 ngày 25/10/2026

Giá vàng SJC tuần qua

Trong tuần từ ngày 19-10 đến 25-10-2026, thị trường giá vàng SJC tại Việt Nam ghi nhận xu hướng giảm liên tục và điều chỉnh sâu theo đà suy giảm của giá vàng thế giới.

Giá vàng hôm nay (chiều 25-10): Đi ngang
07:15 ngày 25/10/2026

Giá vàng hôm nay (chiều 25-10): Đi ngang

Giá vàng hôm nay (chiều 25-10): Thị trường trong nước, giá vàng miếng và vàng nhẫn đi ngang ở tất cả các thương hiệu. Giá vàng thế giới niêm yết ở mức 3.996,9 USD/ounce, không đổi so với hôm qua.

Giá vàng thế giới mất 4% trong tuần, vàng miếng SJC giảm 1,9 triệu đồng
03:58 ngày 25/10/2026

Giá vàng thế giới mất 4% trong tuần, vàng miếng SJC giảm 1,9 triệu đồng

Tuần từ 19 - 25/10, giá vàng thế giới giảm khoảng 4%, xuống dưới 4.000 USD/ounce lần đầu kể từ giữa tháng 7 do giá dầu tăng cao, làm dấy lên lo ngại lạm phát. Trong nước, vàng miếng SJC chỉ giảm 1,9 triệu đồng/lượng, khiến chênh lệch giữa giá trong nước và thế giới nới rộng lên khoảng 16 triệu đồng/lượng.

Giá vàng hôm nay 25-10: Chuyên gia nghiêng về xu hướng giảm
03:11 ngày 25/10/2026

Giá vàng hôm nay 25-10: Chuyên gia nghiêng về xu hướng giảm

Giá vàng trong nước sáng nay đi ngang, trong khi vàng thế giới giảm xuống dưới mốc 4.000 USD/ounce. Khảo sát của Kitco News cho thấy phần lớn chuyên gia Phố Wall dự báo giá vàng tiếp tục đi xuống trong tuần tới.

Giá vàng hôm nay (23-10): Giá vàng thế giới giảm mạnh
23:50 ngày 22/10/2026

Giá vàng hôm nay (23-10): Giá vàng thế giới giảm mạnh

Giá vàng hôm nay (23-10): Ở thị trường trong nước, giá vàng miếng của một số thương hiệu đứng yên so với sáng qua, niêm yết ở mức 139,3 - 142,3 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra); giá vàng nhẫn tăng, giảm trái chiều; giá vàng thế giới niêm yết ở ngưỡng 4.028 USD/ounce.

Giá vàng hôm nay 23/10 cập nhật mới nhất
23:30 ngày 22/10/2026

Giá vàng hôm nay 23/10 cập nhật mới nhất

TTXVN liên tục cập nhật giá vàng thế giới và trong nước các thương hiệu Bảo Tín Minh Châu, vàng nhẫn, vàng miếng, vàng Rồng Thăng Long, vàng SJC, vàng DOJI, PNJ, vàng 9999, vàng 24K, vàng 24K.

Giá vàng ngày 22/10: Thế giới tiếp đà giảm, trong nước đứng yên
05:25 ngày 22/10/2026

Giá vàng ngày 22/10: Thế giới tiếp đà giảm, trong nước đứng yên

Giá vàng thế giới hôm nay (22/10) tiếp đà giảm, giao dịch ở mức 4.091 USD/ounce trong bối cảnh giới đầu tư vẫn lo ngại FED sẽ tăng lãi suất để kiểm soát lạm phát. Trong nước, giá vàng miếng và vàng nhẫn SJC đứng yên sau 3 phiên lao dốc, niêm yết lần lượt ở mức 142,3 triệu đồng/lượng và 140,9 triệu đồng/lượng.

Giá Vàng Thế Giới Trực Tuyến (Kitco New York)

XAU/USD

Sàn giao dịch New York & London (Spot Gold 24/7)

Cập nhật: 09:30:00 - 18/12/2026(Vừa cập nhật)
Giá Giao Ngay (USD/oz)
$4073.24
-3$(-0.07%)
Quy Đổi VNĐ (1 Lượng)
127.830.000 đ
(Chưa tính thuế nhập & phí chế tác)
Tỷ Giá USD/VND (VCB)
26.030 đ
Tỷ giá bán ra Vietcombank
Chênh Lệch Với SJC
+16.610.000 đ
Vàng SJC cao hơn thế giới

Công Cụ Quy Đổi Giá Vàng

Quy đổi nhanh phân, chỉ, lượng (cây) sang giá trị tiền mặt VNĐ theo giá vàng hiện hành

Tổng Giá Trị Quy Đổi
14.444.000 VNĐ
≈ 1 chỉ vàng
Quy ước chuẩn Việt Nam: 1 Cây = 1 Lượng = 10 Chỉ = 100 Phân = 37.5 gam. 1 Chỉ vàng = 3.75 gam.

Biểu Đồ Giá Vàng SJC 30 Ngày (Tính Đến 18/12/2026)

Vàng miếng SJC 1L - 10L • Đơn vị: Triệu đồng / lượng

Giá Bán Ra (Vàng)
Giá Mua Vào (Xanh)