Lịch sử & Điểm tin giá vàng • Thứ Ba, 03/12/2024

Giá Vàng Ngày 03/12/2024 (ngày 03 tháng 12 năm 2024)

Tổng hợp bảng giá vàng SJC, vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), vàng 98, vàng tây 18K, 14K, 10K, 610 và điểm tin thị trường vàng trong nước & thế giới trong phiên giao dịch Thứ Ba (03/12/2024).

Vàng Miếng SJC (03/12)
101.420.000đ/lượng
Mua vào: 99.280.000đ
Nhẫn Trơn 9999 (1 Chỉ)
10.077.000đ/chỉ
Mua vào: 9.971.000đ
Vàng Tây 610 (1 Chỉ)
5.747.000đ/chỉ
Mua vào: 5.534.000đ
Vàng Thế Giới (XAU/USD)
$2847.80/oz
Quy đổi: 88.940.000đ/lượng

Bảng Giá Vàng Ngày 03/12/2024 Tại Các Thương Hiệu

Cập nhật: 09:30:00 - 03/12/2024(03/12)Đơn vị: đồng/lượng (1 lượng = 1 cây = 10 chỉ)
SJCTP.HCM
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC 1L - 10L
    24K • 03/12
    99.280.000
    -50.000
    101.420.000
    -50.000
  • Nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ
    24K • 03/12
    96.010.000
    -70.000
    98.850.000
    -80.000
DOJIHà Nội
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC (DOJI)
    24K • 03/12
    99.120.000
    -100.000
    101.250.000
    -100.000
  • Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999
    24K • 03/12
    97.330.000
    -110.000
    100.160.000
    -120.000
PNJToàn Quốc
Chi tiết
  • Nhẫn Trơn PNJ 999.9
    24K • 03/12
    97.730.000
    -130.000
    99.850.000
    -130.000
  • Vàng nữ trang 18K (75%)
    18K • 03/12
    66.520.000
    -30.000
    73.560.000
    -30.000
  • Vàng nữ trang 14K (58.5%) PNJ
    14K • 03/12
    50.300.000
    -40.000
    57.330.000
    -40.000
  • Vàng nữ trang 10K (41.6%) PNJ
    10K • 03/12
    33.710.000
    -30.000
    40.730.000
    -40.000
  • Vàng trắng Ý 750 (18K) PNJ
    18K • 03/12
    66.350.000
    -80.000
    73.370.000
    -80.000
Mi HồngTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999 Mi Hồng
    24K • 03/12
    99.710.000
    -130.000
    100.770.000
    -130.000
  • Vàng miếng SJC Mi Hồng
    24K • 03/12
    100.070.000
    -40.000
    101.130.000
    -50.000
  • Vàng 98% Mi Hồng
    23.5K • 03/12
    89.120.000
    -70.000
    90.540.000
    -70.000
  • Vàng 610 (Vàng tây) Mi Hồng
    14.6K • 03/12
    55.340.000
    -60.000
    57.470.000
    -60.000
  • Vàng tây 14K (58%) Mi Hồng
    14K • 03/12
    51.040.000
    -60.000
    53.170.000
    -60.000
  • Vàng tây 10K (41%) Mi Hồng
    10K • 03/12
    32.220.000
    -40.000
    34.350.000
    -40.000
  • Vàng 18K (75%) Mi Hồng
    18K • 03/12
    65.740.000
    -30.000
    67.870.000
    -30.000
Ngọc Thẩm (NTJ)Miền Tây
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999.9 NTJ
    24K • 03/12
    91.960.000
    -70.000
    94.450.000
    -70.000
  • Vàng 980 Ngọc Thẩm
    23.5K • 03/12
    91.890.000
    -80.000
    94.370.000
    -90.000
  • Vàng 610 Ngọc Thẩm
    14.6K • 03/12
    55.290.000
    -70.000
    57.420.000
    -70.000
  • Vàng trắng / Vàng Ý Au750 NTJ
    18K • 03/12
    67.080.000
    -90.000
    70.980.000
    -90.000
  • Vàng 18K (750) Ngọc Thẩm
    18K • 03/12
    67.600.000
    -30.000
    71.510.000
    -40.000
Bảo Tín Mạnh HảiHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn Kim Gia Bảo 999.9 BTMH
    24K • 03/12
    96.150.000
    -80.000
    99.710.000
    -70.000
  • Vàng miếng SJC Mạnh Hải
    24K • 03/12
    99.120.000
    -100.000
    101.250.000
    -100.000
Sinh DiễnBắc Ninh
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Sinh Diễn 9999
    24K • 03/12
    97.190.000
    -110.000
    100.020.000
    -120.000
Phú QuýHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
    24K • 03/12
    97.870.000
    -130.000
    99.990.000
    -130.000
Bảo Tín Minh ChâuHà Nội
Chi tiết
  • Vàng Rồng Thăng Long 999.9
    24K • 03/12
    97.650.000
    -50.000
    100.490.000
    -50.000
  • Vàng miếng SJC BTMC
    24K • 03/12
    97.570.000
    -80.000
    101.340.000
    -70.000
Kim TínHà Nội / Cao Bằng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn ép vỉ Kim Tín 999.9
    24K • 03/12
    97.280.000
    -90.000
    100.120.000
    -90.000
  • Vàng trang sức 18K Kim Tín
    18K • 03/12
    66.350.000
    -80.000
    73.370.000
    -80.000
Kim ChungThanh Hóa
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Kim Chung 9999
    24K • 03/12
    97.090.000
    -130.000
    99.920.000
    -130.000
  • Vàng tây 18K Kim Chung
    18K • 03/12
    66.520.000
    -30.000
    73.560.000
    -30.000
Mão ThiệtThái Bình
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 9999 Mão Thiệt
    24K • 03/12
    97.360.000
    -70.000
    100.200.000
    -80.000
Kim LongĐồng Tháp
Chi tiết
  • Nhẫn trơn Kim Long 9999
    24K • 03/12
    99.480.000
    -90.000
    100.540.000
    -100.000
  • Vàng nữ trang 980 Kim Long
    23.5K • 03/12
    89.180.000
    -100.000
    90.590.000
    -110.000
  • Vàng 610 Kim Long Đồng Tháp
    14.6K • 03/12
    55.240.000
    -70.000
    57.360.000
    -80.000
Hải HồngHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Hải Hồng 9999
    24K • 03/12
    97.440.000
    -40.000
    100.280.000
    -50.000
  • Vàng tây 18K Hải Hồng
    18K • 03/12
    66.470.000
    -50.000
    73.500.000
    -50.000
Kim Khánh Việt HùngĐà Nẵng
Chi tiết
  • Nhẫn trơn 9999 Kim Khánh Việt Hùng
    24K • 03/12
    97.420.000
    -90.000
    100.260.000
    -90.000
  • Vàng 980 Kim Khánh Việt Hùng
    23.5K • 03/12
    89.180.000
    -100.000
    90.590.000
    -110.000
  • Vàng 610 Kim Khánh Việt Hùng
    14.6K • 03/12
    55.240.000
    -70.000
    57.360.000
    -80.000
Phúc ThànhHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Phúc Thành 9999
    24K • 03/12
    97.440.000
    -40.000
    100.280.000
    -50.000
Mỹ NgọcTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Mỹ Ngọc 9999
    24K • 03/12
    99.560.000
    -80.000
    100.630.000
    -70.000
  • Vàng tây 610 Mỹ Ngọc
    14.6K • 03/12
    55.340.000
    -60.000
    57.470.000
    -60.000

Bản Tin & Diễn Biến Giá Vàng Ngày 03/12/2024

Tổng hợp diễn biến các phiên sáng, trưa, chiều ngày 03 tháng 12 năm 2024

Đã lưu trữ dữ liệu phiên 03/12/2024
Tiêu điểm cuối ngày16:30 - 03/12/2024

Chốt phiên ngày 03/12/2024: Giá vàng miếng SJC và nhẫn tròn trơn 9999 điều chỉnh giảm

Kết thúc phiên giao dịch Thứ Ba (03/12/2024), giá vàng miếng SJC niêm yết tại mốc 99.280.000 đ/lượng mua vào và 101.420.000 đ/lượng bán ra (giảm 50.000 đ/lượng so với ngày 02/12/2024).

  • Tại hệ thống SJC TP.HCM và Hà Nội, vàng miếng SJC 1L - 10L chốt phiên ngày 03/12/2024 ở mức 99.280.000 đ (mua vào) – 101.420.000 đ (bán ra), biên độ chênh lệch mua – bán duy trì ở mức 2.140.000 đ/lượng.
  • Ở phân khúc vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), tiệm vàng Mi Hồng (TP.HCM) niêm yết giá mua vào 99.710.000 đ/lượng và bán ra 100.770.000 đ/lượng (tương đương 10.077.000 đ/chỉ).
  • Tại khu vực miền Bắc, Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 của DOJI giao dịch ở mức 97.330.000 đ – 100.160.000 đ/lượng; nhẫn trơn PNJ 999.9 niêm yết ở mức 97.730.000 đ – 99.850.000 đ/lượng.
Thị trường khu vực11:15 - 03/12/2024

Diễn biến giá vàng 98, vàng tây 610 và tiệm vàng địa phương ngày 03/12/2024

Nhu cầu giao dịch vàng nữ trang 980 (vàng cưới) và vàng tây 610 tại TP.HCM cùng các tỉnh miền Tây ghi nhận thanh khoản sôi động trong phiên 03/12/2024.

  • Giá vàng 610 (14.6K) ngày 03/12/2024 tại Mi Hồng và Ngọc Thẩm đạt mức 5.534.000 đ/chỉ (mua vào) và 5.747.000 đ/chỉ (bán ra).
  • Giá vàng 98 (980) phục vụ cưới hỏi và tích trữ giao dịch quanh ngưỡng 8.912.000 đ/chỉ mua vào – 9.054.000 đ/chỉ bán ra.
  • Tại hệ thống Ngọc Thẩm (NTJ) khu vực Tiền Giang, Cần Thơ và Vĩnh Long, nhẫn tròn trơn 999.9 ghi nhận mức giá 91.960.000 đ – 94.450.000 đ/lượng.
Quốc tế & Tỷ giá08:30 - 03/12/2024

Giá vàng thế giới Kitco (XAU/USD) ngày 03/12/2024 giao dịch ở mức $2847.80/oz

Trên sàn giao dịch New York và London ngày 03/12/2024, giá vàng giao ngay (Spot Gold) đạt $2847.80/ounce (-1.41 USD, tương đương -0.05%).

  • Tính theo tỷ giá bán ra USD/VND tại ngân hàng Vietcombank ngày 03/12/2024 (25.905 đ), giá vàng thế giới quy đổi tương đương 88.940.000 đ/lượng (chưa tính thuế và phí gia công).
  • Như vậy, trong ngày 03/12/2024, giá vàng miếng SJC trong nước cao hơn giá vàng quốc tế quy đổi khoảng 12.480.000 đ/lượng.
  • Giới phân tích khuyến nghị người mua vàng tích lũy trong ngày 03/12/2024 nên ưu tiên các dòng vàng nhẫn tròn trơn 9999 có biên độ chênh lệch mua – bán thấp từ 1,5 – 3,0 triệu đồng/lượng để tối ưu hiệu quả vốn.

Tin Tức Giá Vàng Mới Nhất & Sự Kiện Thị Trường

Tin tức thị trường vàng tự động cập nhật từ các báo kinh tế uy tín

Giá vàng trong nước chững lại, vàng thế giới giảm sâu
09:28 ngày 29/10/2026

Giá vàng trong nước chững lại, vàng thế giới giảm sâu

Sau hai phiên tăng liên tiếp, hầu hết các hệ thống kinh doanh lớn đều giữ nguyên giá mua, bán vàng miếng SJC ở mức 139,7 triệu – 142,7 triệu đồng/lượng trong khi giá vàng thế giới ghi nhận diễn biến giảm so với phiên hôm qua (28/10)…

Giá vàng hôm nay 29-10: Đi ngang
05:27 ngày 29/10/2026

Giá vàng hôm nay 29-10: Đi ngang

Giá vàng trong nước sáng 29-10 đi ngang ở chiều mua vào – bán ra so với cuối phiên trước, trong khi vàng thế giới giảm về 4.047 USD/ounce sau quyết định lãi suất của Fed.

Giá Vàng Thế Giới Trực Tuyến (Kitco New York)

XAU/USD

Sàn giao dịch New York & London (Spot Gold 24/7)

Cập nhật: 09:30:00 - 03/12/2024(03/12)
Giá Giao Ngay (USD/oz)
$2847.80
-1$(-0.05%)
Quy Đổi VNĐ (1 Lượng)
88.940.000 đ
(Chưa tính thuế nhập & phí chế tác)
Tỷ Giá USD/VND (VCB)
25.905 đ
Tỷ giá bán ra Vietcombank
Chênh Lệch Với SJC
+12.480.000 đ
Vàng SJC cao hơn thế giới

Công Cụ Quy Đổi Giá Vàng

Quy đổi nhanh phân, chỉ, lượng (cây) sang giá trị tiền mặt VNĐ theo giá vàng hiện hành

Tổng Giá Trị Quy Đổi
10.142.000 VNĐ
≈ 1 chỉ vàng
Quy ước chuẩn Việt Nam: 1 Cây = 1 Lượng = 10 Chỉ = 100 Phân = 37.5 gam. 1 Chỉ vàng = 3.75 gam.

Biểu Đồ Giá Vàng SJC 30 Ngày (Tính Đến 03/12/2024)

Vàng miếng SJC 1L - 10L • Đơn vị: Triệu đồng / lượng

Giá Bán Ra (Vàng)
Giá Mua Vào (Xanh)