Lịch sử & Điểm tin giá vàng • Thứ Ba, 02/07/2024

Giá Vàng Ngày 02/07/2024 (ngày 02 tháng 07 năm 2024)

Tổng hợp bảng giá vàng SJC, vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), vàng 98, vàng tây 18K, 14K, 10K, 610 và điểm tin thị trường vàng trong nước & thế giới trong phiên giao dịch Thứ Ba (02/07/2024).

Vàng Miếng SJC (02/07)
90.290.000đ/lượng
Mua vào: 88.380.000đ
Nhẫn Trơn 9999 (1 Chỉ)
9.018.000đ/chỉ
Mua vào: 8.922.000đ
Vàng Tây 610 (1 Chỉ)
5.175.000đ/chỉ
Mua vào: 4.983.000đ
Vàng Thế Giới (XAU/USD)
$2490.46/oz
Quy đổi: 77.620.000đ/lượng

Bảng Giá Vàng Ngày 02/07/2024 Tại Các Thương Hiệu

Cập nhật: 09:30:00 - 02/07/2024(02/07)Đơn vị: đồng/lượng (1 lượng = 1 cây = 10 chỉ)
SJCTP.HCM
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC 1L - 10L
    24K • 02/07
    88.380.000
    +10.000
    90.290.000
    0
  • Nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ
    24K • 02/07
    85.770.000
    +30.000
    88.330.000
    +40.000
DOJIHà Nội
Chi tiết
  • Vàng miếng SJC (DOJI)
    24K • 02/07
    88.420.000
    +60.000
    90.330.000
    +60.000
  • Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999
    24K • 02/07
    87.760.000
    +90.000
    90.310.000
    +90.000
PNJToàn Quốc
Chi tiết
  • Nhẫn Trơn PNJ 999.9
    24K • 02/07
    88.260.000
    +120.000
    90.180.000
    +120.000
  • Vàng nữ trang 18K (75%)
    18K • 02/07
    59.770.000
    0
    66.090.000
    0
  • Vàng nữ trang 14K (58.5%) PNJ
    14K • 02/07
    45.240.000
    +20.000
    51.560.000
    +20.000
  • Vàng nữ trang 10K (41.6%) PNJ
    10K • 02/07
    30.350.000
    +20.000
    36.680.000
    +30.000
  • Vàng trắng Ý 750 (18K) PNJ
    18K • 02/07
    59.830.000
    +70.000
    66.150.000
    +60.000
Mi HồngTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999 Mi Hồng
    24K • 02/07
    89.220.000
    +120.000
    90.180.000
    +120.000
  • Vàng miếng SJC Mi Hồng
    24K • 02/07
    89.080.000
    +10.000
    90.040.000
    +10.000
  • Vàng 98% Mi Hồng
    23.5K • 02/07
    79.510.000
    +30.000
    80.790.000
    +30.000
  • Vàng 610 (Vàng tây) Mi Hồng
    14.6K • 02/07
    49.830.000
    +30.000
    51.750.000
    +40.000
  • Vàng tây 14K (58%) Mi Hồng
    14K • 02/07
    46.020.000
    +50.000
    47.940.000
    +50.000
  • Vàng tây 10K (41%) Mi Hồng
    10K • 02/07
    29.100.000
    +40.000
    31.020.000
    +40.000
  • Vàng 18K (75%) Mi Hồng
    18K • 02/07
    59.070.000
    +10.000
    60.980.000
    0
Ngọc Thẩm (NTJ)Miền Tây
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 999.9 NTJ
    24K • 02/07
    82.390.000
    +30.000
    84.620.000
    +30.000
  • Vàng 980 Ngọc Thẩm
    23.5K • 02/07
    82.730.000
    +60.000
    84.970.000
    +60.000
  • Vàng 610 Ngọc Thẩm
    14.6K • 02/07
    49.860.000
    +60.000
    51.770.000
    +50.000
  • Vàng trắng / Vàng Ý Au750 NTJ
    18K • 02/07
    60.590.000
    +80.000
    64.110.000
    +90.000
  • Vàng 18K (750) Ngọc Thẩm
    18K • 02/07
    60.490.000
    0
    64.000.000
    0
Bảo Tín Mạnh HảiHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn Kim Gia Bảo 999.9 BTMH
    24K • 02/07
    85.710.000
    +30.000
    88.900.000
    +30.000
  • Vàng miếng SJC Mạnh Hải
    24K • 02/07
    89.250.000
    +60.000
    91.170.000
    +70.000
Sinh DiễnBắc Ninh
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Sinh Diễn 9999
    24K • 02/07
    87.630.000
    +90.000
    90.190.000
    +100.000
Phú QuýHà Nội
Chi tiết
  • Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
    24K • 02/07
    87.620.000
    +120.000
    89.540.000
    +120.000
Bảo Tín Minh ChâuHà Nội
Chi tiết
  • Vàng Rồng Thăng Long 999.9
    24K • 02/07
    86.970.000
    0
    89.530.000
    +10.000
  • Vàng miếng SJC BTMC
    24K • 02/07
    86.990.000
    +40.000
    90.310.000
    +40.000
Kim TínHà Nội / Cao Bằng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn ép vỉ Kim Tín 999.9
    24K • 02/07
    87.590.000
    +60.000
    90.140.000
    +60.000
  • Vàng trang sức 18K Kim Tín
    18K • 02/07
    59.830.000
    +70.000
    66.150.000
    +60.000
Kim ChungThanh Hóa
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Kim Chung 9999
    24K • 02/07
    87.690.000
    +120.000
    90.250.000
    +130.000
  • Vàng tây 18K Kim Chung
    18K • 02/07
    59.770.000
    0
    66.090.000
    0
Mão ThiệtThái Bình
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn 9999 Mão Thiệt
    24K • 02/07
    87.560.000
    +30.000
    90.110.000
    +30.000
Kim LongĐồng Tháp
Chi tiết
  • Nhẫn trơn Kim Long 9999
    24K • 02/07
    89.570.000
    +60.000
    90.530.000
    +70.000
  • Vàng nữ trang 980 Kim Long
    23.5K • 02/07
    80.410.000
    +90.000
    81.690.000
    +90.000
  • Vàng 610 Kim Long Đồng Tháp
    14.6K • 02/07
    49.890.000
    +70.000
    51.810.000
    +70.000
Hải HồngHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Hải Hồng 9999
    24K • 02/07
    87.550.000
    +10.000
    90.100.000
    0
  • Vàng tây 18K Hải Hồng
    18K • 02/07
    59.780.000
    +20.000
    66.100.000
    +20.000
Kim Khánh Việt HùngĐà Nẵng
Chi tiết
  • Nhẫn trơn 9999 Kim Khánh Việt Hùng
    24K • 02/07
    87.720.000
    +70.000
    90.270.000
    +60.000
  • Vàng 980 Kim Khánh Việt Hùng
    23.5K • 02/07
    80.410.000
    +90.000
    81.690.000
    +90.000
  • Vàng 610 Kim Khánh Việt Hùng
    14.6K • 02/07
    49.890.000
    +70.000
    51.810.000
    +70.000
Phúc ThànhHải Phòng
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Phúc Thành 9999
    24K • 02/07
    87.550.000
    +10.000
    90.100.000
    0
Mỹ NgọcTP.HCM
Chi tiết
  • Nhẫn tròn trơn Mỹ Ngọc 9999
    24K • 02/07
    89.540.000
    +30.000
    90.500.000
    +40.000
  • Vàng tây 610 Mỹ Ngọc
    14.6K • 02/07
    49.830.000
    +30.000
    51.750.000
    +40.000

Bản Tin & Diễn Biến Giá Vàng Ngày 02/07/2024

Tổng hợp diễn biến các phiên sáng, trưa, chiều ngày 02 tháng 07 năm 2024

Đã lưu trữ dữ liệu phiên 02/07/2024
Tiêu điểm cuối ngày16:30 - 02/07/2024

Chốt phiên ngày 02/07/2024: Giá vàng miếng SJC và nhẫn tròn trơn 9999 đi ngang ổn định

Kết thúc phiên giao dịch Thứ Ba (02/07/2024), giá vàng miếng SJC niêm yết tại mốc 88.380.000 đ/lượng mua vào và 90.290.000 đ/lượng bán ra (giữ nguyên mức giá so với phiên liền trước).

  • Tại hệ thống SJC TP.HCM và Hà Nội, vàng miếng SJC 1L - 10L chốt phiên ngày 02/07/2024 ở mức 88.380.000 đ (mua vào) – 90.290.000 đ (bán ra), biên độ chênh lệch mua – bán duy trì ở mức 1.910.000 đ/lượng.
  • Ở phân khúc vàng nhẫn tròn trơn 9999 (24K), tiệm vàng Mi Hồng (TP.HCM) niêm yết giá mua vào 89.220.000 đ/lượng và bán ra 90.180.000 đ/lượng (tương đương 9.018.000 đ/chỉ).
  • Tại khu vực miền Bắc, Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 của DOJI giao dịch ở mức 87.760.000 đ – 90.310.000 đ/lượng; nhẫn trơn PNJ 999.9 niêm yết ở mức 88.260.000 đ – 90.180.000 đ/lượng.
Thị trường khu vực11:15 - 02/07/2024

Diễn biến giá vàng 98, vàng tây 610 và tiệm vàng địa phương ngày 02/07/2024

Nhu cầu giao dịch vàng nữ trang 980 (vàng cưới) và vàng tây 610 tại TP.HCM cùng các tỉnh miền Tây ghi nhận thanh khoản sôi động trong phiên 02/07/2024.

  • Giá vàng 610 (14.6K) ngày 02/07/2024 tại Mi Hồng và Ngọc Thẩm đạt mức 4.983.000 đ/chỉ (mua vào) và 5.175.000 đ/chỉ (bán ra).
  • Giá vàng 98 (980) phục vụ cưới hỏi và tích trữ giao dịch quanh ngưỡng 7.951.000 đ/chỉ mua vào – 8.079.000 đ/chỉ bán ra.
  • Tại hệ thống Ngọc Thẩm (NTJ) khu vực Tiền Giang, Cần Thơ và Vĩnh Long, nhẫn tròn trơn 999.9 ghi nhận mức giá 82.390.000 đ – 84.620.000 đ/lượng.
Quốc tế & Tỷ giá08:30 - 02/07/2024

Giá vàng thế giới Kitco (XAU/USD) ngày 02/07/2024 giao dịch ở mức $2490.46/oz

Trên sàn giao dịch New York và London ngày 02/07/2024, giá vàng giao ngay (Spot Gold) đạt $2490.46/ounce (+0.15 USD, tương đương +0.01%).

  • Tính theo tỷ giá bán ra USD/VND tại ngân hàng Vietcombank ngày 02/07/2024 (25.850 đ), giá vàng thế giới quy đổi tương đương 77.620.000 đ/lượng (chưa tính thuế và phí gia công).
  • Như vậy, trong ngày 02/07/2024, giá vàng miếng SJC trong nước cao hơn giá vàng quốc tế quy đổi khoảng 12.670.000 đ/lượng.
  • Giới phân tích khuyến nghị người mua vàng tích lũy trong ngày 02/07/2024 nên ưu tiên các dòng vàng nhẫn tròn trơn 9999 có biên độ chênh lệch mua – bán thấp từ 1,5 – 3,0 triệu đồng/lượng để tối ưu hiệu quả vốn.

Tin Tức Giá Vàng Mới Nhất & Sự Kiện Thị Trường

Tin tức thị trường vàng tự động cập nhật từ các báo kinh tế uy tín

Giá vàng giảm sâu, cơ hội tích lũy hay rủi ro bắt đáy?
16:00 ngày 30/10/2026

Giá vàng giảm sâu, cơ hội tích lũy hay rủi ro bắt đáy?

Giá vàng thế giới xuyên thủng ngưỡng 4.000 USD/ounce, kéo giá vàng trong nước giảm về quanh 141 triệu đồng/lượng. Tuy nhiên, theo chuyên gia kinh tế Đinh Trọng Thịnh, đà giảm hiện nay chưa đủ cơ sở để khẳng định chu kỳ tăng dài hạn của vàng đã kết thúc. Trong bối cảnh thị trường còn nhiều biến động, nhà đầu tư cần giao dịch thận trọng, đồng thời cân nhắc chiến lược giải ngân phù hợp.

Giá vàng ngày 30/10: Vàng miếng SJC giảm mạnh 1,3 triệu đồng/lượng
07:48 ngày 30/10/2026

Giá vàng ngày 30/10: Vàng miếng SJC giảm mạnh 1,3 triệu đồng/lượng

Giá vàng thế giới hôm nay (30/10) tiếp tục giảm, giao dịch ở mức 3.989,5 USD/ounce trong bối cảnh thị trường lo ngại Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (FED) có thể tiếp tục nâng lãi suất. Trong nước, giá vàng miếng SJC giảm 1,3 triệu đồng mỗi lượng, niêm yết ở mức 141,4 triệu đồng/lượng.

Giá vàng hôm nay (chiều 30-10): Giảm mạnh
07:47 ngày 30/10/2026

Giá vàng hôm nay (chiều 30-10): Giảm mạnh

Giá vàng hôm nay (chiều 30-10): Thị trường trong nước, giá vàng miếng và vàng nhẫn đồng loạt giảm mạnh ở cả hai chiều; riêng vàng nhẫn SJC tăng giá; vàng thế giới lao dốc.

Giá vàng trong nước bất ngờ giảm sâu
03:55 ngày 30/10/2026

Giá vàng trong nước bất ngờ giảm sâu

Trong phiên giao dịch sáng nay (30/10), thị trường vàng trong nước chứng kiến cú lao dốc bất ngờ khi cả vàng miếng và vàng nhẫn đồng loạt giảm hơn 1 triệu đồng mỗi lượng.

Giá vàng quay đầu lao dốc
03:51 ngày 30/10/2026

Giá vàng quay đầu lao dốc

Sau phiên phục hồi ngắn ngủi, giá vàng hôm nay đã quay đầu giảm mạnh trước những dự báo gần như chắc chắn rằng Fed sẽ có thêm 1 lần tăng lãi suất vào cuối năm nay.

Giá vàng thế giới giảm tháng thứ 2 liên tiếp
03:27 ngày 30/10/2026

Giá vàng thế giới giảm tháng thứ 2 liên tiếp

Giá vàng thế giới liên tục chịu sức ép từ làn sóng bán tháo trên thị trường, đặc biệt khi nhà đầu tư bán kim loại quý để bù đắp các khoản thua lỗ trên thị trường chứng khoán.

Giá Vàng Thế Giới Trực Tuyến (Kitco New York)

XAU/USD

Sàn giao dịch New York & London (Spot Gold 24/7)

Cập nhật: 09:30:00 - 02/07/2024(02/07)
Giá Giao Ngay (USD/oz)
$2490.46
+0$(+0.01%)
Quy Đổi VNĐ (1 Lượng)
77.620.000 đ
(Chưa tính thuế nhập & phí chế tác)
Tỷ Giá USD/VND (VCB)
25.850 đ
Tỷ giá bán ra Vietcombank
Chênh Lệch Với SJC
+12.670.000 đ
Vàng SJC cao hơn thế giới

Công Cụ Quy Đổi Giá Vàng

Quy đổi nhanh phân, chỉ, lượng (cây) sang giá trị tiền mặt VNĐ theo giá vàng hiện hành

Tổng Giá Trị Quy Đổi
9.029.000 VNĐ
≈ 1 chỉ vàng
Quy ước chuẩn Việt Nam: 1 Cây = 1 Lượng = 10 Chỉ = 100 Phân = 37.5 gam. 1 Chỉ vàng = 3.75 gam.

Biểu Đồ Giá Vàng SJC 30 Ngày (Tính Đến 02/07/2024)

Vàng miếng SJC 1L - 10L • Đơn vị: Triệu đồng / lượng

Giá Bán Ra (Vàng)
Giá Mua Vào (Xanh)