Lịch sử & Điểm tin giá vàng • Thứ Sáu, 11/09/2026

Giá Vàng Ngày 11/09/2026 (ngày 11 tháng 09 năm 2026)

Tổng hợp bảng giá vàng SJC, vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), vàng 98, vàng tây 18K, 14K, 10K, 610 và điểm tin thị trường vàng trong nước & thế giới trong phiên giao dịch Thứ Sáu (11/09/2026).

Vàng Miếng SJC (11/09)
138.950.000đ/lượng
Mua vào: 136.010.000đ
Nhẫn Trơn 9999 (1 Chỉ)
13.966.000đ/chỉ
Mua vào: 13.818.000đ
Vàng Tây 610 (1 Chỉ)
7.964.000đ/chỉ
Mua vào: 7.669.000đ
Vàng Thế Giới (XAU/USD)
$3918.42/oz
Quy đổi: 122.880.000đ/lượng

Bảng Giá Vàng Ngày 11/09/2026 Tại Các Thương Hiệu

Cập nhật: 09:30:00 - 11/09/2026(11/09)Đơn vị: đồng/lượng (1 lượng = 1 cây = 10 chỉ)
SJCTP.HCM
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC 1L - 10L
    24K • 11/09
    136.010.000
    +370.000
    138.950.000
    +370.000
  • Nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ
    24K • 11/09
    132.560.000
    +360.000
    136.480.000
    +360.000
DOJIHà Nội
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC (DOJI)
    24K • 11/09
    136.660.000
    +360.000
    139.610.000
    +370.000
  • Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999
    24K • 11/09
    135.160.000
    +350.000
    139.100.000
    +360.000
PNJToàn Quốc
Chi tiết
  • Nhẫn Trơn PNJ 999.9
    24K • 11/09
    136.010.000
    +340.000
    138.970.000
    +350.000
  • Vàng nữ trang 18K (75%)
    18K • 11/09
    91.790.000
    +250.000
    101.490.000
    +270.000
  • Vàng nữ trang 14K (58.5%) PNJ
    14K • 11/09
    69.550.000
    +190.000
    79.270.000
    +210.000
  • Vàng nữ trang 10K (41.6%) PNJ
    10K • 11/09
    46.710.000
    +120.000
    56.440.000
    +150.000
  • Vàng trắng Ý 750 (18K) PNJ
    18K • 11/09
    92.140.000
    +240.000
    101.890.000
    +270.000
Mi HồngTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999 Mi Hồng
    24K • 11/09
    138.180.000
    +350.000
    139.660.000
    +350.000
  • Vàng miếng SJC Mi Hồng
    24K • 11/09
    137.480.000
    +370.000
    138.950.000
    +370.000
  • Vàng 98% Mi Hồng
    23.5K • 11/09
    123.520.000
    +330.000
    125.490.000
    +340.000
  • Vàng 610 (Vàng tây) Mi Hồng
    14.6K • 11/09
    76.690.000
    +210.000
    79.640.000
    +210.000
  • Vàng tây 14K (58%) Mi Hồng
    14K • 11/09
    70.880.000
    +190.000
    73.830.000
    +190.000
  • Vàng tây 10K (41%) Mi Hồng
    10K • 11/09
    44.840.000
    +110.000
    47.800.000
    +120.000
  • Vàng 18K (75%) Mi Hồng
    18K • 11/09
    90.710.000
    +250.000
    93.650.000
    +250.000
Ngọc Thẩm (NTJ)Miền Tây
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999.9 NTJ
    24K • 11/09
    127.160.000
    +350.000
    130.590.000
    +350.000
  • Vàng 980 Ngọc Thẩm
    23.5K • 11/09
    127.320.000
    +340.000
    130.760.000
    +350.000
  • Vàng 610 Ngọc Thẩm
    14.6K • 11/09
    76.780.000
    +200.000
    79.740.000
    +210.000
  • Vàng trắng / Vàng Ý Au750 NTJ
    18K • 11/09
    93.370.000
    +240.000
    98.790.000
    +250.000
  • Vàng 18K (750) Ngọc Thẩm
    18K • 11/09
    92.890.000
    +250.000
    98.290.000
    +270.000
Bảo Tín Mạnh HảiHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn Kim Gia Bảo 999.9 BTMH
    24K • 11/09
    134.620.000
    +360.000
    138.550.000
    +380.000
  • Vàng miếng SJC Mạnh Hải
    24K • 11/09
    136.370.000
    +370.000
    139.320.000
    +370.000
Sinh DiễnBắc Ninh
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Sinh Diễn 9999
    24K • 11/09
    134.960.000
    +350.000
    138.900.000
    +360.000
Phú QuýHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
    24K • 11/09
    135.720.000
    +340.000
    138.670.000
    +340.000
Bảo Tín Minh ChâuHà Nội
Chi tiết
  • Vàng Rồng Thăng Long 999.9
    24K • 11/09
    134.440.000
    +360.000
    138.360.000
    +370.000
  • Vàng miếng SJC BTMC
    24K • 11/09
    134.620.000
    +360.000
    139.140.000
    +380.000
Kim TínHà Nội / Cao Bằng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn ép vỉ Kim Tín 999.9
    24K • 11/09
    134.790.000
    +350.000
    138.730.000
    +370.000
  • Vàng trang sức 18K Kim Tín
    18K • 11/09
    92.140.000
    +240.000
    101.890.000
    +270.000
Kim ChungThanh Hóa
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Kim Chung 9999
    24K • 11/09
    135.120.000
    +330.000
    139.070.000
    +350.000
  • Vàng tây 18K Kim Chung
    18K • 11/09
    91.790.000
    +250.000
    101.490.000
    +270.000
Mão ThiệtThái Bình
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 9999 Mão Thiệt
    24K • 11/09
    134.620.000
    +360.000
    138.550.000
    +380.000
Kim LongĐồng Tháp
Chi tiết
  • Nhẫn trơn Kim Long 9999
    24K • 11/09
    137.840.000
    +370.000
    139.320.000
    +370.000
  • Vàng nữ trang 980 Kim Long
    23.5K • 11/09
    123.840.000
    +320.000
    125.810.000
    +330.000
  • Vàng 610 Kim Long Đồng Tháp
    14.6K • 11/09
    76.880.000
    +200.000
    79.830.000
    +200.000
Hải HồngHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Hải Hồng 9999
    24K • 11/09
    134.440.000
    +360.000
    138.360.000
    +370.000
  • Vàng tây 18K Hải Hồng
    18K • 11/09
    91.910.000
    +250.000
    101.630.000
    +280.000
Kim Khánh Việt HùngĐà Nẵng
Chi tiết
  • Nhẫn trơn 9999 Kim Khánh Việt Hùng
    24K • 11/09
    134.990.000
    +360.000
    138.920.000
    +370.000
  • Vàng 980 Kim Khánh Việt Hùng
    23.5K • 11/09
    123.840.000
    +320.000
    125.810.000
    +330.000
  • Vàng 610 Kim Khánh Việt Hùng
    14.6K • 11/09
    76.880.000
    +200.000
    79.830.000
    +200.000
Phúc ThànhHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Phúc Thành 9999
    24K • 11/09
    134.440.000
    +360.000
    138.360.000
    +370.000
Mỹ NgọcTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Mỹ Ngọc 9999
    24K • 11/09
    137.660.000
    +370.000
    139.140.000
    +380.000
  • Vàng tây 610 Mỹ Ngọc
    14.6K • 11/09
    76.690.000
    +210.000
    79.640.000
    +210.000

Bản Tin & Diễn Biến Giá Vàng Ngày 11/09/2026

Tổng hợp diễn biến các phiên sáng, trưa, chiều ngày 11 tháng 09 năm 2026

Đã lưu trữ dữ liệu phiên 11/09/2026
Tiêu điểm cuối ngày16:30 - 11/09/2026

Chốt phiên ngày 11/09/2026: Giá vàng miếng SJC và nhẫn tròn trơn 9999 tăng tốc

Kết thúc phiên giao dịch Thứ Sáu (11/09/2026), giá vàng miếng SJC niêm yết tại mốc 136.010.000 đ/lượng mua vào và 138.950.000 đ/lượng bán ra (tăng 370.000 đ/lượng so với ngày 10/09/2026).

  • Tại hệ thống SJC TP.HCM và Hà Nội, vàng miếng SJC 1L - 10L chốt phiên ngày 11/09/2026 ở mức 136.010.000 đ (mua vào) – 138.950.000 đ (bán ra), biên độ chênh lệch mua – bán duy trì ở mức 2.940.000 đ/lượng.
  • Ở phân khúc vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), tiệm vàng Mi Hồng (TP.HCM) niêm yết giá mua vào 138.180.000 đ/lượng và bán ra 139.660.000 đ/lượng (tương đương 13.966.000 đ/chỉ).
  • Tại khu vực miền Bắc, Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 của DOJI giao dịch ở mức 135.160.000 đ – 139.100.000 đ/lượng; nhẫn trơn PNJ 999.9 niêm yết ở mức 136.010.000 đ – 138.970.000 đ/lượng.
Thị trường khu vực11:15 - 11/09/2026

Diễn biến giá vàng 98, vàng tây 610 và tiệm vàng địa phương ngày 11/09/2026

Nhu cầu giao dịch vàng nữ trang 980 (vàng cưới) và vàng tây 610 tại TP.HCM cùng các tỉnh miền Tây ghi nhận thanh khoản sôi động trong phiên 11/09/2026.

  • Giá vàng 610 (14.6K) ngày 11/09/2026 tại Mi Hồng và Ngọc Thẩm đạt mức 7.669.000 đ/chỉ (mua vào) và 7.964.000 đ/chỉ (bán ra).
  • Giá vàng 98 (980) phục vụ cưới hỏi và tích trữ giao dịch quanh ngưỡng 12.352.000 đ/chỉ mua vào – 12.549.000 đ/chỉ bán ra.
  • Tại hệ thống Ngọc Thẩm (NTJ) khu vực Tiền Giang, Cần Thơ và Vĩnh Long, nhẫn tròn trơn 999.9 ghi nhận mức giá 127.160.000 đ – 130.590.000 đ/lượng.
Quốc tế & Tỷ giá08:30 - 11/09/2026

Giá vàng thế giới Kitco (XAU/USD) ngày 11/09/2026 giao dịch ở mức $3918.42/oz

Trên sàn giao dịch New York và London ngày 11/09/2026, giá vàng giao ngay (Spot Gold) đạt $3918.42/ounce (+10.60 USD, tương đương +0.27%).

  • Tính theo tỷ giá bán ra USD/VND tại ngân hàng Vietcombank ngày 11/09/2026 (26.010 đ), giá vàng thế giới quy đổi tương đương 122.880.000 đ/lượng (chưa tính thuế và phí gia công).
  • Như vậy, trong ngày 11/09/2026, giá vàng miếng SJC trong nước cao hơn giá vàng quốc tế quy đổi khoảng 16.070.000 đ/lượng.
  • Giới phân tích khuyến nghị người mua vàng tích lũy trong ngày 11/09/2026 nên ưu tiên các dòng vàng nhẫn tròn trơn 9999 có biên độ chênh lệch mua – bán thấp từ 1,5 – 3,0 triệu đồng/lượng để tối ưu hiệu quả vốn.

Tin Tức Giá Vàng Trong Ngày 11/09/2026 (19 bài viết)

Tin tức thị trường vàng tự động cập nhật từ các báo kinh tế uy tín

Giá vàng 'rơi' 1,6 triệu đồng/lượng
05:12 ngày 11/09/2026

Giá vàng 'rơi' 1,6 triệu đồng/lượng

Chịu ảnh hưởng từ giá vàng thế giới, giá vàng trong nước quay đầu giảm 1,6 triệu đồng mỗi lượng sau một đêm. Thị trường tiếp tục chờ đợi những diễn biến mới về "sức khoẻ" của nền kinh tế xứ cờ hoa.

Sáng 11-9, giá vàng trong nước giảm mạnh
03:43 ngày 11/09/2026

Sáng 11-9, giá vàng trong nước giảm mạnh

Giá vàng trong nước sáng nay 11-9 giảm sâu, dù giá vàng thế giới phục hồi. Nhiều doanh nghiệp niêm yết giá vàng nhẫn 9999 cao hơn giá vàng miếng SJC.

Vàng SJC lao dốc 1,6 triệu đồng mỗi lượng
03:21 ngày 11/09/2026

Vàng SJC lao dốc 1,6 triệu đồng mỗi lượng

Mở cửa phiên giao dịch ngày 11-9, giá vàng miếng SJC giảm mạnh 1,6 triệu đồng/lượng ở cả 2 chiều mua vào và bán ra. Tương tự, vàng nhẫn cũng đồng loạt đi xuống trước diễn biến bất lợi của giá thế giới.

Giá vàng hôm nay 11-9: Lao dốc
02:28 ngày 11/09/2026

Giá vàng hôm nay 11-9: Lao dốc

Giá vàng thế giới sáng nay lao dốc, giảm 66 USD/ounce so với cùng thời điểm hôm qua, trong khi giá vàng miếng SJC và vàng nhẫn trong nước đi ngang.

Giá Vàng Thế Giới Trực Tuyến (Kitco New York)

XAU/USD

Sàn giao dịch New York & London (Spot Gold 24/7)

Cập nhật: 09:30:00 - 11/09/2026(11/09)
Giá Giao Ngay (USD/oz)
$3918.42
+11$(+0.27%)
Quy Đổi VNĐ (1 Lượng)
122.880.000 đ
(Chưa tính thuế nhập & phí chế tác)
Tỷ Giá USD/VND (VCB)
26.010 đ
Tỷ giá bán ra Vietcombank
Chênh Lệch Với SJC
+16.070.000 đ
Vàng SJC cao hơn thế giới

Công Cụ Quy Đổi Giá Vàng

Quy đổi nhanh phân, chỉ, lượng (cây) sang giá trị tiền mặt VNĐ theo giá vàng hiện hành

Tổng Giá Trị Quy Đổi
13.895.000 VNĐ
≈ 1 chỉ vàng
Quy ước chuẩn Việt Nam: 1 Cây = 1 Lượng = 10 Chỉ = 100 Phân = 37.5 gam. 1 Chỉ vàng = 3.75 gam.

Biểu Đồ Giá Vàng SJC 30 Ngày (Tính Đến 11/09/2026)

Vàng miếng SJC 1L - 10L • Đơn vị: Triệu đồng / lượng

Giá Bán Ra (Vàng)
Giá Mua Vào (Xanh)