Lịch sử & Điểm tin giá vàng • Thứ Sáu, 18/09/2026

Giá Vàng Ngày 18/09/2026 (ngày 18 tháng 09 năm 2026)

Tổng hợp bảng giá vàng SJC, vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), vàng 98, vàng tây 18K, 14K, 10K, 610 và điểm tin thị trường vàng trong nước & thế giới trong phiên giao dịch Thứ Sáu (18/09/2026).

Vàng Miếng SJC (18/09)
138.090.000đ/lượng
Mua vào: 135.110.000đ
Nhẫn Trơn 9999 (1 Chỉ)
13.808.000đ/chỉ
Mua vào: 13.659.000đ
Vàng Tây 610 (1 Chỉ)
8.048.000đ/chỉ
Mua vào: 7.750.000đ
Vàng Thế Giới (XAU/USD)
$3850.18/oz
Quy đổi: 120.620.000đ/lượng

Bảng Giá Vàng Ngày 18/09/2026 Tại Các Thương Hiệu

Cập nhật: 09:30:00 - 18/09/2026(18/09)Đơn vị: đồng/lượng (1 lượng = 1 cây = 10 chỉ)
SJCTP.HCM
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC 1L - 10L
    24K • 18/09
    135.110.000
    +100.000
    138.090.000
    +110.000
  • Nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ
    24K • 18/09
    130.960.000
    +70.000
    134.930.000
    +70.000
DOJIHà Nội
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC (DOJI)
    24K • 18/09
    135.140.000
    +50.000
    138.120.000
    +50.000
  • Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999
    24K • 18/09
    136.420.000
    +20.000
    140.390.000
    +10.000
PNJToàn Quốc
Chi tiết
  • Nhẫn Trơn PNJ 999.9
    24K • 18/09
    137.090.000
    -10.000
    140.070.000
    -10.000
  • Vàng nữ trang 18K (75%)
    18K • 18/09
    92.990.000
    +70.000
    102.820.000
    +80.000
  • Vàng nữ trang 14K (58.5%) PNJ
    14K • 18/09
    70.380.000
    +40.000
    80.210.000
    +40.000
  • Vàng nữ trang 10K (41.6%) PNJ
    10K • 18/09
    47.210.000
    +20.000
    57.040.000
    +10.000
  • Vàng trắng Ý 750 (18K) PNJ
    18K • 18/09
    93.000.000
    +10.000
    102.830.000
    +10.000
Mi HồngTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999 Mi Hồng
    24K • 18/09
    136.590.000
    -10.000
    138.080.000
    -10.000
  • Vàng miếng SJC Mi Hồng
    24K • 18/09
    136.600.000
    +100.000
    138.090.000
    +110.000
  • Vàng 98% Mi Hồng
    23.5K • 18/09
    122.510.000
    +60.000
    124.500.000
    +70.000
  • Vàng 610 (Vàng tây) Mi Hồng
    14.6K • 18/09
    77.500.000
    +20.000
    80.480.000
    +20.000
  • Vàng tây 14K (58%) Mi Hồng
    14K • 18/09
    71.540.000
    +10.000
    74.520.000
    +10.000
  • Vàng tây 10K (41%) Mi Hồng
    10K • 18/09
    45.200.000
    0
    48.180.000
    0
  • Vàng 18K (75%) Mi Hồng
    18K • 18/09
    91.890.000
    +70.000
    94.880.000
    +80.000
Ngọc Thẩm (NTJ)Miền Tây
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999.9 NTJ
    24K • 18/09
    126.690.000
    +70.000
    130.160.000
    +70.000
  • Vàng 980 Ngọc Thẩm
    23.5K • 18/09
    128.680.000
    +50.000
    132.150.000
    +40.000
  • Vàng 610 Ngọc Thẩm
    14.6K • 18/09
    77.500.000
    +10.000
    80.480.000
    +10.000
  • Vàng trắng / Vàng Ý Au750 NTJ
    18K • 18/09
    94.100.000
    -10.000
    99.570.000
    -10.000
  • Vàng 18K (750) Ngọc Thẩm
    18K • 18/09
    92.560.000
    +70.000
    98.020.000
    +70.000
Bảo Tín Mạnh HảiHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn Kim Gia Bảo 999.9 BTMH
    24K • 18/09
    133.340.000
    +70.000
    138.310.000
    +80.000
  • Vàng miếng SJC Mạnh Hải
    24K • 18/09
    138.810.000
    +40.000
    141.790.000
    +40.000
Sinh DiễnBắc Ninh
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Sinh Diễn 9999
    24K • 18/09
    136.220.000
    +20.000
    140.190.000
    +10.000
Phú QuýHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
    24K • 18/09
    133.610.000
    -10.000
    136.590.000
    -10.000
Bảo Tín Minh ChâuHà Nội
Chi tiết
  • Vàng Rồng Thăng Long 999.9
    24K • 18/09
    132.920.000
    +100.000
    136.900.000
    +110.000
  • Vàng miếng SJC BTMC
    24K • 18/09
    132.940.000
    +70.000
    138.110.000
    +70.000
Kim TínHà Nội / Cao Bằng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn ép vỉ Kim Tín 999.9
    24K • 18/09
    136.230.000
    +50.000
    140.200.000
    +40.000
  • Vàng trang sức 18K Kim Tín
    18K • 18/09
    93.000.000
    +10.000
    102.830.000
    +10.000
Kim ChungThanh Hóa
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Kim Chung 9999
    24K • 18/09
    136.190.000
    -20.000
    140.170.000
    -10.000
  • Vàng tây 18K Kim Chung
    18K • 18/09
    92.990.000
    +70.000
    102.820.000
    +80.000
Mão ThiệtThái Bình
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 9999 Mão Thiệt
    24K • 18/09
    136.220.000
    +70.000
    140.200.000
    +80.000
Kim LongĐồng Tháp
Chi tiết
  • Nhẫn trơn Kim Long 9999
    24K • 18/09
    139.310.000
    +50.000
    140.800.000
    +50.000
  • Vàng nữ trang 980 Kim Long
    23.5K • 18/09
    124.990.000
    +10.000
    126.980.000
    +20.000
  • Vàng 610 Kim Long Đồng Tháp
    14.6K • 18/09
    77.480.000
    -10.000
    80.460.000
    -10.000
Hải HồngHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Hải Hồng 9999
    24K • 18/09
    136.200.000
    +100.000
    140.180.000
    +110.000
  • Vàng tây 18K Hải Hồng
    18K • 18/09
    93.000.000
    +50.000
    102.840.000
    +60.000
Kim Khánh Việt HùngĐà Nẵng
Chi tiết
  • Nhẫn trơn 9999 Kim Khánh Việt Hùng
    24K • 18/09
    136.430.000
    +50.000
    140.400.000
    +40.000
  • Vàng 980 Kim Khánh Việt Hùng
    23.5K • 18/09
    124.990.000
    +10.000
    126.980.000
    +20.000
  • Vàng 610 Kim Khánh Việt Hùng
    14.6K • 18/09
    77.480.000
    -10.000
    80.460.000
    -10.000
Phúc ThànhHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Phúc Thành 9999
    24K • 18/09
    136.200.000
    +100.000
    140.180.000
    +110.000
Mỹ NgọcTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Mỹ Ngọc 9999
    24K • 18/09
    139.300.000
    +70.000
    140.790.000
    +70.000
  • Vàng tây 610 Mỹ Ngọc
    14.6K • 18/09
    77.500.000
    +20.000
    80.480.000
    +20.000

Bản Tin & Diễn Biến Giá Vàng Ngày 18/09/2026

Tổng hợp diễn biến các phiên sáng, trưa, chiều ngày 18 tháng 09 năm 2026

Đã lưu trữ dữ liệu phiên 18/09/2026
Tiêu điểm cuối ngày16:30 - 18/09/2026

Chốt phiên ngày 18/09/2026: Giá vàng miếng SJC và nhẫn tròn trơn 9999 tăng tốc

Kết thúc phiên giao dịch Thứ Sáu (18/09/2026), giá vàng miếng SJC niêm yết tại mốc 135.110.000 đ/lượng mua vào và 138.090.000 đ/lượng bán ra (tăng 110.000 đ/lượng so với ngày 17/09/2026).

  • Tại hệ thống SJC TP.HCM và Hà Nội, vàng miếng SJC 1L - 10L chốt phiên ngày 18/09/2026 ở mức 135.110.000 đ (mua vào) – 138.090.000 đ (bán ra), biên độ chênh lệch mua – bán duy trì ở mức 2.980.000 đ/lượng.
  • Ở phân khúc vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), tiệm vàng Mi Hồng (TP.HCM) niêm yết giá mua vào 136.590.000 đ/lượng và bán ra 138.080.000 đ/lượng (tương đương 13.808.000 đ/chỉ).
  • Tại khu vực miền Bắc, Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 của DOJI giao dịch ở mức 136.420.000 đ – 140.390.000 đ/lượng; nhẫn trơn PNJ 999.9 niêm yết ở mức 137.090.000 đ – 140.070.000 đ/lượng.
Thị trường khu vực11:15 - 18/09/2026

Diễn biến giá vàng 98, vàng tây 610 và tiệm vàng địa phương ngày 18/09/2026

Nhu cầu giao dịch vàng nữ trang 980 (vàng cưới) và vàng tây 610 tại TP.HCM cùng các tỉnh miền Tây ghi nhận thanh khoản sôi động trong phiên 18/09/2026.

  • Giá vàng 610 (14.6K) ngày 18/09/2026 tại Mi Hồng và Ngọc Thẩm đạt mức 7.750.000 đ/chỉ (mua vào) và 8.048.000 đ/chỉ (bán ra).
  • Giá vàng 98 (980) phục vụ cưới hỏi và tích trữ giao dịch quanh ngưỡng 12.251.000 đ/chỉ mua vào – 12.450.000 đ/chỉ bán ra.
  • Tại hệ thống Ngọc Thẩm (NTJ) khu vực Tiền Giang, Cần Thơ và Vĩnh Long, nhẫn tròn trơn 999.9 ghi nhận mức giá 126.690.000 đ – 130.160.000 đ/lượng.
Quốc tế & Tỷ giá08:30 - 18/09/2026

Giá vàng thế giới Kitco (XAU/USD) ngày 18/09/2026 giao dịch ở mức $3850.18/oz

Trên sàn giao dịch New York và London ngày 18/09/2026, giá vàng giao ngay (Spot Gold) đạt $3850.18/ounce (+2.97 USD, tương đương +0.08%).

  • Tính theo tỷ giá bán ra USD/VND tại ngân hàng Vietcombank ngày 18/09/2026 (25.985 đ), giá vàng thế giới quy đổi tương đương 120.620.000 đ/lượng (chưa tính thuế và phí gia công).
  • Như vậy, trong ngày 18/09/2026, giá vàng miếng SJC trong nước cao hơn giá vàng quốc tế quy đổi khoảng 17.470.000 đ/lượng.
  • Giới phân tích khuyến nghị người mua vàng tích lũy trong ngày 18/09/2026 nên ưu tiên các dòng vàng nhẫn tròn trơn 9999 có biên độ chênh lệch mua – bán thấp từ 1,5 – 3,0 triệu đồng/lượng để tối ưu hiệu quả vốn.

Tin Tức Giá Vàng Trong Ngày 18/09/2026 (19 bài viết)

Tin tức thị trường vàng tự động cập nhật từ các báo kinh tế uy tín

Giá vàng hôm nay (trưa 18-9): Tăng mạnh
06:45 ngày 18/09/2026

Giá vàng hôm nay (trưa 18-9): Tăng mạnh

Giá vàng hôm nay (trưa 18-9): Giá vàng trong nước tăng mạnh. Theo đó, giá bán vàng miếng SJC lên mốc 147 triệu đồng/lượng, cao hơn giá vàng thế giới khoảng 10 triệu đồng/lượng.

Giá vàng trong nước sáng 18-9 đảo chiều tăng mạnh
05:23 ngày 18/09/2026

Giá vàng trong nước sáng 18-9 đảo chiều tăng mạnh

Giá vàng trong nước sáng nay 18-9 bật tăng trở lại, giá vàng miếng SJC được Công ty SJC, PNJ và Tập đoàn Phú Quý thông báo cùng tăng 1,2 triệu đồng/lượng cả 2 chiều so với chiều qua

Giá vàng bật tăng mạnh mẽ
04:29 ngày 18/09/2026

Giá vàng bật tăng mạnh mẽ

Sau nhiều ngày giảm, giá vàng đã có cú đảo chiều ngoạn mục khi tăng cả triệu đồng mỗi lượng, nhờ hưởng lợi từ đà tăng giá của giá vàng thế giới.

Giá vàng tăng mạnh
03:54 ngày 18/09/2026

Giá vàng tăng mạnh

Sáng nay (18/9), giá vàng trong nước tăng mạnh. Theo đó, giá bán vàng miếng SJC lên mốc 147 triệu đồng/lượng, cao hơn giá vàng thế giới khoảng 10 triệu đồng/lượng.

Thị trường biến động sau quyết định tăng lãi suất của FED
01:45 ngày 18/09/2026

Thị trường biến động sau quyết định tăng lãi suất của FED

Ngày 16-9 (giờ địa phương), Ủy ban Thị trường mở Liên bang (FOMC), cơ quan hoạch định chính sách tiền tệ của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (FED), thông qua quyết định tăng lãi suất thêm 25 điểm cơ bản (0,25%), nâng biên độ lãi suất cơ bản lên 3,75% đến 4%.

Giá vàng hôm nay 18/9 cập nhật mới nhất
23:34 ngày 17/09/2026

Giá vàng hôm nay 18/9 cập nhật mới nhất

Liên tục cập nhật giá vàng thế giới và trong nước các thương hiệu Bảo Tín Minh Châu, vàng nhẫn, vàng miếng, vàng Rồng Thăng Long, vàng SJC, vàng DOJI, PNJ, vàng 9999, vàng 24K, vàng 24K.

Giá Vàng Thế Giới Trực Tuyến (Kitco New York)

XAU/USD

Sàn giao dịch New York & London (Spot Gold 24/7)

Cập nhật: 09:30:00 - 18/09/2026(18/09)
Giá Giao Ngay (USD/oz)
$3850.18
+3$(+0.08%)
Quy Đổi VNĐ (1 Lượng)
120.620.000 đ
(Chưa tính thuế nhập & phí chế tác)
Tỷ Giá USD/VND (VCB)
25.985 đ
Tỷ giá bán ra Vietcombank
Chênh Lệch Với SJC
+17.470.000 đ
Vàng SJC cao hơn thế giới

Công Cụ Quy Đổi Giá Vàng

Quy đổi nhanh phân, chỉ, lượng (cây) sang giá trị tiền mặt VNĐ theo giá vàng hiện hành

Tổng Giá Trị Quy Đổi
13.809.000 VNĐ
≈ 1 chỉ vàng
Quy ước chuẩn Việt Nam: 1 Cây = 1 Lượng = 10 Chỉ = 100 Phân = 37.5 gam. 1 Chỉ vàng = 3.75 gam.

Biểu Đồ Giá Vàng SJC 30 Ngày (Tính Đến 18/09/2026)

Vàng miếng SJC 1L - 10L • Đơn vị: Triệu đồng / lượng

Giá Bán Ra (Vàng)
Giá Mua Vào (Xanh)