Lịch sử & Điểm tin giá vàng • Thứ Năm, 05/03/2026

Giá Vàng Ngày 05/03/2026 (ngày 05 tháng 03 năm 2026)

Tổng hợp bảng giá vàng SJC, vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), vàng 98, vàng tây 18K, 14K, 10K, 610 và điểm tin thị trường vàng trong nước & thế giới trong phiên giao dịch Thứ Năm (05/03/2026).

Vàng Miếng SJC (05/03)
127.480.000đ/lượng
Mua vào: 124.780.000đ
Nhẫn Trơn 9999 (1 Chỉ)
12.803.000đ/chỉ
Mua vào: 12.668.000đ
Vàng Tây 610 (1 Chỉ)
7.304.000đ/chỉ
Mua vào: 7.033.000đ
Vàng Thế Giới (XAU/USD)
$3594.81/oz
Quy đổi: 112.600.000đ/lượng

Bảng Giá Vàng Ngày 05/03/2026 Tại Các Thương Hiệu

Cập nhật: 09:30:00 - 05/03/2026(05/03)Đơn vị: đồng/lượng (1 lượng = 1 cây = 10 chỉ)
SJCTP.HCM
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC 1L - 10L
    24K • 05/03
    124.780.000
    +330.000
    127.480.000
    +340.000
  • Nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ
    24K • 05/03
    121.590.000
    +310.000
    125.190.000
    +320.000
DOJIHà Nội
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC (DOJI)
    24K • 05/03
    125.340.000
    +320.000
    128.040.000
    +320.000
  • Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999
    24K • 05/03
    123.940.000
    +300.000
    127.550.000
    +310.000
PNJToàn Quốc
Chi tiết
  • Nhẫn Trơn PNJ 999.9
    24K • 05/03
    124.690.000
    +280.000
    127.400.000
    +280.000
  • Vàng nữ trang 18K (75%)
    18K • 05/03
    84.210.000
    +230.000
    93.110.000
    +250.000
  • Vàng nữ trang 14K (58.5%) PNJ
    14K • 05/03
    63.800.000
    +170.000
    72.710.000
    +190.000
  • Vàng nữ trang 10K (41.6%) PNJ
    10K • 05/03
    42.840.000
    +110.000
    51.770.000
    +130.000
  • Vàng trắng Ý 750 (18K) PNJ
    18K • 05/03
    84.490.000
    +200.000
    93.430.000
    +230.000
Mi HồngTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999 Mi Hồng
    24K • 05/03
    126.680.000
    +290.000
    128.030.000
    +280.000
  • Vàng miếng SJC Mi Hồng
    24K • 05/03
    126.130.000
    +340.000
    127.480.000
    +340.000
  • Vàng 98% Mi Hồng
    23.5K • 05/03
    113.310.000
    +300.000
    115.110.000
    +300.000
  • Vàng 610 (Vàng tây) Mi Hồng
    14.6K • 05/03
    70.330.000
    +170.000
    73.040.000
    +190.000
  • Vàng tây 14K (58%) Mi Hồng
    14K • 05/03
    64.990.000
    +150.000
    67.700.000
    +160.000
  • Vàng tây 10K (41%) Mi Hồng
    10K • 05/03
    41.110.000
    +90.000
    43.820.000
    +100.000
  • Vàng 18K (75%) Mi Hồng
    18K • 05/03
    83.220.000
    +220.000
    85.910.000
    +220.000
Ngọc Thẩm (NTJ)Miền Tây
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999.9 NTJ
    24K • 05/03
    116.640.000
    +300.000
    119.790.000
    +310.000
  • Vàng 980 Ngọc Thẩm
    23.5K • 05/03
    116.770.000
    +290.000
    119.930.000
    +300.000
  • Vàng 610 Ngọc Thẩm
    14.6K • 05/03
    70.410.000
    +170.000
    73.120.000
    +180.000
  • Vàng trắng / Vàng Ý Au750 NTJ
    18K • 05/03
    85.590.000
    +190.000
    90.560.000
    +200.000
  • Vàng 18K (750) Ngọc Thẩm
    18K • 05/03
    85.220.000
    +220.000
    90.170.000
    +240.000
Bảo Tín Mạnh HảiHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn Kim Gia Bảo 999.9 BTMH
    24K • 05/03
    123.480.000
    +320.000
    127.090.000
    +330.000
  • Vàng miếng SJC Mạnh Hải
    24K • 05/03
    125.070.000
    +320.000
    127.770.000
    +320.000
Sinh DiễnBắc Ninh
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Sinh Diễn 9999
    24K • 05/03
    123.750.000
    +290.000
    127.370.000
    +310.000
Phú QuýHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
    24K • 05/03
    124.420.000
    +280.000
    127.130.000
    +290.000
Bảo Tín Minh ChâuHà Nội
Chi tiết
  • Vàng Rồng Thăng Long 999.9
    24K • 05/03
    123.340.000
    +330.000
    126.940.000
    +340.000
  • Vàng miếng SJC BTMC
    24K • 05/03
    123.480.000
    +320.000
    127.630.000
    +330.000
Kim TínHà Nội / Cao Bằng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn ép vỉ Kim Tín 999.9
    24K • 05/03
    123.620.000
    +310.000
    127.230.000
    +320.000
  • Vàng trang sức 18K Kim Tín
    18K • 05/03
    84.490.000
    +200.000
    93.430.000
    +230.000
Kim ChungThanh Hóa
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Kim Chung 9999
    24K • 05/03
    123.880.000
    +280.000
    127.490.000
    +280.000
  • Vàng tây 18K Kim Chung
    18K • 05/03
    84.210.000
    +230.000
    93.110.000
    +250.000
Mão ThiệtThái Bình
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 9999 Mão Thiệt
    24K • 05/03
    123.480.000
    +320.000
    127.090.000
    +330.000
Kim LongĐồng Tháp
Chi tiết
  • Nhẫn trơn Kim Long 9999
    24K • 05/03
    126.420.000
    +320.000
    127.770.000
    +320.000
  • Vàng nữ trang 980 Kim Long
    23.5K • 05/03
    113.550.000
    +270.000
    115.360.000
    +280.000
  • Vàng 610 Kim Long Đồng Tháp
    14.6K • 05/03
    70.480.000
    +160.000
    73.190.000
    +170.000
Hải HồngHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Hải Hồng 9999
    24K • 05/03
    123.340.000
    +330.000
    126.940.000
    +340.000
  • Vàng tây 18K Hải Hồng
    18K • 05/03
    84.300.000
    +210.000
    93.220.000
    +240.000
Kim Khánh Việt HùngĐà Nẵng
Chi tiết
  • Nhẫn trơn 9999 Kim Khánh Việt Hùng
    24K • 05/03
    123.800.000
    +310.000
    127.410.000
    +320.000
  • Vàng 980 Kim Khánh Việt Hùng
    23.5K • 05/03
    113.550.000
    +270.000
    115.360.000
    +280.000
  • Vàng 610 Kim Khánh Việt Hùng
    14.6K • 05/03
    70.480.000
    +160.000
    73.190.000
    +170.000
Phúc ThànhHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Phúc Thành 9999
    24K • 05/03
    123.340.000
    +330.000
    126.940.000
    +340.000
Mỹ NgọcTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Mỹ Ngọc 9999
    24K • 05/03
    126.280.000
    +330.000
    127.630.000
    +330.000
  • Vàng tây 610 Mỹ Ngọc
    14.6K • 05/03
    70.330.000
    +170.000
    73.040.000
    +190.000

Bản Tin & Diễn Biến Giá Vàng Ngày 05/03/2026

Tổng hợp diễn biến các phiên sáng, trưa, chiều ngày 05 tháng 03 năm 2026

Đã lưu trữ dữ liệu phiên 05/03/2026
Tiêu điểm cuối ngày16:30 - 05/03/2026

Chốt phiên ngày 05/03/2026: Giá vàng miếng SJC và nhẫn tròn trơn 9999 tăng tốc

Kết thúc phiên giao dịch Thứ Năm (05/03/2026), giá vàng miếng SJC niêm yết tại mốc 124.780.000 đ/lượng mua vào và 127.480.000 đ/lượng bán ra (tăng 340.000 đ/lượng so với ngày 04/03/2026).

  • Tại hệ thống SJC TP.HCM và Hà Nội, vàng miếng SJC 1L - 10L chốt phiên ngày 05/03/2026 ở mức 124.780.000 đ (mua vào) – 127.480.000 đ (bán ra), biên độ chênh lệch mua – bán duy trì ở mức 2.700.000 đ/lượng.
  • Ở phân khúc vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), tiệm vàng Mi Hồng (TP.HCM) niêm yết giá mua vào 126.680.000 đ/lượng và bán ra 128.030.000 đ/lượng (tương đương 12.803.000 đ/chỉ).
  • Tại khu vực miền Bắc, Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 của DOJI giao dịch ở mức 123.940.000 đ – 127.550.000 đ/lượng; nhẫn trơn PNJ 999.9 niêm yết ở mức 124.690.000 đ – 127.400.000 đ/lượng.
Thị trường khu vực11:15 - 05/03/2026

Diễn biến giá vàng 98, vàng tây 610 và tiệm vàng địa phương ngày 05/03/2026

Nhu cầu giao dịch vàng nữ trang 980 (vàng cưới) và vàng tây 610 tại TP.HCM cùng các tỉnh miền Tây ghi nhận thanh khoản sôi động trong phiên 05/03/2026.

  • Giá vàng 610 (14.6K) ngày 05/03/2026 tại Mi Hồng và Ngọc Thẩm đạt mức 7.033.000 đ/chỉ (mua vào) và 7.304.000 đ/chỉ (bán ra).
  • Giá vàng 98 (980) phục vụ cưới hỏi và tích trữ giao dịch quanh ngưỡng 11.331.000 đ/chỉ mua vào – 11.511.000 đ/chỉ bán ra.
  • Tại hệ thống Ngọc Thẩm (NTJ) khu vực Tiền Giang, Cần Thơ và Vĩnh Long, nhẫn tròn trơn 999.9 ghi nhận mức giá 116.640.000 đ – 119.790.000 đ/lượng.
Quốc tế & Tỷ giá08:30 - 05/03/2026

Giá vàng thế giới Kitco (XAU/USD) ngày 05/03/2026 giao dịch ở mức $3594.81/oz

Trên sàn giao dịch New York và London ngày 05/03/2026, giá vàng giao ngay (Spot Gold) đạt $3594.81/ounce (+9.52 USD, tương đương +0.27%).

  • Tính theo tỷ giá bán ra USD/VND tại ngân hàng Vietcombank ngày 05/03/2026 (25.980 đ), giá vàng thế giới quy đổi tương đương 112.600.000 đ/lượng (chưa tính thuế và phí gia công).
  • Như vậy, trong ngày 05/03/2026, giá vàng miếng SJC trong nước cao hơn giá vàng quốc tế quy đổi khoảng 14.880.000 đ/lượng.
  • Giới phân tích khuyến nghị người mua vàng tích lũy trong ngày 05/03/2026 nên ưu tiên các dòng vàng nhẫn tròn trơn 9999 có biên độ chênh lệch mua – bán thấp từ 1,5 – 3,0 triệu đồng/lượng để tối ưu hiệu quả vốn.

Tin Tức Giá Vàng Trong Ngày 05/03/2026 (16 bài viết)

Tin tức thị trường vàng tự động cập nhật từ các báo kinh tế uy tín

13:21 ngày 05/03/2026

Giá vàng trong nước đồng loạt giảm

Ngày 5/3, giá vàng trong nước tiếp tục có phiên giảm mạnh giao dịch ở mức 181,7 triệu đồng/lượng (mua vào) và 184,7 triệu đồng/lượng (bán ra), cùng xu hướng với thế giới. Dù vậy, vàng trong nước vẫn cao hơn thế giới gần 21 triệu đồng/lượng.

Giá vàng trong nước đồng loạt giảm
13:21 ngày 05/03/2026

Giá vàng trong nước đồng loạt giảm

Ngày 5/3, giá vàng trong nước tiếp tục có phiên giảm mạnh giao dịch ở mức 181,7 triệu đồng/lượng (mua vào) và 184,7 triệu đồng/lượng (bán ra), cùng xu hướng với thế giới. Dù vậy, vàng trong nước vẫn cao hơn thế giới gần 21 triệu đồng/lượng.

Giá vàng hôm nay (trưa 5-3): Tiếp tục tăng chóng mặt
07:31 ngày 05/03/2026

Giá vàng hôm nay (trưa 5-3): Tiếp tục tăng chóng mặt

Giá vàng hôm nay (trưa 5-3), thị trường trong nước, giá vàng miếng và giá vàng nhẫn đồng loạt tăng mạnh so với hôm qua, giao dịch ở mức rất cao. Giá vàng thế giới cũng tăng mạnh so với sáng nay.

Giá Bitcoin bất ngờ tăng vọt
04:18 ngày 05/03/2026

Giá Bitcoin bất ngờ tăng vọt

Giá Bitcoin bất ngờ vọt lên vùng 74.000 USD, mức cao nhất trong vòng 1 tháng, nhờ dòng tiền vào ETF và lực mua trên thị trường phái sinh, bất chấp căng thẳng Trung Đông vẫn leo thang.

Giá Vàng Thế Giới Trực Tuyến (Kitco New York)

XAU/USD

Sàn giao dịch New York & London (Spot Gold 24/7)

Cập nhật: 09:30:00 - 05/03/2026(05/03)
Giá Giao Ngay (USD/oz)
$3594.81
+10$(+0.27%)
Quy Đổi VNĐ (1 Lượng)
112.600.000 đ
(Chưa tính thuế nhập & phí chế tác)
Tỷ Giá USD/VND (VCB)
25.980 đ
Tỷ giá bán ra Vietcombank
Chênh Lệch Với SJC
+14.880.000 đ
Vàng SJC cao hơn thế giới

Công Cụ Quy Đổi Giá Vàng

Quy đổi nhanh phân, chỉ, lượng (cây) sang giá trị tiền mặt VNĐ theo giá vàng hiện hành

Tổng Giá Trị Quy Đổi
12.748.000 VNĐ
≈ 1 chỉ vàng
Quy ước chuẩn Việt Nam: 1 Cây = 1 Lượng = 10 Chỉ = 100 Phân = 37.5 gam. 1 Chỉ vàng = 3.75 gam.

Biểu Đồ Giá Vàng SJC 30 Ngày (Tính Đến 05/03/2026)

Vàng miếng SJC 1L - 10L • Đơn vị: Triệu đồng / lượng

Giá Bán Ra (Vàng)
Giá Mua Vào (Xanh)