Lịch sử & Điểm tin giá vàng • Thứ Sáu, 11/07/2031

Giá Vàng Ngày 11/07/2031 (ngày 11 tháng 07 năm 2031)

Tổng hợp bảng giá vàng SJC, vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), vàng 98, vàng tây 18K, 14K, 10K, 610 và điểm tin thị trường vàng trong nước & thế giới trong phiên giao dịch Thứ Sáu (11/07/2031).

Vàng Miếng SJC (11/07)
163.210.000đ/lượng
Mua vào: 159.780.000đ
Nhẫn Trơn 9999 (1 Chỉ)
16.155.000đ/chỉ
Mua vào: 15.984.000đ
Vàng Tây 610 (1 Chỉ)
9.261.000đ/chỉ
Mua vào: 8.918.000đ
Vàng Thế Giới (XAU/USD)
$4718.98/oz
Quy đổi: 147.100.000đ/lượng

Bảng Giá Vàng Ngày 11/07/2031 Tại Các Thương Hiệu

Cập nhật: 09:30:00 - 11/07/2031(Vừa cập nhật)Đơn vị: đồng/lượng (1 lượng = 1 cây = 10 chỉ)
SJCTP.HCM
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC 1L - 10L
    24K • Vừa cập nhật
    159.780.000
    -280.000
    163.210.000
    -290.000
  • Nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ
    24K • Vừa cập nhật
    157.910.000
    -260.000
    162.490.000
    -270.000
DOJIHà Nội
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC (DOJI)
    24K • Vừa cập nhật
    159.500.000
    -240.000
    162.930.000
    -240.000
  • Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999
    24K • Vừa cập nhật
    156.860.000
    -210.000
    161.430.000
    -220.000
PNJToàn Quốc
Chi tiết
  • Nhẫn Trơn PNJ 999.9
    24K • Vừa cập nhật
    157.550.000
    -190.000
    160.980.000
    -190.000
  • Vàng nữ trang 18K (75%)
    18K • Vừa cập nhật
    107.210.000
    -180.000
    118.540.000
    -210.000
  • Vàng nữ trang 14K (58.5%) PNJ
    14K • Vừa cập nhật
    81.050.000
    -130.000
    92.380.000
    -150.000
  • Vàng nữ trang 10K (41.6%) PNJ
    10K • Vừa cập nhật
    54.320.000
    -80.000
    65.640.000
    -100.000
  • Vàng trắng Ý 750 (18K) PNJ
    18K • Vừa cập nhật
    106.930.000
    -150.000
    118.250.000
    -160.000
Mi HồngTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999 Mi Hồng
    24K • Vừa cập nhật
    159.840.000
    -190.000
    161.550.000
    -190.000
  • Vàng miếng SJC Mi Hồng
    24K • Vừa cập nhật
    160.350.000
    -280.000
    162.070.000
    -280.000
  • Vàng 98% Mi Hồng
    23.5K • Vừa cập nhật
    143.610.000
    -230.000
    145.900.000
    -240.000
  • Vàng 610 (Vàng tây) Mi Hồng
    14.6K • Vừa cập nhật
    89.180.000
    -130.000
    92.610.000
    -140.000
  • Vàng tây 14K (58%) Mi Hồng
    14K • Vừa cập nhật
    82.260.000
    -110.000
    85.680.000
    -120.000
  • Vàng tây 10K (41%) Mi Hồng
    10K • Vừa cập nhật
    51.950.000
    -60.000
    55.370.000
    -70.000
  • Vàng 18K (75%) Mi Hồng
    18K • Vừa cập nhật
    105.950.000
    -180.000
    109.380.000
    -190.000
Ngọc Thẩm (NTJ)Miền Tây
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999.9 NTJ
    24K • Vừa cập nhật
    149.330.000
    -250.000
    153.340.000
    -250.000
  • Vàng 980 Ngọc Thẩm
    23.5K • Vừa cập nhật
    148.060.000
    -220.000
    152.060.000
    -230.000
  • Vàng 610 Ngọc Thẩm
    14.6K • Vừa cập nhật
    89.110.000
    -120.000
    92.540.000
    -130.000
  • Vàng trắng / Vàng Ý Au750 NTJ
    18K • Vừa cập nhật
    108.150.000
    -130.000
    114.430.000
    -140.000
  • Vàng 18K (750) Ngọc Thẩm
    18K • Vừa cập nhật
    109.390.000
    -190.000
    115.690.000
    -200.000
Bảo Tín Mạnh HảiHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn Kim Gia Bảo 999.9 BTMH
    24K • Vừa cập nhật
    156.540.000
    -260.000
    162.260.000
    -270.000
  • Vàng miếng SJC Mạnh Hải
    24K • Vừa cập nhật
    160.070.000
    -240.000
    163.500.000
    -240.000
Sinh DiễnBắc Ninh
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Sinh Diễn 9999
    24K • Vừa cập nhật
    156.630.000
    -220.000
    161.200.000
    -220.000
Phú QuýHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
    24K • Vừa cập nhật
    158.700.000
    -190.000
    162.120.000
    -200.000
Bảo Tín Minh ChâuHà Nội
Chi tiết
  • Vàng Rồng Thăng Long 999.9
    24K • Vừa cập nhật
    158.520.000
    -270.000
    163.100.000
    -280.000
  • Vàng miếng SJC BTMC
    24K • Vừa cập nhật
    158.370.000
    -260.000
    163.060.000
    -270.000
Kim TínHà Nội / Cao Bằng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn ép vỉ Kim Tín 999.9
    24K • Vừa cập nhật
    156.750.000
    -240.000
    161.320.000
    -250.000
  • Vàng trang sức 18K Kim Tín
    18K • Vừa cập nhật
    106.930.000
    -150.000
    118.250.000
    -160.000
Kim ChungThanh Hóa
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Kim Chung 9999
    24K • Vừa cập nhật
    156.530.000
    -180.000
    161.090.000
    -200.000
  • Vàng tây 18K Kim Chung
    18K • Vừa cập nhật
    107.210.000
    -180.000
    118.540.000
    -210.000
Mão ThiệtThái Bình
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 9999 Mão Thiệt
    24K • Vừa cập nhật
    156.880.000
    -260.000
    161.460.000
    -270.000
Kim LongĐồng Tháp
Chi tiết
  • Nhẫn trơn Kim Long 9999
    24K • Vừa cập nhật
    160.300.000
    -240.000
    162.010.000
    -240.000
  • Vàng nữ trang 980 Kim Long
    23.5K • Vừa cập nhật
    143.720.000
    -200.000
    146.010.000
    -200.000
  • Vàng 610 Kim Long Đồng Tháp
    14.6K • Vừa cập nhật
    89.050.000
    -110.000
    92.480.000
    -110.000
Hải HồngHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Hải Hồng 9999
    24K • Vừa cập nhật
    157.030.000
    -270.000
    161.610.000
    -280.000
  • Vàng tây 18K Hải Hồng
    18K • Vừa cập nhật
    107.110.000
    -170.000
    118.440.000
    -190.000
Kim Khánh Việt HùngĐà Nẵng
Chi tiết
  • Nhẫn trơn 9999 Kim Khánh Việt Hùng
    24K • Vừa cập nhật
    156.980.000
    -240.000
    161.550.000
    -250.000
  • Vàng 980 Kim Khánh Việt Hùng
    23.5K • Vừa cập nhật
    143.720.000
    -200.000
    146.010.000
    -200.000
  • Vàng 610 Kim Khánh Việt Hùng
    14.6K • Vừa cập nhật
    89.050.000
    -110.000
    92.480.000
    -110.000
Phúc ThànhHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Phúc Thành 9999
    24K • Vừa cập nhật
    157.030.000
    -270.000
    161.610.000
    -280.000
Mỹ NgọcTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Mỹ Ngọc 9999
    24K • Vừa cập nhật
    160.430.000
    -260.000
    162.150.000
    -260.000
  • Vàng tây 610 Mỹ Ngọc
    14.6K • Vừa cập nhật
    89.180.000
    -130.000
    92.610.000
    -140.000

Bản Tin & Diễn Biến Giá Vàng Ngày 11/07/2031

Tổng hợp diễn biến các phiên sáng, trưa, chiều ngày 11 tháng 07 năm 2031

Đã lưu trữ dữ liệu phiên 11/07/2031
Tiêu điểm cuối ngày16:30 - 11/07/2031

Chốt phiên ngày 11/07/2031: Giá vàng miếng SJC và nhẫn tròn trơn 9999 điều chỉnh giảm

Kết thúc phiên giao dịch Thứ Sáu (11/07/2031), giá vàng miếng SJC niêm yết tại mốc 159.780.000 đ/lượng mua vào và 163.210.000 đ/lượng bán ra (giảm 290.000 đ/lượng so với ngày 10/07/2031).

  • Tại hệ thống SJC TP.HCM và Hà Nội, vàng miếng SJC 1L - 10L chốt phiên ngày 11/07/2031 ở mức 159.780.000 đ (mua vào) – 163.210.000 đ (bán ra), biên độ chênh lệch mua – bán duy trì ở mức 3.430.000 đ/lượng.
  • Ở phân khúc vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), tiệm vàng Mi Hồng (TP.HCM) niêm yết giá mua vào 159.840.000 đ/lượng và bán ra 161.550.000 đ/lượng (tương đương 16.155.000 đ/chỉ).
  • Tại khu vực miền Bắc, Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 của DOJI giao dịch ở mức 156.860.000 đ – 161.430.000 đ/lượng; nhẫn trơn PNJ 999.9 niêm yết ở mức 157.550.000 đ – 160.980.000 đ/lượng.
Thị trường khu vực11:15 - 11/07/2031

Diễn biến giá vàng 98, vàng tây 610 và tiệm vàng địa phương ngày 11/07/2031

Nhu cầu giao dịch vàng nữ trang 980 (vàng cưới) và vàng tây 610 tại TP.HCM cùng các tỉnh miền Tây ghi nhận thanh khoản sôi động trong phiên 11/07/2031.

  • Giá vàng 610 (14.6K) ngày 11/07/2031 tại Mi Hồng và Ngọc Thẩm đạt mức 8.918.000 đ/chỉ (mua vào) và 9.261.000 đ/chỉ (bán ra).
  • Giá vàng 98 (980) phục vụ cưới hỏi và tích trữ giao dịch quanh ngưỡng 14.361.000 đ/chỉ mua vào – 14.590.000 đ/chỉ bán ra.
  • Tại hệ thống Ngọc Thẩm (NTJ) khu vực Tiền Giang, Cần Thơ và Vĩnh Long, nhẫn tròn trơn 999.9 ghi nhận mức giá 149.330.000 đ – 153.340.000 đ/lượng.
Quốc tế & Tỷ giá08:30 - 11/07/2031

Giá vàng thế giới Kitco (XAU/USD) ngày 11/07/2031 giao dịch ở mức $4718.98/oz

Trên sàn giao dịch New York và London ngày 11/07/2031, giá vàng giao ngay (Spot Gold) đạt $4718.98/ounce (-8.22 USD, tương đương -0.17%).

  • Tính theo tỷ giá bán ra USD/VND tại ngân hàng Vietcombank ngày 11/07/2031 (25.855 đ), giá vàng thế giới quy đổi tương đương 147.100.000 đ/lượng (chưa tính thuế và phí gia công).
  • Như vậy, trong ngày 11/07/2031, giá vàng miếng SJC trong nước cao hơn giá vàng quốc tế quy đổi khoảng 16.110.000 đ/lượng.
  • Giới phân tích khuyến nghị người mua vàng tích lũy trong ngày 11/07/2031 nên ưu tiên các dòng vàng nhẫn tròn trơn 9999 có biên độ chênh lệch mua – bán thấp từ 1,5 – 3,0 triệu đồng/lượng để tối ưu hiệu quả vốn.

Tin Tức Giá Vàng Mới Nhất & Sự Kiện Thị Trường

Tin tức thị trường vàng tự động cập nhật từ các báo kinh tế uy tín

Giá vàng tăng lên mức cao nhất trong hơn hai tuần
09:12 ngày 05/11/2026

Giá vàng tăng lên mức cao nhất trong hơn hai tuần

Giá vàng thế giới tăng lên mức cao nhất trong hơn hai tuần trong phiên giao dịch ngày 5/11 tại thị trường châu Á, nhờ đồng USD suy yếu và lợi suất trái phiếu Chính phủ Mỹ giảm.

Giá vàng hôm nay (chiều 5-11): Tiếp đà tăng mạnh
08:55 ngày 05/11/2026

Giá vàng hôm nay (chiều 5-11): Tiếp đà tăng mạnh

Giá vàng hôm nay (chiều 5-11): Giá vàng trong nước tiếp tục tăng mạnh theo đà phục hồi của giá vàng thế giới, với giá bán ra của vàng miếng SJC phổ biến ở mức 143,4 triệu đồng/lượng.

Người Trung Quốc mua 445 tấn vàng miếng, vàng xu trong 9 tháng
06:45 ngày 05/11/2026

Người Trung Quốc mua 445 tấn vàng miếng, vàng xu trong 9 tháng

Việc giá vàng điều chỉnh giảm đã thu hút người tiêu dùng Trung Quốc. Theo dữ liệu Hiệp hội Vàng Trung Quốc (CGA) công bố ngày 4/11, tổng lượng tiêu thụ vàng của Trung Quốc trong ba quý đầu năm 2026 đạt 684,623 tấn, tăng 0,28% so với cùng kỳ năm trước.

Giá vàng ngày 5/11: Đồng loạt tăng mạnh
04:53 ngày 05/11/2026

Giá vàng ngày 5/11: Đồng loạt tăng mạnh

Giá vàng thế giới hôm nay (5/11) đảo chiều đi lên, giao dịch ở mức 4.137,4 USD/ounce, trong bối cảnh đồng USD suy yếu và lợi suất trái phiếu kho bạc Mỹ đi xuống. Trong nước, giá vàng miếng, vàng nhẫn SJC đồng loạt tăng theo giá thế giới, niêm yết lần lượt ở mức 144,5 triệu đồng/lượng và 142,3 triệu đồng/lượng.

Vàng miếng SJC lên 144,5 triệu đồng/lượng
04:00 ngày 05/11/2026

Vàng miếng SJC lên 144,5 triệu đồng/lượng

Thị trường vàng trong nước sáng 5-11 ghi nhận giá vàng miếng SJC ở mức 141,5–144,5 triệu đồng/lượng. Giá vàng nhẫn tại các doanh nghiệp cũng duy trì ở ngưỡng cao. Trên thị trường quốc tế, giá vàng cũng tăng mạnh vượt ngưỡng 4.100 USD/ounce.

Giá vàng SJC sáng 5/11 lên 144,5 triệu đồng/lượng
03:45 ngày 05/11/2026

Giá vàng SJC sáng 5/11 lên 144,5 triệu đồng/lượng

Sáng 5/11, giá vàng miếng SJC tăng 2,1 triệu đồng/lượng lên 141,5 - 144,5 triệu đồng/lượng, mức điều chỉnh mạnh nhất từ đầu tuần, nâng tổng mức tăng sau bốn ngày lên 4,5 triệu đồng/lượng. Đà đi lên bám theo giá vàng thế giới khi vừa có phiên tăng mạnh nhất kể từ tháng 8, khi đồng USD suy yếu.

Giá Vàng Thế Giới Trực Tuyến (Kitco New York)

XAU/USD

Sàn giao dịch New York & London (Spot Gold 24/7)

Cập nhật: 09:30:00 - 11/07/2031(Vừa cập nhật)
Giá Giao Ngay (USD/oz)
$4718.98
-8$(-0.17%)
Quy Đổi VNĐ (1 Lượng)
147.100.000 đ
(Chưa tính thuế nhập & phí chế tác)
Tỷ Giá USD/VND (VCB)
25.855 đ
Tỷ giá bán ra Vietcombank
Chênh Lệch Với SJC
+16.110.000 đ
Vàng SJC cao hơn thế giới

Công Cụ Quy Đổi Giá Vàng

Quy đổi nhanh phân, chỉ, lượng (cây) sang giá trị tiền mặt VNĐ theo giá vàng hiện hành

Tổng Giá Trị Quy Đổi
16.321.000 VNĐ
≈ 1 chỉ vàng
Quy ước chuẩn Việt Nam: 1 Cây = 1 Lượng = 10 Chỉ = 100 Phân = 37.5 gam. 1 Chỉ vàng = 3.75 gam.

Biểu Đồ Giá Vàng SJC 30 Ngày (Tính Đến 11/07/2031)

Vàng miếng SJC 1L - 10L • Đơn vị: Triệu đồng / lượng

Giá Bán Ra (Vàng)
Giá Mua Vào (Xanh)