Lịch sử & Điểm tin giá vàng • Thứ Ba, 11/10/2016

Giá Vàng Ngày 11/10/2016 (ngày 11 tháng 10 năm 2016)

Tổng hợp bảng giá vàng SJC, vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), vàng 98, vàng tây 18K, 14K, 10K, 610 và điểm tin thị trường vàng trong nước & thế giới trong phiên giao dịch Thứ Ba (11/10/2016).

Vàng Miếng SJC (11/10)
67.680.000đ/lượng
Mua vào: 66.240.000đ
Nhẫn Trơn 9999 (1 Chỉ)
6.768.000đ/chỉ
Mua vào: 6.696.000đ
Vàng Tây 610 (1 Chỉ)
3.888.000đ/chỉ
Mua vào: 3.744.000đ
Vàng Thế Giới (XAU/USD)
$1951.67/oz
Quy đổi: 60.190.000đ/lượng

Bảng Giá Vàng Ngày 11/10/2016 Tại Các Thương Hiệu

Cập nhật: 09:30:00 - 11/10/2016(11/10)Đơn vị: đồng/lượng (1 lượng = 1 cây = 10 chỉ)
SJCTP.HCM
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC 1L - 10L
    24K • 11/10
    66.240.000
    0
    67.680.000
    0
  • Nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ
    24K • 11/10
    65.520.000
    0
    67.440.000
    0
DOJIHà Nội
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC (DOJI)
    24K • 11/10
    66.240.000
    0
    67.680.000
    0
  • Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999
    24K • 11/10
    65.900.000
    0
    67.820.000
    0
PNJToàn Quốc
Chi tiết
  • Nhẫn Trơn PNJ 999.9
    24K • 11/10
    66.240.000
    0
    67.680.000
    0
  • Vàng nữ trang 18K (75%)
    18K • 11/10
    44.930.000
    0
    49.680.000
    0
  • Vàng nữ trang 14K (58.5%) PNJ
    14K • 11/10
    34.000.000
    0
    38.750.000
    0
  • Vàng nữ trang 10K (41.6%) PNJ
    10K • 11/10
    22.800.000
    0
    27.560.000
    0
  • Vàng trắng Ý 750 (18K) PNJ
    18K • 11/10
    44.930.000
    0
    49.680.000
    0
Mi HồngTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999 Mi Hồng
    24K • 11/10
    66.960.000
    0
    67.680.000
    0
  • Vàng miếng SJC Mi Hồng
    24K • 11/10
    66.960.000
    0
    67.680.000
    0
  • Vàng 98% Mi Hồng
    23.5K • 11/10
    60.240.000
    0
    61.200.000
    0
  • Vàng 610 (Vàng tây) Mi Hồng
    14.6K • 11/10
    37.440.000
    0
    38.880.000
    0
  • Vàng tây 14K (58%) Mi Hồng
    14K • 11/10
    34.560.000
    0
    36.000.000
    0
  • Vàng tây 10K (41%) Mi Hồng
    10K • 11/10
    21.840.000
    0
    23.280.000
    0
  • Vàng 18K (75%) Mi Hồng
    18K • 11/10
    44.400.000
    0
    45.840.000
    0
Ngọc Thẩm (NTJ)Miền Tây
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999.9 NTJ
    24K • 11/10
    62.640.000
    0
    64.320.000
    0
  • Vàng 980 Ngọc Thẩm
    23.5K • 11/10
    62.160.000
    0
    63.840.000
    0
  • Vàng 610 Ngọc Thẩm
    14.6K • 11/10
    37.440.000
    0
    38.880.000
    0
  • Vàng trắng / Vàng Ý Au750 NTJ
    18K • 11/10
    45.470.000
    0
    48.110.000
    0
  • Vàng 18K (750) Ngọc Thẩm
    18K • 11/10
    45.660.000
    0
    48.300.000
    0
Bảo Tín Mạnh HảiHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn Kim Gia Bảo 999.9 BTMH
    24K • 11/10
    64.510.000
    0
    66.910.000
    0
  • Vàng miếng SJC Mạnh Hải
    24K • 11/10
    67.200.000
    0
    68.640.000
    0
Sinh DiễnBắc Ninh
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Sinh Diễn 9999
    24K • 11/10
    65.810.000
    0
    67.730.000
    0
Phú QuýHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
    24K • 11/10
    66.000.000
    0
    67.440.000
    0
Bảo Tín Minh ChâuHà Nội
Chi tiết
  • Vàng Rồng Thăng Long 999.9
    24K • 11/10
    65.520.000
    0
    67.440.000
    0
  • Vàng miếng SJC BTMC
    24K • 11/10
    65.520.000
    0
    67.680.000
    0
Kim TínHà Nội / Cao Bằng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn ép vỉ Kim Tín 999.9
    24K • 11/10
    65.810.000
    0
    67.730.000
    0
  • Vàng trang sức 18K Kim Tín
    18K • 11/10
    44.930.000
    0
    49.680.000
    0
Kim ChungThanh Hóa
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Kim Chung 9999
    24K • 11/10
    65.810.000
    0
    67.730.000
    0
  • Vàng tây 18K Kim Chung
    18K • 11/10
    44.930.000
    0
    49.680.000
    0
Mão ThiệtThái Bình
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 9999 Mão Thiệt
    24K • 11/10
    65.810.000
    0
    67.730.000
    0
Kim LongĐồng Tháp
Chi tiết
  • Nhẫn trơn Kim Long 9999
    24K • 11/10
    67.300.000
    0
    68.020.000
    0
  • Vàng nữ trang 980 Kim Long
    23.5K • 11/10
    60.380.000
    0
    61.340.000
    0
  • Vàng 610 Kim Long Đồng Tháp
    14.6K • 11/10
    37.440.000
    0
    38.880.000
    0
Hải HồngHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Hải Hồng 9999
    24K • 11/10
    65.810.000
    0
    67.730.000
    0
  • Vàng tây 18K Hải Hồng
    18K • 11/10
    44.930.000
    0
    49.680.000
    0
Kim Khánh Việt HùngĐà Nẵng
Chi tiết
  • Nhẫn trơn 9999 Kim Khánh Việt Hùng
    24K • 11/10
    65.900.000
    0
    67.820.000
    0
  • Vàng 980 Kim Khánh Việt Hùng
    23.5K • 11/10
    60.380.000
    0
    61.340.000
    0
  • Vàng 610 Kim Khánh Việt Hùng
    14.6K • 11/10
    37.440.000
    0
    38.880.000
    0
Phúc ThànhHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Phúc Thành 9999
    24K • 11/10
    65.810.000
    0
    67.730.000
    0
Mỹ NgọcTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Mỹ Ngọc 9999
    24K • 11/10
    67.300.000
    0
    68.020.000
    0
  • Vàng tây 610 Mỹ Ngọc
    14.6K • 11/10
    37.440.000
    0
    38.880.000
    0

Bản Tin & Diễn Biến Giá Vàng Ngày 11/10/2016

Tổng hợp diễn biến các phiên sáng, trưa, chiều ngày 11 tháng 10 năm 2016

Đã lưu trữ dữ liệu phiên 11/10/2016
Tiêu điểm cuối ngày16:30 - 11/10/2016

Chốt phiên ngày 11/10/2016: Giá vàng miếng SJC và nhẫn tròn trơn 9999 đi ngang ổn định

Kết thúc phiên giao dịch Thứ Ba (11/10/2016), giá vàng miếng SJC niêm yết tại mốc 66.240.000 đ/lượng mua vào và 67.680.000 đ/lượng bán ra (giữ nguyên mức giá so với phiên liền trước).

  • Tại hệ thống SJC TP.HCM và Hà Nội, vàng miếng SJC 1L - 10L chốt phiên ngày 11/10/2016 ở mức 66.240.000 đ (mua vào) – 67.680.000 đ (bán ra), biên độ chênh lệch mua – bán duy trì ở mức 1.440.000 đ/lượng.
  • Ở phân khúc vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), tiệm vàng Mi Hồng (TP.HCM) niêm yết giá mua vào 66.960.000 đ/lượng và bán ra 67.680.000 đ/lượng (tương đương 6.768.000 đ/chỉ).
  • Tại khu vực miền Bắc, Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 của DOJI giao dịch ở mức 65.900.000 đ – 67.820.000 đ/lượng; nhẫn trơn PNJ 999.9 niêm yết ở mức 66.240.000 đ – 67.680.000 đ/lượng.
Thị trường khu vực11:15 - 11/10/2016

Diễn biến giá vàng 98, vàng tây 610 và tiệm vàng địa phương ngày 11/10/2016

Nhu cầu giao dịch vàng nữ trang 980 (vàng cưới) và vàng tây 610 tại TP.HCM cùng các tỉnh miền Tây ghi nhận thanh khoản sôi động trong phiên 11/10/2016.

  • Giá vàng 610 (14.6K) ngày 11/10/2016 tại Mi Hồng và Ngọc Thẩm đạt mức 3.744.000 đ/chỉ (mua vào) và 3.888.000 đ/chỉ (bán ra).
  • Giá vàng 98 (980) phục vụ cưới hỏi và tích trữ giao dịch quanh ngưỡng 6.024.000 đ/chỉ mua vào – 6.120.000 đ/chỉ bán ra.
  • Tại hệ thống Ngọc Thẩm (NTJ) khu vực Tiền Giang, Cần Thơ và Vĩnh Long, nhẫn tròn trơn 999.9 ghi nhận mức giá 62.640.000 đ – 64.320.000 đ/lượng.
Quốc tế & Tỷ giá08:30 - 11/10/2016

Giá vàng thế giới Kitco (XAU/USD) ngày 11/10/2016 giao dịch ở mức $1951.67/oz

Trên sàn giao dịch New York và London ngày 11/10/2016, giá vàng giao ngay (Spot Gold) đạt $1951.67/ounce (+0.00 USD, tương đương +0.00%).

  • Tính theo tỷ giá bán ra USD/VND tại ngân hàng Vietcombank ngày 11/10/2016 (25.580 đ), giá vàng thế giới quy đổi tương đương 60.190.000 đ/lượng (chưa tính thuế và phí gia công).
  • Như vậy, trong ngày 11/10/2016, giá vàng miếng SJC trong nước cao hơn giá vàng quốc tế quy đổi khoảng 7.490.000 đ/lượng.
  • Giới phân tích khuyến nghị người mua vàng tích lũy trong ngày 11/10/2016 nên ưu tiên các dòng vàng nhẫn tròn trơn 9999 có biên độ chênh lệch mua – bán thấp từ 1,5 – 3,0 triệu đồng/lượng để tối ưu hiệu quả vốn.

Tin Tức Giá Vàng Mới Nhất & Sự Kiện Thị Trường

Tin tức thị trường vàng tự động cập nhật từ các báo kinh tế uy tín

Giá vàng ngày 7/11: Vàng trong nước đi ngang sau phiên giảm sâu
05:43 ngày 07/11/2026

Giá vàng ngày 7/11: Vàng trong nước đi ngang sau phiên giảm sâu

Giá vàng thế giới hôm nay (7/11) giảm xuống mức 4.070,1 USD/ounce, trong bối cảnh kỳ vọng lãi suất duy trì ở mức cao tiếp tục hỗ trợ lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ và chỉ số USD-Index đi lên. Trong nước, giá vàng miếng và vàng nhẫn SJC chững lại, niêm yết lần lượt ở mức 141 triệu đồng/lượng và 140,5 triệu đồng/lượng.

Giá vàng đứng im, USD thấp nhất gần 2 năm
04:00 ngày 07/11/2026

Giá vàng đứng im, USD thấp nhất gần 2 năm

Sáng nay (7/11), giá vàng trong nước đồng loạt đứng im. Theo đó, vàng miếng SJC không đổi ở mốc 141 triệu đồng/lượng bán ra. Giá USD ngân hàng hôm nay giảm xuống thấp nhất từ tháng 3 năm ngoái.

Vàng trong nước giữ giá, vàng thế giới điều chỉnh giảm
03:38 ngày 07/11/2026

Vàng trong nước giữ giá, vàng thế giới điều chỉnh giảm

Giá vàng trong nước sáng 7-11 tiếp tục duy trì mặt bằng cao, vàng miếng SJC không thay đổi so với phiên trước. Trong khi đó, giá vàng thế giới quay đầu giảm nhẹ, lùi về quanh ngưỡng 4.070 USD/ounce. Chênh lệch giữa giá vàng trong nước và thế giới vẫn ở mức đáng kể.

Vàng thế giới rơi khỏi đỉnh ngắn hạn
01:54 ngày 07/11/2026

Vàng thế giới rơi khỏi đỉnh ngắn hạn

Sức ép từ báo cáo Bảng lương phi nông nghiệp (NFP) tăng bùng nổ cùng đà leo dốc của đồng USD đã đẩy giá vàng thế giới lùi về mức 4.065 USD/ounce.

Giá Vàng Thế Giới Trực Tuyến (Kitco New York)

XAU/USD

Sàn giao dịch New York & London (Spot Gold 24/7)

Cập nhật: 09:30:00 - 11/10/2016(11/10)
Giá Giao Ngay (USD/oz)
$1951.67
0$
Quy Đổi VNĐ (1 Lượng)
60.190.000 đ
(Chưa tính thuế nhập & phí chế tác)
Tỷ Giá USD/VND (VCB)
25.580 đ
Tỷ giá bán ra Vietcombank
Chênh Lệch Với SJC
+7.490.000 đ
Vàng SJC cao hơn thế giới

Công Cụ Quy Đổi Giá Vàng

Quy đổi nhanh phân, chỉ, lượng (cây) sang giá trị tiền mặt VNĐ theo giá vàng hiện hành

Tổng Giá Trị Quy Đổi
6.768.000 VNĐ
≈ 1 chỉ vàng
Quy ước chuẩn Việt Nam: 1 Cây = 1 Lượng = 10 Chỉ = 100 Phân = 37.5 gam. 1 Chỉ vàng = 3.75 gam.

Biểu Đồ Giá Vàng SJC 30 Ngày (Tính Đến 11/10/2016)

Vàng miếng SJC 1L - 10L • Đơn vị: Triệu đồng / lượng

Giá Bán Ra (Vàng)
Giá Mua Vào (Xanh)