Lịch sử & Điểm tin giá vàng • Thứ Tư, 10/12/2025

Giá Vàng Ngày 10/12/2025 (ngày 10 tháng 12 năm 2025)

Tổng hợp bảng giá vàng SJC, vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), vàng 98, vàng tây 18K, 14K, 10K, 610 và điểm tin thị trường vàng trong nước & thế giới trong phiên giao dịch Thứ Tư (10/12/2025).

Vàng Miếng SJC (10/12)
121.820.000đ/lượng
Mua vào: 119.240.000đ
Nhẫn Trơn 9999 (1 Chỉ)
12.253.000đ/chỉ
Mua vào: 12.123.000đ
Vàng Tây 610 (1 Chỉ)
6.984.000đ/chỉ
Mua vào: 6.725.000đ
Vàng Thế Giới (XAU/USD)
$3435.35/oz
Quy đổi: 107.540.000đ/lượng

Bảng Giá Vàng Ngày 10/12/2025 Tại Các Thương Hiệu

Cập nhật: 09:30:00 - 10/12/2025(10/12)Đơn vị: đồng/lượng (1 lượng = 1 cây = 10 chỉ)
SJCTP.HCM
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC 1L - 10L
    24K • 10/12
    119.240.000
    +330.000
    121.820.000
    +340.000
  • Nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ
    24K • 10/12
    116.230.000
    +340.000
    119.670.000
    +350.000
DOJIHà Nội
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC (DOJI)
    24K • 10/12
    119.840.000
    +350.000
    122.430.000
    +370.000
  • Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999
    24K • 10/12
    118.550.000
    +360.000
    122.000.000
    +360.000
PNJToàn Quốc
Chi tiết
  • Nhẫn Trơn PNJ 999.9
    24K • 10/12
    119.330.000
    +360.000
    121.920.000
    +360.000
  • Vàng nữ trang 18K (75%)
    18K • 10/12
    80.470.000
    +230.000
    88.980.000
    +250.000
  • Vàng nữ trang 14K (58.5%) PNJ
    14K • 10/12
    60.980.000
    +180.000
    69.500.000
    +200.000
  • Vàng nữ trang 10K (41.6%) PNJ
    10K • 10/12
    40.960.000
    +120.000
    49.500.000
    +150.000
  • Vàng trắng Ý 750 (18K) PNJ
    18K • 10/12
    80.820.000
    +250.000
    89.370.000
    +270.000
Mi HồngTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999 Mi Hồng
    24K • 10/12
    121.230.000
    +360.000
    122.530.000
    +370.000
  • Vàng miếng SJC Mi Hồng
    24K • 10/12
    120.530.000
    +330.000
    121.820.000
    +340.000
  • Vàng 98% Mi Hồng
    23.5K • 10/12
    108.310.000
    +320.000
    110.030.000
    +320.000
  • Vàng 610 (Vàng tây) Mi Hồng
    14.6K • 10/12
    67.250.000
    +200.000
    69.840.000
    +210.000
  • Vàng tây 14K (58%) Mi Hồng
    14K • 10/12
    62.170.000
    +190.000
    64.760.000
    +200.000
  • Vàng tây 10K (41%) Mi Hồng
    10K • 10/12
    39.340.000
    +110.000
    41.940.000
    +130.000
  • Vàng 18K (75%) Mi Hồng
    18K • 10/12
    79.520.000
    +220.000
    82.100.000
    +230.000
Ngọc Thẩm (NTJ)Miền Tây
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999.9 NTJ
    24K • 10/12
    111.490.000
    +320.000
    114.500.000
    +330.000
  • Vàng 980 Ngọc Thẩm
    23.5K • 10/12
    111.650.000
    +330.000
    114.670.000
    +340.000
  • Vàng 610 Ngọc Thẩm
    14.6K • 10/12
    67.350.000
    +200.000
    69.940.000
    +210.000
  • Vàng trắng / Vàng Ý Au750 NTJ
    18K • 10/12
    81.910.000
    +240.000
    86.670.000
    +260.000
  • Vàng 18K (750) Ngọc Thẩm
    18K • 10/12
    81.440.000
    +230.000
    86.170.000
    +240.000
Bảo Tín Mạnh HảiHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn Kim Gia Bảo 999.9 BTMH
    24K • 10/12
    118.030.000
    +340.000
    121.480.000
    +350.000
  • Vàng miếng SJC Mạnh Hải
    24K • 10/12
    119.580.000
    +350.000
    122.170.000
    +360.000
Sinh DiễnBắc Ninh
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Sinh Diễn 9999
    24K • 10/12
    118.380.000
    +360.000
    121.830.000
    +370.000
Phú QuýHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
    24K • 10/12
    119.070.000
    +360.000
    121.670.000
    +370.000
Bảo Tín Minh ChâuHà Nội
Chi tiết
  • Vàng Rồng Thăng Long 999.9
    24K • 10/12
    117.870.000
    +330.000
    121.310.000
    +340.000
  • Vàng miếng SJC BTMC
    24K • 10/12
    118.030.000
    +340.000
    121.990.000
    +350.000
Kim TínHà Nội / Cao Bằng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn ép vỉ Kim Tín 999.9
    24K • 10/12
    118.200.000
    +350.000
    121.650.000
    +360.000
  • Vàng trang sức 18K Kim Tín
    18K • 10/12
    80.820.000
    +250.000
    89.370.000
    +270.000
Kim ChungThanh Hóa
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Kim Chung 9999
    24K • 10/12
    118.550.000
    +360.000
    122.010.000
    +370.000
  • Vàng tây 18K Kim Chung
    18K • 10/12
    80.470.000
    +230.000
    88.980.000
    +250.000
Mão ThiệtThái Bình
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 9999 Mão Thiệt
    24K • 10/12
    118.030.000
    +340.000
    121.480.000
    +350.000
Kim LongĐồng Tháp
Chi tiết
  • Nhẫn trơn Kim Long 9999
    24K • 10/12
    120.880.000
    +360.000
    122.170.000
    +360.000
  • Vàng nữ trang 980 Kim Long
    23.5K • 10/12
    108.620.000
    +330.000
    110.350.000
    +340.000
  • Vàng 610 Kim Long Đồng Tháp
    14.6K • 10/12
    67.450.000
    +210.000
    70.040.000
    +210.000
Hải HồngHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Hải Hồng 9999
    24K • 10/12
    117.870.000
    +330.000
    121.310.000
    +340.000
  • Vàng tây 18K Hải Hồng
    18K • 10/12
    80.580.000
    +230.000
    89.110.000
    +260.000
Kim Khánh Việt HùngĐà Nẵng
Chi tiết
  • Nhẫn trơn 9999 Kim Khánh Việt Hùng
    24K • 10/12
    118.380.000
    +360.000
    121.830.000
    +370.000
  • Vàng 980 Kim Khánh Việt Hùng
    23.5K • 10/12
    108.620.000
    +330.000
    110.350.000
    +340.000
  • Vàng 610 Kim Khánh Việt Hùng
    14.6K • 10/12
    67.450.000
    +210.000
    70.040.000
    +210.000
Phúc ThànhHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Phúc Thành 9999
    24K • 10/12
    117.870.000
    +330.000
    121.310.000
    +340.000
Mỹ NgọcTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Mỹ Ngọc 9999
    24K • 10/12
    120.700.000
    +350.000
    121.990.000
    +350.000
  • Vàng tây 610 Mỹ Ngọc
    14.6K • 10/12
    67.250.000
    +200.000
    69.840.000
    +210.000

Bản Tin & Diễn Biến Giá Vàng Ngày 10/12/2025

Tổng hợp diễn biến các phiên sáng, trưa, chiều ngày 10 tháng 12 năm 2025

Đã lưu trữ dữ liệu phiên 10/12/2025
Tiêu điểm cuối ngày16:30 - 10/12/2025

Chốt phiên ngày 10/12/2025: Giá vàng miếng SJC và nhẫn tròn trơn 9999 tăng tốc

Kết thúc phiên giao dịch Thứ Tư (10/12/2025), giá vàng miếng SJC niêm yết tại mốc 119.240.000 đ/lượng mua vào và 121.820.000 đ/lượng bán ra (tăng 340.000 đ/lượng so với ngày 09/12/2025).

  • Tại hệ thống SJC TP.HCM và Hà Nội, vàng miếng SJC 1L - 10L chốt phiên ngày 10/12/2025 ở mức 119.240.000 đ (mua vào) – 121.820.000 đ (bán ra), biên độ chênh lệch mua – bán duy trì ở mức 2.580.000 đ/lượng.
  • Ở phân khúc vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), tiệm vàng Mi Hồng (TP.HCM) niêm yết giá mua vào 121.230.000 đ/lượng và bán ra 122.530.000 đ/lượng (tương đương 12.253.000 đ/chỉ).
  • Tại khu vực miền Bắc, Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 của DOJI giao dịch ở mức 118.550.000 đ – 122.000.000 đ/lượng; nhẫn trơn PNJ 999.9 niêm yết ở mức 119.330.000 đ – 121.920.000 đ/lượng.
Thị trường khu vực11:15 - 10/12/2025

Diễn biến giá vàng 98, vàng tây 610 và tiệm vàng địa phương ngày 10/12/2025

Nhu cầu giao dịch vàng nữ trang 980 (vàng cưới) và vàng tây 610 tại TP.HCM cùng các tỉnh miền Tây ghi nhận thanh khoản sôi động trong phiên 10/12/2025.

  • Giá vàng 610 (14.6K) ngày 10/12/2025 tại Mi Hồng và Ngọc Thẩm đạt mức 6.725.000 đ/chỉ (mua vào) và 6.984.000 đ/chỉ (bán ra).
  • Giá vàng 98 (980) phục vụ cưới hỏi và tích trữ giao dịch quanh ngưỡng 10.831.000 đ/chỉ mua vào – 11.003.000 đ/chỉ bán ra.
  • Tại hệ thống Ngọc Thẩm (NTJ) khu vực Tiền Giang, Cần Thơ và Vĩnh Long, nhẫn tròn trơn 999.9 ghi nhận mức giá 111.490.000 đ – 114.500.000 đ/lượng.
Quốc tế & Tỷ giá08:30 - 10/12/2025

Giá vàng thế giới Kitco (XAU/USD) ngày 10/12/2025 giao dịch ở mức $3435.35/oz

Trên sàn giao dịch New York và London ngày 10/12/2025, giá vàng giao ngay (Spot Gold) đạt $3435.35/ounce (+9.62 USD, tương đương +0.28%).

  • Tính theo tỷ giá bán ra USD/VND tại ngân hàng Vietcombank ngày 10/12/2025 (25.965 đ), giá vàng thế giới quy đổi tương đương 107.540.000 đ/lượng (chưa tính thuế và phí gia công).
  • Như vậy, trong ngày 10/12/2025, giá vàng miếng SJC trong nước cao hơn giá vàng quốc tế quy đổi khoảng 14.280.000 đ/lượng.
  • Giới phân tích khuyến nghị người mua vàng tích lũy trong ngày 10/12/2025 nên ưu tiên các dòng vàng nhẫn tròn trơn 9999 có biên độ chênh lệch mua – bán thấp từ 1,5 – 3,0 triệu đồng/lượng để tối ưu hiệu quả vốn.

Tin Tức Giá Vàng Trong Ngày 10/12/2025 (10 bài viết)

Tin tức thị trường vàng tự động cập nhật từ các báo kinh tế uy tín

14:31 ngày 10/12/2025

Tin nổi bật ngày 10/12: Thủ tướng Phạm Minh Chính đối thoại với nông dân năm 2025; Quốc hội thông qua nhiều luật, nghị quyết quan trọng; Việt Nam giành tấm Huy chương Vàng đầu tiên tại SEA Games 33

Thủ tướng Phạm Minh Chính đối thoại với nông dân năm 2025; Quốc hội thông qua nhiều luật, nghị quyết quan trọng; Việt Nam giành tấm Huy chương Vàng đầu tiên tại SEA Games 33… là một số tin tức nổi bật trong ngày 10/12.

Tin nổi bật ngày 10/12: Thủ tướng Phạm Minh Chính đối thoại với nông dân năm 2025; Quốc hội thông qua nhiều luật, nghị quyết quan trọng; Việt Nam giành tấm Huy chương Vàng đầu tiên tại SEA Games 33
14:31 ngày 10/12/2025

Tin nổi bật ngày 10/12: Thủ tướng Phạm Minh Chính đối thoại với nông dân năm 2025; Quốc hội thông qua nhiều luật, nghị quyết quan trọng; Việt Nam giành tấm Huy chương Vàng đầu tiên tại SEA Games 33

Thủ tướng Phạm Minh Chính đối thoại với nông dân năm 2025; Quốc hội thông qua nhiều luật, nghị quyết quan trọng; Việt Nam giành tấm Huy chương Vàng đầu tiên tại SEA Games 33… là một số tin tức nổi bật trong ngày 10/12.

Giá Vàng Thế Giới Trực Tuyến (Kitco New York)

XAU/USD

Sàn giao dịch New York & London (Spot Gold 24/7)

Cập nhật: 09:30:00 - 10/12/2025(10/12)
Giá Giao Ngay (USD/oz)
$3435.35
+10$(+0.28%)
Quy Đổi VNĐ (1 Lượng)
107.540.000 đ
(Chưa tính thuế nhập & phí chế tác)
Tỷ Giá USD/VND (VCB)
25.965 đ
Tỷ giá bán ra Vietcombank
Chênh Lệch Với SJC
+14.280.000 đ
Vàng SJC cao hơn thế giới

Công Cụ Quy Đổi Giá Vàng

Quy đổi nhanh phân, chỉ, lượng (cây) sang giá trị tiền mặt VNĐ theo giá vàng hiện hành

Tổng Giá Trị Quy Đổi
12.182.000 VNĐ
≈ 1 chỉ vàng
Quy ước chuẩn Việt Nam: 1 Cây = 1 Lượng = 10 Chỉ = 100 Phân = 37.5 gam. 1 Chỉ vàng = 3.75 gam.

Biểu Đồ Giá Vàng SJC 30 Ngày (Tính Đến 10/12/2025)

Vàng miếng SJC 1L - 10L • Đơn vị: Triệu đồng / lượng

Giá Bán Ra (Vàng)
Giá Mua Vào (Xanh)