Lịch sử & Điểm tin giá vàng • Thứ Bảy, 15/04/2034

Giá Vàng Ngày 15/04/2034 (ngày 15 tháng 04 năm 2034)

Tổng hợp bảng giá vàng SJC, vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), vàng 98, vàng tây 18K, 14K, 10K, 610 và điểm tin thị trường vàng trong nước & thế giới trong phiên giao dịch Thứ Bảy (15/04/2034).

Vàng Miếng SJC (15/04)
161.730.000đ/lượng
Mua vào: 158.290.000đ
Nhẫn Trơn 9999 (1 Chỉ)
16.080.000đ/chỉ
Mua vào: 15.908.000đ
Vàng Tây 610 (1 Chỉ)
9.280.000đ/chỉ
Mua vào: 8.936.000đ
Vàng Thế Giới (XAU/USD)
$4640.90/oz
Quy đổi: 144.550.000đ/lượng

Bảng Giá Vàng Ngày 15/04/2034 Tại Các Thương Hiệu

Cập nhật: 09:30:00 - 15/04/2034(Vừa cập nhật)Đơn vị: đồng/lượng (1 lượng = 1 cây = 10 chỉ)
SJCTP.HCM
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC 1L - 10L
    24K • Vừa cập nhật
    158.290.000
    -230.000
    161.730.000
    -230.000
  • Nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ
    24K • Vừa cập nhật
    156.470.000
    -220.000
    161.060.000
    -220.000
DOJIHà Nội
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC (DOJI)
    24K • Vừa cập nhật
    158.100.000
    -210.000
    161.540.000
    -210.000
  • Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999
    24K • Vừa cập nhật
    157.210.000
    -200.000
    161.790.000
    -200.000
PNJToàn Quốc
Chi tiết
  • Nhẫn Trơn PNJ 999.9
    24K • Vừa cập nhật
    157.940.000
    -180.000
    161.370.000
    -190.000
  • Vàng nữ trang 18K (75%)
    18K • Vừa cập nhật
    107.360.000
    -160.000
    118.720.000
    -170.000
  • Vàng nữ trang 14K (58.5%) PNJ
    14K • Vừa cập nhật
    81.190.000
    -120.000
    92.540.000
    -130.000
  • Vàng nữ trang 10K (41.6%) PNJ
    10K • Vừa cập nhật
    54.430.000
    -70.000
    65.770.000
    -90.000
  • Vàng trắng Ý 750 (18K) PNJ
    18K • Vừa cập nhật
    107.180.000
    -130.000
    118.510.000
    -150.000
Mi HồngTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999 Mi Hồng
    24K • Vừa cập nhật
    159.080.000
    -180.000
    160.800.000
    -180.000
  • Vàng miếng SJC Mi Hồng
    24K • Vừa cập nhật
    159.440.000
    -220.000
    161.160.000
    -230.000
  • Vàng 98% Mi Hồng
    23.5K • Vừa cập nhật
    142.720.000
    -190.000
    145.010.000
    -200.000
  • Vàng 610 (Vàng tây) Mi Hồng
    14.6K • Vừa cập nhật
    89.360.000
    -120.000
    92.800.000
    -120.000
  • Vàng tây 14K (58%) Mi Hồng
    14K • Vừa cập nhật
    82.440.000
    -100.000
    85.880.000
    -100.000
  • Vàng tây 10K (41%) Mi Hồng
    10K • Vừa cập nhật
    52.070.000
    -60.000
    55.510.000
    -60.000
  • Vàng 18K (75%) Mi Hồng
    18K • Vừa cập nhật
    106.100.000
    -150.000
    109.540.000
    -160.000
Ngọc Thẩm (NTJ)Miền Tây
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999.9 NTJ
    24K • Vừa cập nhật
    148.450.000
    -200.000
    152.460.000
    -210.000
  • Vàng 980 Ngọc Thẩm
    23.5K • Vừa cập nhật
    148.360.000
    -200.000
    152.370.000
    -200.000
  • Vàng 610 Ngọc Thẩm
    14.6K • Vừa cập nhật
    89.310.000
    -110.000
    92.750.000
    -110.000
  • Vàng trắng / Vàng Ý Au750 NTJ
    18K • Vừa cập nhật
    108.420.000
    -120.000
    114.710.000
    -130.000
  • Vàng 18K (750) Ngọc Thẩm
    18K • Vừa cập nhật
    109.110.000
    -150.000
    115.420.000
    -160.000
Bảo Tín Mạnh HảiHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn Kim Gia Bảo 999.9 BTMH
    24K • Vừa cập nhật
    154.410.000
    -210.000
    160.140.000
    -220.000
  • Vàng miếng SJC Mạnh Hải
    24K • Vừa cập nhật
    160.390.000
    -210.000
    163.830.000
    -210.000
Sinh DiễnBắc Ninh
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Sinh Diễn 9999
    24K • Vừa cập nhật
    156.980.000
    -200.000
    161.560.000
    -200.000
Phú QuýHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
    24K • Vừa cập nhật
    157.370.000
    -170.000
    160.800.000
    -180.000
Bảo Tín Minh ChâuHà Nội
Chi tiết
  • Vàng Rồng Thăng Long 999.9
    24K • Vừa cập nhật
    156.570.000
    -220.000
    161.160.000
    -230.000
  • Vàng miếng SJC BTMC
    24K • Vừa cập nhật
    156.470.000
    -220.000
    161.630.000
    -220.000
Kim TínHà Nội / Cao Bằng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn ép vỉ Kim Tín 999.9
    24K • Vừa cập nhật
    157.070.000
    -200.000
    161.650.000
    -210.000
  • Vàng trang sức 18K Kim Tín
    18K • Vừa cập nhật
    107.180.000
    -130.000
    118.510.000
    -150.000
Kim ChungThanh Hóa
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Kim Chung 9999
    24K • Vừa cập nhật
    156.910.000
    -180.000
    161.490.000
    -180.000
  • Vàng tây 18K Kim Chung
    18K • Vừa cập nhật
    107.360.000
    -160.000
    118.720.000
    -170.000
Mão ThiệtThái Bình
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 9999 Mão Thiệt
    24K • Vừa cập nhật
    157.160.000
    -220.000
    161.750.000
    -220.000
Kim LongĐồng Tháp
Chi tiết
  • Nhẫn trơn Kim Long 9999
    24K • Vừa cập nhật
    160.620.000
    -210.000
    162.340.000
    -210.000
  • Vàng nữ trang 980 Kim Long
    23.5K • Vừa cập nhật
    144.050.000
    -170.000
    146.340.000
    -180.000
  • Vàng 610 Kim Long Đồng Tháp
    14.6K • Vừa cập nhật
    89.270.000
    -100.000
    92.700.000
    -110.000
Hải HồngHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Hải Hồng 9999
    24K • Vừa cập nhật
    157.260.000
    -220.000
    161.850.000
    -230.000
  • Vàng tây 18K Hải Hồng
    18K • Vừa cập nhật
    107.300.000
    -140.000
    118.650.000
    -160.000
Kim Khánh Việt HùngĐà Nẵng
Chi tiết
  • Nhẫn trơn 9999 Kim Khánh Việt Hùng
    24K • Vừa cập nhật
    157.300.000
    -200.000
    161.880.000
    -210.000
  • Vàng 980 Kim Khánh Việt Hùng
    23.5K • Vừa cập nhật
    144.050.000
    -170.000
    146.340.000
    -180.000
  • Vàng 610 Kim Khánh Việt Hùng
    14.6K • Vừa cập nhật
    89.270.000
    -100.000
    92.700.000
    -110.000
Phúc ThànhHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Phúc Thành 9999
    24K • Vừa cập nhật
    157.260.000
    -220.000
    161.850.000
    -230.000
Mỹ NgọcTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Mỹ Ngọc 9999
    24K • Vừa cập nhật
    160.720.000
    -210.000
    162.430.000
    -230.000
  • Vàng tây 610 Mỹ Ngọc
    14.6K • Vừa cập nhật
    89.360.000
    -120.000
    92.800.000
    -120.000

Bản Tin & Diễn Biến Giá Vàng Ngày 15/04/2034

Tổng hợp diễn biến các phiên sáng, trưa, chiều ngày 15 tháng 04 năm 2034

Đã lưu trữ dữ liệu phiên 15/04/2034
Tiêu điểm cuối ngày16:30 - 15/04/2034

Chốt phiên ngày 15/04/2034: Giá vàng miếng SJC và nhẫn tròn trơn 9999 điều chỉnh giảm

Kết thúc phiên giao dịch Thứ Bảy (15/04/2034), giá vàng miếng SJC niêm yết tại mốc 158.290.000 đ/lượng mua vào và 161.730.000 đ/lượng bán ra (giảm 230.000 đ/lượng so với ngày 14/04/2034).

  • Tại hệ thống SJC TP.HCM và Hà Nội, vàng miếng SJC 1L - 10L chốt phiên ngày 15/04/2034 ở mức 158.290.000 đ (mua vào) – 161.730.000 đ (bán ra), biên độ chênh lệch mua – bán duy trì ở mức 3.440.000 đ/lượng.
  • Ở phân khúc vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), tiệm vàng Mi Hồng (TP.HCM) niêm yết giá mua vào 159.080.000 đ/lượng và bán ra 160.800.000 đ/lượng (tương đương 16.080.000 đ/chỉ).
  • Tại khu vực miền Bắc, Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 của DOJI giao dịch ở mức 157.210.000 đ – 161.790.000 đ/lượng; nhẫn trơn PNJ 999.9 niêm yết ở mức 157.940.000 đ – 161.370.000 đ/lượng.
Thị trường khu vực11:15 - 15/04/2034

Diễn biến giá vàng 98, vàng tây 610 và tiệm vàng địa phương ngày 15/04/2034

Nhu cầu giao dịch vàng nữ trang 980 (vàng cưới) và vàng tây 610 tại TP.HCM cùng các tỉnh miền Tây ghi nhận thanh khoản sôi động trong phiên 15/04/2034.

  • Giá vàng 610 (14.6K) ngày 15/04/2034 tại Mi Hồng và Ngọc Thẩm đạt mức 8.936.000 đ/chỉ (mua vào) và 9.280.000 đ/chỉ (bán ra).
  • Giá vàng 98 (980) phục vụ cưới hỏi và tích trữ giao dịch quanh ngưỡng 14.272.000 đ/chỉ mua vào – 14.501.000 đ/chỉ bán ra.
  • Tại hệ thống Ngọc Thẩm (NTJ) khu vực Tiền Giang, Cần Thơ và Vĩnh Long, nhẫn tròn trơn 999.9 ghi nhận mức giá 148.450.000 đ – 152.460.000 đ/lượng.
Quốc tế & Tỷ giá08:30 - 15/04/2034

Giá vàng thế giới Kitco (XAU/USD) ngày 15/04/2034 giao dịch ở mức $4640.90/oz

Trên sàn giao dịch New York và London ngày 15/04/2034, giá vàng giao ngay (Spot Gold) đạt $4640.90/ounce (-6.52 USD, tương đương -0.14%).

  • Tính theo tỷ giá bán ra USD/VND tại ngân hàng Vietcombank ngày 15/04/2034 (25.835 đ), giá vàng thế giới quy đổi tương đương 144.550.000 đ/lượng (chưa tính thuế và phí gia công).
  • Như vậy, trong ngày 15/04/2034, giá vàng miếng SJC trong nước cao hơn giá vàng quốc tế quy đổi khoảng 17.180.000 đ/lượng.
  • Giới phân tích khuyến nghị người mua vàng tích lũy trong ngày 15/04/2034 nên ưu tiên các dòng vàng nhẫn tròn trơn 9999 có biên độ chênh lệch mua – bán thấp từ 1,5 – 3,0 triệu đồng/lượng để tối ưu hiệu quả vốn.

Tin Tức Giá Vàng Mới Nhất & Sự Kiện Thị Trường

Tin tức thị trường vàng tự động cập nhật từ các báo kinh tế uy tín

Giá vàng ngày 6/11: Vàng trong nước giảm sâu
06:36 ngày 06/11/2026

Giá vàng ngày 6/11: Vàng trong nước giảm sâu

Giá vàng thế giới hôm nay (6/11) giảm xuống mức 4.039 USD/ounce sau phiên phục hồi mạnh mẽ hôm qua trong bối cảnh đồng USD, lợi suất trái phiếu Mỹ và giá dầu đồng loạt giảm, thúc đẩy nhu cầu mua kim loại quý. Trong nước, giá vàng miếng SJC giảm 1,5 triệu đồng/lượng, mua vào-bán ra lần lượt ở mức 138-141 triệu đồng/lượng.

Giá vàng hôm nay (trưa 6-11): Quay đầu giảm
06:35 ngày 06/11/2026

Giá vàng hôm nay (trưa 6-11): Quay đầu giảm

Giá vàng hôm nay (trưa 6-11): Giá vàng miếng và giá vàng nhẫn trưa nay tại các thương hiệu đều giảm so với phiên chốt hôm qua; giá vàng thế giới xuống mức 4.046,5 USD/ounce.

Giá vàng rời đỉnh, người Hà Nội đang mua- bán thế nào?
04:51 ngày 06/11/2026

Giá vàng rời đỉnh, người Hà Nội đang mua- bán thế nào?

Giá vàng đã rời xa vùng đỉnh lịch sử, khiến những người mua vào ở mức cao chịu khoản lỗ đáng kể. Quan sát thực tế trên các phố vàng tại Hà Nội như Cầu Giấy, Trần Nhân Tông, người dân, nhà đầu tư giao dịch thong thả, nơi lưa thưa vài người mua bán, nơi vẫn giữ nhịp giao dịch thong thả bình thường.

Giá vàng đảo chiều giảm tiền triệu
04:01 ngày 06/11/2026

Giá vàng đảo chiều giảm tiền triệu

Giá vàng SJC giảm 1,5 triệu đồng mỗi lượng sáng 6/11, nối dài đà điều chỉnh sau khi lập đỉnh tuần. Giá vàng thế giới biến động, Ngân hàng Thế giới dự báo giá còn cao đến năm 2027.

Vàng miếng SJC tăng 2 triệu đồng/lượng sau một tuần
03:50 ngày 06/11/2026

Vàng miếng SJC tăng 2 triệu đồng/lượng sau một tuần

Giá vàng trong nước sáng 6-11 duy trì ở mức cao, trong đó vàng miếng SJC được niêm yết ở mức 138–141 triệu đồng/lượng. Tính từ cuối tháng 10 đến nay, giá vàng miếng SJC tăng khoảng 2 triệu đồng/lượng, trong khi vàng nhẫn tại một số doanh nghiệp ghi nhận mức tăng mạnh hơn.

Giá vàng bất ngờ giảm mạnh
03:30 ngày 06/11/2026

Giá vàng bất ngờ giảm mạnh

Sáng nay (6/11), sau 2 ngày tăng mạnh, giá vàng trong nước quay đầu giảm. Theo đó, vàng miếng SJC bán ra về mốc 141 triệu đồng/lượng.

Giá Vàng Thế Giới Trực Tuyến (Kitco New York)

XAU/USD

Sàn giao dịch New York & London (Spot Gold 24/7)

Cập nhật: 09:30:00 - 15/04/2034(Vừa cập nhật)
Giá Giao Ngay (USD/oz)
$4640.90
-7$(-0.14%)
Quy Đổi VNĐ (1 Lượng)
144.550.000 đ
(Chưa tính thuế nhập & phí chế tác)
Tỷ Giá USD/VND (VCB)
25.835 đ
Tỷ giá bán ra Vietcombank
Chênh Lệch Với SJC
+17.180.000 đ
Vàng SJC cao hơn thế giới

Công Cụ Quy Đổi Giá Vàng

Quy đổi nhanh phân, chỉ, lượng (cây) sang giá trị tiền mặt VNĐ theo giá vàng hiện hành

Tổng Giá Trị Quy Đổi
16.173.000 VNĐ
≈ 1 chỉ vàng
Quy ước chuẩn Việt Nam: 1 Cây = 1 Lượng = 10 Chỉ = 100 Phân = 37.5 gam. 1 Chỉ vàng = 3.75 gam.

Biểu Đồ Giá Vàng SJC 30 Ngày (Tính Đến 15/04/2034)

Vàng miếng SJC 1L - 10L • Đơn vị: Triệu đồng / lượng

Giá Bán Ra (Vàng)
Giá Mua Vào (Xanh)